Gói thầu: Mua sắm hệ thống camera, hệ thống âm thanh, máy điều hòa không khí năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống camera, hệ thống âm thanh, máy điều hòa không khí năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:49:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera thân trụ | 29 | Cái | Camera IP hồng ngoại 6.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải: 6MP (3072 × 2048@20 fps). - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét (hồng ngoại EXIR 2.0). - Độ nhạy sáng Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0.028lux @(F2.0, AGC ON), 0 lux with IR. - Chức năng chống ngược sáng 120dB WDR. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 2 | Camera bán cầu | 3 | Cái | Camera IP hồng ngoại 6.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải: 6MP (3072 × 2048@20 fps). - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét (hồng ngoại EXIR 2.0). - Độ nhạy sáng Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0.028lux @(F2.0, AGC ON), 0 lux with IR. - Chức năng chống ngược sáng 120dB WDR. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 3 | Đầu ghi hình | 2 | Cái | - Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 16 kênh chuẩn H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4 - Hỗ trợ camera lên đến 8 Megapixels - Hỗ trợ cổng HMDI xuất hình 4K(3840x2160) - Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập - Kết nối 16 camera với băng thông đầu vào 160M - Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 4 | Ổ cứng chuyên dùng | 4 | Cái | - Ổ cứng chuyên dùng cho camera 6TB | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 5 | Switch PoE | 2 | Cái | - 4-port 10/100Mbps PoE Switch - Switch cấp nguồn PoE 24 Port 10/100Mbps, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port Uplink 1000Mbps SFP. - Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. - Cấp nguồn tổng cộng tối đa 24 port: 225W. - Nguồn điện sử dụng: 100-240VAC, 50/60Hz. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 6 | Bộ truyền tải Video không dây 2.4G | 3 | Cái | - Bộ truyền tải Video không dây 2.4G chuyên dùng cho thang máy. - Băng thông tối đa lên đến: 300Mbps. - Khoảng cách truyền dẫn lên đến: 500 mét. - Nguồn điện cung cấp: 48VAC/ 0.25A và 12VDC. - Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 7 | Tủ rack | 1 | Cái | - Kích thước: C1370xR600xS1000 (mm) - Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời - Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 8 | Đầu nối RJ45 | 100 | Cái | Đầu nối RJ45-Modular Plug CAT5E | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 9 | Cáp mạng | 2,135 | m | Cáp mạng Cat6 UTP 4pair | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 10 | Dây điện | 100 | m | Dây điện 2x1.5 | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 11 | Ống nhựa | 600 | m | Ống nhựa cứng D25mm | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 12 | Phụ kiện thi công | 32 | Bộ | Phụ kiện thi công (Tắc kê, ốc vít, Jack nguồn 3.5...) | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 13 | Camera bán cầu | 2 | Cái | - Camera Dome hồng ngoại 5.0 Megapixel - Hình ảnh cực đẹp, camera HD truyền tín hiệu bằng dây cáp đồng trục, không nén, hình ảnh chuyển động thời gian thực, không có độ trễ. - Hỗ trợ độ phân giải 4 Megapixel (mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI-K. - Ống kính: [email protected] (tùy chọn: 6mm). - Tầm quan sát hồng ngoại: EXIR 20 mét. - Bao gồm nguồn 12V/1A. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 14 | Camera thân trụ | 14 | Cái | - Camera Thân hồng ngoại 5.0 Megapixel - Hình ảnh cực đẹp, camera HD truyền tín hiệu bằng dây cáp đồng trục, không nén, hình ảnh chuyển động thời gian thực, không có độ trễ. - Hỗ trợ độ phân giải 4 Megapixel (mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI-K. - Ống kính: [email protected] (tùy chọn: 6mm). - Tầm quan sát hồng ngoại: EXIR 50 mét. - Bao gồm nguồn 12V/1A. | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 15 | Đầu ghi hình | 3 | Cái | - Đầu ghi hình 8MP 16 kênh - Chuẩn nén hình ảnh: H.265 pro+ - 8 MP@8fps, 5 MP@12fps - Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: VGA/ HDMI - Chế độ phát lại đồng thời: 16 kênh - Truy cập từ xa: 128 truy cập cùng lúc | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 16 | Ổ cứng chuyên dùng | 3 | Cái | - Ổ cứng chuyên dùng cho camera 6TB | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 17 | Màn hình | 3 | Cái | - Màn Hình LCD 27" - Kích thước: 27" (1920 x 1080), Tỷ lệ 16:9 - Tấm nền PLS, Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V) - Tần số quét: 60Hz , Thời gian phản hồi 4 ms - HIển thị màu sắc: 16.7 triệu màu - Cổng hình ảnh: , 1 x HDMI, 1 x VGA/D-sub | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 18 | Đầu nối tín hiệu | 32 | Cái | - Đầu nối tín hiệu HD-TVI ( 1 camera dùng 2 cái ) | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 19 | Cáp mạng | 305 | m | Cáp mạng Cat6 UTP 4pair | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 20 | Dây điện | 100 | m | Dây điện 2x2.5 | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 21 | Ống nhựa | 100 | m | Ống nhựa cứng D25mm | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 22 | Phụ kiện thi công | 16 | Bộ | Phụ kiện thi công (Tắc kê, ốc vít, Jack nguồn 3.5...) | Hệ thống Camera Kho bạc Nhà nước Quận 1 | |
| 23 | Mixer 8 kênh | 1 | Cái | - Mic Input: 6 - Stereo Input : 4 - Aux : 4 - Chương trình DSP: 100 - Đáp ứng tần số (20-20kHz) ± 1dB - Tiếng ồn đầu vào tương đương -127 (không trọng số) - Mức đầu ra tối đa + 28dBu - Độ méo 0,01% (20-20KHz) - Trọng lượng(kg) 5,5kg - Kích thước (WxDxH) mm 482x445x105 | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 24 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Cái | - 8 Ohm (power) : 500Wx2 - 4 Ohm (power) : 750Wx2 - 8 Ohm (bridge) : 1500W - Tần số dao động của loa : (20Hz-20KHz)+0dB/-0.5dB - Nguồn : 110~120@220~240AC 50/60Hz - Kích thước (W x D x H) : 483 x 320 x 88 mm - Trọng lượng : 17 Kg | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 25 | Loa hộp 60W | 12 | Cái | - Kiểu loa: 2-Way Configuration - Tần số đáp ứng: 80Hz ~ 20KHz - Power handing: 60W/100V 32W/16W/8W/4W - Max SPL 112dB - Độ nhậy (1W@1m) 91dB - Crossover 3KHz - Nominal Impedance 8Ω/NA - LF FB0601(6.5") - HF 1" Dome - Kích thước(WxHxD): 360X200X232(mm) - Trọng lượng 4.5 kg. | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 26 | Micro có dây | 1 | Bộ | - Hướng tính Đơn hướng - Trở kháng 600 Ω, cân bằng - Độ nhạy -52 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số 50 - 12,000 Hz - Dây nối Dây bọc 1 lõi, không cân bằng - Độ dài dây 10 m - Cổng kết nối Giắc phone - Công tắc Nút BẬT/TẮT loại trượt có khoảng ngắn - Vật liệu Thân micro: Kẽm đúc màu xám - Đầu micro: Nhôm đúc, dây thép mạ kẽm, màu xám - Kích thước φ39.5 × 163 mm (thân micro) - Khối lượng 265 g (chưa bao gồm dây nối) | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 27 | Dây loa | 550 | m | 2 x 0.75 D5.5mm | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước TPHCM | |
| 28 | Mixer 8 kênh | 1 | Cái | - Mic Input: 6 - Stereo Input: 4 - Aux: 4 - Chương trình DSP: 100 - Đáp ứng tần số (20-20kHz) ± 1dB - Tiếng ồn đầu vào tương đương -127 (không trọng số) - Mức đầu ra tối đa + 28dBu - Độ méo 0,01% (20-20KHz) - Trọng lượng(kg) 5,5kg - Kích thước (WxDxH) mm 482x445x105 | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | |
| 29 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Cái | - 8 Ohm (power) : 500Wx2 - 4 Ohm (power) : 750Wx2 - 8 Ohm (bridge) : 1500W - Tần số dao động của loa : (20Hz-20KHz)+0dB/-0.5dB - Nguồn : 110~120@220~240AC 50/60Hz - Kích thước (W x D x H) : 483 x 320 x 88 mm - Trọng lượng : 17 Kg | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | |
| 30 | Loa hộp 60W | 6 | Cái | - Kiểu loa: 2-Way Configuration - Tần số đáp ứng 80Hz ~ 20KHz - Power handing: 60W/100V 32W/16W/8W/4W - Max SPL 112dB - Độ nhậy (1W@1m) 91dB - Crossover 3KHz - Nominal Impedance 8Ω/NA - LF FB0601(6.5") - HF 1" Dome - Kích thước(WxHxD): 360X200X232(mm) - Trọng lượng 4.5 kg. | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | |
| 31 | Micro có dây | 1 | Bộ | - Hướng tính Đơn hướng - Trở kháng 600 Ω, cân bằng - Độ nhạy -52 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số 50 - 12,000 Hz - Dây nối Dây bọc 1 lõi, không cân bằng - Độ dài dây 10 m - Cổng kết nối Giắc phone - Công tắc Nút BẬT/TẮT loại trượt có khoảng ngắn - Vật liệu Thân micro: Kẽm đúc màu xám - Đầu micro: Nhôm đúc, dây thép mạ kẽm, màu xám - Kích thước φ39.5 × 163 mm (thân micro) - Khối lượng 265 g (chưa bao gồm dây nối) | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | |
| 32 | Dây loa | 100 | m | 2 x 0.75 D5.5mm | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | |
| 33 | Mixer 8 kênh | 1 | Cái | - Mic Input: 6 - Stereo Input: 4 - Aux: 4 - Chương trình DSP: 100 - Đáp ứng tần số (20-20kHz) ± 1dB - Tiếng ồn đầu vào tương đương -127 (không trọng số) - Mức đầu ra tối đa + 28dBu - Độ méo 0,01% (20-20KHz) - Trọng lượng(kg) 5,5kg - Kích thước (WxDxH) mm 482x445x105 | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | |
| 34 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Cái | - 8 Ohm (power) : 500Wx2 - 4 Ohm (power) : 750Wx2 - 8 Ohm (bridge) : 1500W - Tần số dao động của loa : (20Hz-20KHz)+0dB/-0.5dB - Nguồn : 110~120@220~240AC 50/60Hz - Kích thước (W x D x H) : 483 x 320 x 88 mm - Trọng lượng : 17 Kg | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | |
| 35 | Loa hộp 60W | 6 | Cái | - Kiểu loa: 2-Way Configuration - Tần số đáp ứng 80Hz ~ 20KHz - Power handing: 60W/100V 32W/16W/8W/4W - Max SPL 112dB - Độ nhậy (1W@1m) 91dB - Crossover 3KHz - Nominal Impedance 8Ω/NA - LF FB0601(6.5") - HF 1" Dome - Kích thước (WxHxD): 360X200X232(mm) - Trọng lượng 4.5 kg. | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | |
| 36 | Micro có dây | 1 | Bộ | - Hướng tính Đơn hướng - Trở kháng 600 Ω, cân bằng - Độ nhạy -52 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số 50 - 12,000 Hz - Dây nối Dây bọc 1 lõi, không cân bằng - Độ dài dây 10 m - Cổng kết nối Giắc phone - Công tắc Nút BẬT/TẮT loại trượt có khoảng ngắn - Vật liệu Thân micro: Kẽm đúc màu xám - Đầu micro: Nhôm đúc, dây thép mạ kẽm, màu xám - Kích thước φ39.5 × 163 mm (thân micro) - Khối lượng 265 g (chưa bao gồm dây nối) | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | |
| 37 | Dây loa | 100 | m | 2 x 0.75 D5.5mm | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | |
| 38 | Mixer 8 kênh | 1 | Cái | - Mic Input: 6 - Stereo Input : 4 - Aux : 4 - Chương trình DSP: 100 - Đáp ứng tần số (20-20kHz) ± 1dB - Tiếng ồn đầu vào tương đương -127 (không trọng số) - Mức đầu ra tối đa + 28dBu - Độ méo 0,01% (20-20KHz) - Trọng lượng(kg) 5,5kg - Kích thước (WxDxH) mm 482x445x105 | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 39 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Cái | - 8 Ohm (power) : 500Wx2 - 4 Ohm (power) : 750Wx2 - 8 Ohm (bridge) : 1500W - Tần số dao động của loa : (20Hz-20KHz)+0dB/-0.5dB - Nguồn : 110~120@220~240AC 50/60Hz - Kích thước (W x D x H) : 483 x 320 x 88 mm - Trọng lượng : 17 Kg | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 40 | Loa hộp 60W | 6 | Cái | - Kiểu loa: 2-Way Configuration - Tần số đáp ứng: 80Hz ~ 20KHz - Power handing: 60W/100V 32W/16W/8W/4W - Max SPL 112dB - Độ nhậy (1W@1m): 91dB - Crossover 3KHz - Nominal Impedance 8Ω/NA - LF FB0601(6.5") - HF 1" Dome - Kích thước(WxHxD): 360X200X232(mm) - Trọng lượng 4.5 kg. | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 41 | Micro có dây | 1 | Bộ | - Hướng tính Đơn hướng - Trở kháng 600 Ω, cân bằng - Độ nhạy -52 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số 50 - 12,000 Hz - Dây nối Dây bọc 1 lõi, không cân bằng - Độ dài dây 10 m - Cổng kết nối Giắc phone - Công tắc Nút BẬT/TẮT loại trượt có khoảng ngắn - Vật liệu Thân micro: Kẽm đúc màu xám - Đầu micro: Nhôm đúc, dây thép mạ kẽm, màu xám - Kích thước φ39.5 × 163 mm (thân micro) - Khối lượng 265 g (chưa bao gồm dây nối) | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 42 | Dây loa | 100 | m | 2 x 0.75 D5.5mm | Hệ thống âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 43 | Máy điều hòa không khí treo tường 18.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 5.02kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,524W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 19.4m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 52db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Tân Bình | |
| 44 | Máy điều hòa không khí treo tường 24.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 6.3kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,912W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 18.5m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 53db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Tân Bình | |
| 45 | Máy điều hòa không khí tủ đứng 45.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 13,180kW - EER danh định: ≥ 2.69W/W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 1035cfm - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 63db (A) - Gas R410A | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Tân Bình | |
| 46 | Máy điều hòa không khí tủ đứng 45.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 13,180kW - EER danh định: ≥ 2.69W/W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 1035cfm - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 63db (A) - Gas R410A | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Tân Phú | |
| 47 | Máy điều hòa không khí treo tường 24.000Btu | 3 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 6.3kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,912W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 18.5m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 53db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Nhà Bè | |
| 48 | Máy điều hòa không khí tủ đứng 45.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 13,180kW - EER danh định: ≥ 2.69W/W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 1035cfm - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 63db (A) - Gas R410A | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Cần Giờ | |
| 49 | Máy điều hòa không khí tủ đứng 45.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 13,180kW - EER danh định: ≥ 2.69W/W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 1035cfm - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 63db (A) - Gas R410A | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Gò Vấp | |
| 50 | Máy điều hòa không khí treo tường 18.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 5.02kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,524W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 19.4m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 52db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 51 | Máy điều hòa không khí tủ đứng 45.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 13,180kW - EER danh định: ≥ 2.69W/W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 1035cfm - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 63db (A) - Gas R410A | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Quận 2 | |
| 52 | Máy điều hòa không khí treo tường 18.000Btu | 1 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 5.02kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,524W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 19.4m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 52db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Quận 10 | |
| 53 | Máy điều hòa không khí treo tường 24.000Btu | 2 | Bộ | - Công suất lạnh: ≥ 6.3kW - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,912W - Lưu lượng gió dàn lạnh: ≥ 18.5m3/phút - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 48db (A) - Độ ồn dàn nóng: ≤ 53db (A) - Gas R32 | Máy điều hòa không khí Kho bạc Nhà nước Quận 10 | |
| 54 | Ống đồng + cách nhiệt | 45 | m | - Ống đồng kèm cách nhiệt W6,35mm + 15,88mm | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí | |
| 55 | Ống đồng + cách nhiệt | 25 | m | - Ống đồng kèm cách nhiệt W9,5mm + 15,88mm | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí | |
| 56 | Dây điện | 225 | m | - Dây điện 2,5mm | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí | |
| 57 | Dây điện | 125 | m | - Dây điện 4mm | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí | |
| 58 | Ống ruột gà | 70 | m | - Ống nhựa cứng D25mm | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí | |
| 59 | Vật tư phụ | 14 | bộ | - Vật tư phụ (Eke, Simili, Ốc vít,…) | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa không khí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi