Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 và Văn bản số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 16:10:00 đến ngày 2022-01-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,774,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 24,30 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuât phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo)01 Kỹ thuât phục trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 và Văn bản số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí; Địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch tổng hợp, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433, Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I (vét đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I (vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,82 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,22 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,6 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,12 | m |
| 12 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,5 | m |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | 100m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường đường dạo gạch BLOCK tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m2 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông lót BT 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,84 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,2 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè gạch TERRAZZO 400 x 400 x 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.401,6 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m3 |
| 23 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 200x 300cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,8 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,8 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70X70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,66 | m2 |
| B | Hạng mục: Khai thác đất đắp nền đường | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác, bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.697,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.507,96 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục: Khai thác đất đắp san nền | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.931,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.426,7294 | 10m³/1km |
| D | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất Hữu cơ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4147 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,066 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,67 | 10m³/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,25 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,07 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,267 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,735 | tấn |
| 12 | Xếp đá chèn thân kè đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 100m |
| 14 | Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,878 | m3 |
| 15 | Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m3 |
| 16 | Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,722 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,833 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,902 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 22 | SX lan can trên kè thép hộp D89x 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | tấn |
| 23 | SX lan can trên kè thép ống không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,033 | tấn |
| 24 | LD Lan cân thép ống không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,792 | m2 |
| 25 | Bulông M16 liên két trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,056 | cái |
| 26 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất sau lưng kè độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 29 | Lưới địa kỹ thuật 5 lớp TS50 loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Khai thác đất đắp lưng kè | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,86 | 10m³/1km |
| 3 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,93 | 10m³/1km |
| G | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nhựa đánh đầu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,87 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m³/1km |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100 m |
| 25 | Tê HDPE D110X 110 nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê HDPE D50X 50 nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút HDPE D50X 50 nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt đầu HDPE D110 ( hố xả cặn cuối tuyến D110 HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thép BBB ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 37 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Chụp + nắp van HDPE D200 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 41 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 44 | Van 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Kép MK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 48 | Van 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MSNN gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Kép MK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Giac co D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Măng sông nối nhanh gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| H | Hạng mục: Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,873 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,093 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,096 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,936 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,645 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,44 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,347 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp + khung hố thu Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 25 | Ông cống BTCT ly tâm D300mm Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 29 | Ông cống BTCT ly tâm D500mm Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | md |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 cấu kiện |
| I | Hạng mục: Cống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 đoạn ống |
| 17 | Ông cống BTCT ly tâm D300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 20 | Bịt đầu ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | mối nối |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 cấu kiện |
| J | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất màu vào hố trồng cây (Tận dung đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10m³/1km |
| 4 | Trồng cây long não H= 4,5-5M D= 15-18CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 5 | Trồng cây hồng Lộc H=1,5-2,0M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc H= 0,1-0,15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Cỏ nhật H=0,1-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m2/lần |
| 8 | Trồng cây Sao đen (D>15cm-20cm , cao 4,5-6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,2 | m2 |
| K | Hạng mục: Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 2 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | 10m³/1km |
| L | Hạng mục: Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 2 | ống nhựa HDPE Chựu lực D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống thép luồn cáp qua đường D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1000 viên |
| 7 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| M | Hạng muc: Phần xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông li tâm NPC I-18-190-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa cột chiều dài L=2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10m |
| 10 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 11 | Bu lông M16 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giằng cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | kg |
| 14 | Bu lông M20x90, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 16 | Sứ đỡ VHD-35kV cả ty, sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ PoLime trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Sứ chuỗi PoLime 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | km/dây |
| 20 | Cáp ACRS/XPLE/PVC-W-(1 x 70)mm - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 22 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 24 | Đầu cáp cao thế co nhiệt (ngoài trới) 35kv- 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 25 | Lắp đặt đầu cáp ngàm Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 26 | Đầu cáp khô Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 27 | Lăp đặt đầu cáp ngầm Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV (cáp loại 3x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 28 | Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 70mm2) kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp qua đường D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống thép luồn cáp qua đường D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ghíp kẹp cáp chữ H- A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Khóa việt tiệp (khóa tay ĐK Dao cách ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép xà đỡ dao cách ly 35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất xà đỡ dao cách ly 35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | kg |
| 39 | Bu lông đai ốc vòng đệm M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông đai ốc vòng đệm M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bu lông đai ốc vòng đệm M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Bu lông đai ốc vòng đệm M18x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | kg |
| 45 | Bu lông M18x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bu lông M18 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Xà phụ quay XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | kg |
| 49 | Bu lông M16X 260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Xà phụ quay XQ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sản xuất xà đỡ Xà phụ quay XQ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | kg |
| 52 | Bu lông M16X 260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Xà phụ Lệch XL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất xà Lắp đặt Xà phụ Lệch XL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,62 | kg |
| 55 | Bu lông M16X 260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Bu lông M18X 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 24kv (Van số 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất xà đỡ chống sét van V1,V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | kg |
| 59 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18 x 280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ cách điện |
| 63 | Khóa nèo cáp vặn xoắn dây ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 64 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Sản xuất ghé cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,99 | kg |
| 66 | Bu lông M18x 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bu lông M18 x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bu lông M12 x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,07 | kg |
| 71 | Bu lông M18x 420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Giá đỡ cáp + hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cô li ê ôm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Sản xuất Cô li ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | kg |
| 75 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 76 | Lắp đặt Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | kg |
| 78 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Ghíp kẹp cáp chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Khóa việt tiệp (khóa tay dk dao cách ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 85 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 86 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 87 | SX, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| N | Hạng mục: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X120 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X95 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X50 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | 100m |
| 14 | Bìa báo cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Móng tủ KT 650x1100x600 (12 móng ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 16 | Tiếp địa an toàn R2C (12 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tiếp địa an toàn R4C (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại R6C (9 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu lông + đai ốc _vđệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bia báo cáp 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cápM50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Biển tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| O | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x 600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 10 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Kéo rải cáp trung thế 35kv: CU/XLPE/PVC/1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km/dây |
| 13 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 1 x 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Ép đầu cốt, ECO điện áp 3 pha - 35KV-(22)-0,4 (cho cáp loại 240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M thường ECO - M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 26 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 30 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 31 | Găng tay cách điện 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 32 | Khoá bi việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 10 cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | Rải dây tiếp địa -40 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| 36 | Dây nối tiếp địa CT3 -40 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | kg |
| 37 | Dây nối trung tính M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 38 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| P | Hạng muc: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=7m D78x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 3 | Cột đền trang trí nhôm đúc H=3,7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Tay đèn chiếu sáng vỉa hè CH04-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 5 | Cầu nhựa D400 lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led P=100W DIMMING | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED BULD P=20W (Lắp cột trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Chùm tay đèn trang trí - 4 nhánh (CH12-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Móng M1 KT600x600x1000 (1 móng ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Móng M2 KT700x700x1000 (20 Móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 11 | Móng M3 KT800x800x1200 (3 móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 12 | Móng tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 16 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 17 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 22 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | 10m |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 25 | Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (23 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 31 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cột |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đầu cáp |
| 33 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cột/km |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng đỏ M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng đỏ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 38 | Viên sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| Q | Hạng mục: Rãnh cáp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10m |
| 2 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,405 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | 1000 viên |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.903 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | 10m³/1km |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 17 | SX Cốt thép đan hố ga (8 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kv-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | chống sét ván 35kv-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-35kv(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ thép đỡ máy biến áp Vỏ trạm tủ RMU KT 2300 x 3600D x 2350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 1000A+ Aptomat tổng 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ hạ áp bằng tôn dày 2mm lắp 9 công tơ ( KT: 1250x600x550 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ KT ( KT: 1200x600x550 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sim số dịch vụ viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải -35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Lắp đặt chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 22 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 23 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Thí nghiệm cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 24,30 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ thuât phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo)01 Kỹ thuât phục trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 10 |
| 5 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Cần trục hoặc cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi