Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 15:48:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Trường Trung Học Phổ Thông Trần Quý Cáp, Hạng mục: Sửa chữa hàng rào phía sau dãy lớp học giữa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Quý Cáp; Địa chỉ: Số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công sửa chữa
Tên dự án là: Trường THPT Trần Quý Cáp
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Trần Quý Cáp; Địa chỉ: Số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3633678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Trần Quý Cáp; Địa chỉ: Số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| B | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,904 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,01 | m3 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,431 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,601 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,568 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,507 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,325 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,381 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,237 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,599 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 348,292 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 348,292 | m2 |
| 20 | Sản xuất tường rào khung sắt V40x40 lưới B40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,752 | m2 |
| 21 | GCLD khung thép V30x3, dây thép kẽm gai | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Máy cắt uốn thép 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Máy đầm bàn 1,0Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi