Gói thầu: Xây dựng mới cầu trên tuyến ĐX7.Ch’ơm (thôn H’júh-Atu I về Cha’nốc); Hạng mục: Cầu bản và đường dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới cầu trên tuyến ĐX7.Ch’ơm (thôn H’júh-Atu I về Cha’nốc); Hạng mục: Cầu bản và đường dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và đối ứng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 13:06:00 đến ngày 2022-01-05 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,410,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.615962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét-+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ căn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.487.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.898.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu-Đường bộ.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu bộ hạng II.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường bộ.- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Cầu -Đường bộ.- Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu bộ hạng II.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu-Đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị bằng giá gói thầu đang xét trở lên,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào nền đường, đào khuôn, đắp lề, đào móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào nền đường, đào khuôn, đắp lề, đào móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đắp nền đường, móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 50-50m6/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường, cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu cấp phối nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 ((Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu lao dầm 40T(Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lao lắp dầm I |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục bánh hơi 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ công tác đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cẩu trục 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện 5T (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công dầm cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diesel 240m3/h (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Phục vụ cho công tác thi công cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay d32-42 (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan 4.5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài 2.7KW(Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc 70Kg (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Đắp lề, nền, móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn 23KW(Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Hàn cốt thép, ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn sắt 5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Cắt, uống cốt thép, ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Trộn bê tông công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy đầm bàn 1KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi 1,5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy phát điện 20KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm nước 20W (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc (kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới cầu trên tuyến ĐX7.Ch’ơm (thôn H’júh-Atu I về Cha’nốc); Hạng mục: Cầu bản và đường dẫn Xây dựng mới cầu trên tuyến ĐX7.Ch’ơm (thôn H’júh-Atu I về Cha’nốc) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và đối ứng nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 . Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) 6. Thỏa thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng liên danh (đính kèm file nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Ngọc Duẩn: Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 0235.3796430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định CLXD Quảng Nam; địa chỉ: Số 10, Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.604.579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | 1. Bản mặt cầu và lớp phủ | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 25Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 43,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo chương V | 2,42 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu d | Theo chương V | 5,51 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V | 12,25 | m2 |
| 6 | 2. Dầm chủ, dầm ngang | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn d | Theo chương V | 9,59 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn d>18mm | Theo chương V | 10,45 | Tấn |
| 9 | BT dầm 40Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 41,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm đúc sẵn | Theo chương V | 331,13 | m2 |
| 11 | Dầm ngang | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 12 | Đổ bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 3,59 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang d | Theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang d > 18 mm | Theo chương V | 1,1 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗ | Theo chương V | 28,68 | m2 |
| 16 | Thi công dầm chủ bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 17 | Nâng hạ dầm 15m | Theo chương V | 8 | Dầm |
| 18 | Lao lắp dầm chủ bằng cần cẩu dầm 15m | Theo chương V | 8 | Dầm |
| 19 | 3. Tấm đan | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 20 | Cốt thép tròn đan d | Theo chương V | 0,9 | Tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 8,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chương V | 33,14 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đan TL>50kg | Theo chương V | 108 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | 1. Mố cầu | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo chương V | 14,06 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d>18mm | Theo chương V | 8,01 | Tấn |
| 5 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa | Theo chương V | 144,44 | m3 |
| 6 | Bê tông mố, trụ cầu 25Mpa | Theo chương V | 105 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo chương V | 7,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo chương V | 361,71 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum | Theo chương V | 150,49 | m2 |
| 10 | 2. Trụ cầu | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d | Theo chương V | 3,39 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tròn mố, trụ trên cạn, d>18mm | Theo chương V | 6,25 | Tấn |
| 13 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa | Theo chương V | 65,24 | m3 |
| 14 | Bê tông mố, trụ cầu 25Mpa | Theo chương V | 50,02 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo chương V | 3,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo chương V | 142,77 | m2 |
| C | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | 1. Gờ lan can | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, dãi phân cách (đổ tại chỗ) d | Theo chương V | 0,89 | Tấn |
| 3 | Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo chương V | 29,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 19,2 | md |
| 6 | 2. Lan can tay vịn | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 7 | Sản xuất thép lan can tay vịn | Theo chương V | 2,51 | Tấn |
| 8 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo chương V | 2.508,68 | Kg |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu | Theo chương V | 24,16 | m2 |
| 10 | 3. Khe co giãn | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | Cốt thép khe co giãn d | Theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 12 | Cốt thép khe co giãn d | Theo chương V | 0,32 | Tấn |
| 13 | Vữa không co ngót C40 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Thép góc | Theo chương V | 276 | kg |
| 15 | Lắp đặt Khe | Theo chương V | 15 | m |
| 16 | 4. Thoát nước | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 17 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 101,02 | Kg |
| 18 | Bulông M12X40 | Theo chương V | 320 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang 200x20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Ống thoát nước bằng gang D150 | Theo chương V | 4,16 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo chương V | 15,84 | md |
| 22 | 5. Gối cầu | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 23 | Lắp đặt gối cao su - cố định (300x400x47) | Theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Thép D32 mạ kẽm | Theo chương V | 53,04 | Kg |
| 25 | Thép D14 | Theo chương V | 176,42 | Kg |
| 26 | Bê tông ụ neo 30Mpa | Theo chương V | 0,79 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ụ neo | Theo chương V | 5,9 | m2 |
| 28 | Bitum | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 29 | Thép tấm | Theo chương V | 7,4 | kg |
| 30 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V | 1.256 | kg |
| 31 | 6. Bản dẫn | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 32 | Cốt thép bản quá độ, bản dẫn d | Theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, bản dẫn d | Theo chương V | 2,43 | Tấn |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, bản dẫn d > 18 mm | Theo chương V | 4,03 | Tấn |
| 35 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Theo chương V | 31,83 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo chương V | 10,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gờ chắn, dãi phân cách đổ tại chỗ | Theo chương V | 24,98 | m2 |
| 38 | Giấy dầu | Theo chương V | 7,15 | m2 |
| 39 | Tấm xốp | Theo chương V | 7,15 | m2 |
| 40 | 7. Gia cố tứ nón | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 41 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Theo chương V | 43,24 | m3 |
| 42 | Bê tông chân khay 20Mpa | Theo chương V | 30,62 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo chương V | 201,26 | m3 |
| 44 | Bê tông móng 10Mpa | Theo chương V | 19,75 | m3 |
| 45 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Theo chương V | 424,73 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 74,1 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chương V | 71,65 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V | 31,6 | md |
| 49 | Vải đại kỹ thuật | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Đá dăm đệm | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| D | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | 1. Thi công mố trụ | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 3.286,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo chương V | 2.667,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ khung chống đà giáo thi công mố, trụ | Theo chương V | 58,05 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo chương V | 174,15 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ chống thi công mố, trụ trên cạn | Theo chương V | 174,15 | Tấn |
| 7 | 2. Bệ đúc dầm | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 8 | Bê tông bệ đúc dầm 15Mpa đá 1x2 | Theo chương V | 2,36 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo chương V | 3,77 | m3 |
| 10 | Đầm đất mặt bằng K98 | Theo chương V | 8,55 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đúc dầm d | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ đúc dầm d>18 | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bãi chứa dầm | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo chương V | 7,8 | m3 |
| 15 | Gỗ kê gối | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 16 | 4. Mặt bằng công trường | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 17 | San ủi đất mặt bằng | Theo chương V | 400 | m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | 1. Nền đường | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo chương V | 114,72 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo chương V | 2,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy K95 | Theo chương V | 93,26 | m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Theo chương V | 28,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy K98 | Theo chương V | 128,17 | m3 |
| 7 | Lu khuôn K98 | Theo chương V | 250,56 | m2 |
| 8 | 2. Mặt đường | Theo chương V | 1 | ĐVT |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 | Theo chương V | 55,12 | m3 |
| 10 | Trải giấy dầu | Theo chương V | 250,56 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 42,66 | m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo chương V | 45,03 | m3 |
| 13 | Cốt thép mặt đường d > 18 mm | Theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 14 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V | 43,27 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.615962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét-+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ căn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.487.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.974.898.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng Cầu-Đường bộ.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu bộ hạng II.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiế | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường bộ.- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng Cầu -Đường bộ.- Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu bộ hạng II.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng Cầu-Đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị bằng giá gói thầu đang xét trở lên,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Đào nền đường, đào khuôn, đắp lề, đào móng công trình | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Đào nền đường, đào khuôn, đắp lề, đào móng công trình | 2 |
| 3 | Máy ủi | Đắp nền đường, móng công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Đầm đất nền đường, công trình | 1 |
| 5 | Máy rải 50-50m6/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Rải cấp phối nền đường | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Lu nền đường, cấp phối | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Lu cấp phối nền đường | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 ((Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)) | Tưới nước cấp phối | 1 |
| 9 | Cẩu lao dầm 40T(Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Lao lắp dầm I | 2 |
| 10 | Cần trục bánh hơi 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | phục vụ công tác đổ bê tông | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Vận chuyển đất, vật liệu phục vụ công trình | 3 |
| 12 | Cẩu trục 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Phục vụ giàn giáo thi công | 1 |
| 13 | Tời điện 5T (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công dầm cầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí diesel 240m3/h (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Phục vụ cho công tác thi công cầu | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay d32-42 (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu | 1 |
| 16 | Máy khoan 4.5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu | 1 |
| 17 | Máy mài 2.7KW(Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Phục vụ thi công cầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc 70Kg (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Đắp lề, nền, móng công trình | 1 |
| 19 | Máy hàn 23KW(Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Hàn cốt thép, ván khuôn | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn sắt 5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Cắt, uống cốt thép, ván khuôn | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Trộn bê tông công trình | 3 |
| 22 | Máy đầm bàn 1KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Đầm bê tông | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi 1,5KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt đồng tốt, Đầm bê tông | 3 |
| 24 | Máy phát điện 20KW (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình | 1 |
| 25 | Máy bơm nước 20W (Kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình | 1 |
| 26 | Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc (kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt, phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi