Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279777-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211279446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 và Văn bản số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 16:10:00 đến ngày 2022-01-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,774,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 24,30 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ thuât phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo)01 Kỹ thuât phục trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 và Văn bản số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thẩm định phần hạ tầng: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 9 - Trụ sở liên cơ quan số 2 - phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh. Đơn vị thẩm định phần điện: Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 10 - 11, Trụ sở Liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công phần hạ tầng: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HDESIGN Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công phần điện: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng quy hoạch đô thi trẻ Quảng Ninh + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Tư vấn quy hoạch Thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí; Địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch tổng hợp, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào nền đường đất cấp I (vét đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55100m3
2Đào nền đường đất cấp I (vét bùn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,71100m3
3Vận chuyển đất cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,26100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V361,82100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm cấp phối loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08100m3
8Rải ni lông 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V76,12100m2
9Bê tông nền đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V761,22m3
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V715,6m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V143,12m
12Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V589,5m
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8100m3
14Lát sân, nền đường đường dạo gạch BLOCK tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V388m2
15Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
17Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
19Rải ni lông lót BT 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,84100m2
20Bê tông nền đường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V440,2m3
21Lát vỉa hè gạch TERRAZZO 400 x 400 x 35Mô tả kỹ thuật theo chương V4.401,6m2
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m3
23Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 200x 300cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,8m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,81cấu kiện
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
28Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70X70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V364,66m2
B Hạng mục: Khai thác đất đắp nền đường
1Chi phí đào khai thác, bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V42.697,4m3
2Vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.507,9610m³/1km
C Hạng mục: Khai thác đất đắp san nền
1Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V38.931,43m3
2Vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.426,729410m³/1km
D Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất Hữu cơ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,4147100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,4147100m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V42,066100m3
E Hạng mục: Kè chắn đất
1Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,94100m3
3Đào móng kè chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,89100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V147,6710m³/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V641,25100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V146,07m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V738,1m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V28,3100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V35,267tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,735tấn
12Xếp đá chèn thân kè đá 1 x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,257100m
14Xếp đá 1x2 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,878m3
15Xếp đá 4x6 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,903m3
16Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,722m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V465,833m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V645,902m3
19Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,931tấn
22SX lan can trên kè thép hộp D89x 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48tấn
23SX lan can trên kè thép ống không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,033tấn
24LD Lan cân thép ống không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V636,792m2
25Bulông M16 liên két trụMô tả kỹ thuật theo chương V849,056cái
26San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,43100m3
27Đắp đất sau lưng kè độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43100m3
28Vải địa kỹ thuật ART15Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m2
29Lưới địa kỹ thuật 5 lớp TS50 loại không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V96,28100m2
F Hạng mục: Khai thác đất đắp lưng kè
1Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,27m3
2Vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V179,8610m³/1km
3Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,9m3
4Vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V218,9310m³/1km
G Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Bê tông rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
9Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V149,81 cấu kiện
16Nhựa đánh đầu mốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,871m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m3
22Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,310m³/1km
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100 m
25Tê HDPE D110X 110 nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê HDPE D50X 50 nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút HDPE D50X 50 nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Nút bịt đầu HDPE D110 ( hố xả cặn cuối tuyến D110 HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt mối nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tê thép BBB ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
37Cút thép BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Chụp + nắp van HDPE D200 gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
41Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
44Van 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45MSNN gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Kép MK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
48Van 2 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49MSNN gang DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Kép MK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Giac co D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Măng sông nối nhanh gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
H Hạng mục: Cống thoát nước mưa
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,75100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,308100m3
3Vận chuyển đất đấp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,873100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V111,093m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,515tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,454100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V76,096m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,936m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,056m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,459tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,988100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,645m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,29tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,44m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.741,347m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5981 cấu kiện
23Nắp + khung hố thu Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
25Ông cống BTCT ly tâm D300mm Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V120md
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
29Ông cống BTCT ly tâm D500mm Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V70md
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V33,5810 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3561 cấu kiện
I Hạng mục: Cống thoát nước thải
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,99m3
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,3m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1121 đoạn ống
17Ông cống BTCT ly tâm D300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V280md
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
20Bịt đầu ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V224mối nối
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5041 cấu kiện
J Hạng mục: Cây xanh
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Xúc đất màu vào hố trồng cây (Tận dung đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,7m3
3Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,310m³/1km
4Trồng cây long não H= 4,5-5M D= 15-18CMMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
5Trồng cây hồng Lộc H=1,5-2,0MMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
6Trồng cây chuỗi ngọc H= 0,1-0,15MMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
7Cỏ nhật H=0,1-0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V487m2/lần
8Trồng cây Sao đen (D>15cm-20cm , cao 4,5-6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V113cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1441cây/90 ngày
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,2m2
K Hạng mục: Đường công vụ
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m3
2Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m3
3Vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V49,0210m³/1km
L Hạng mục: Điện nhẹ ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
2ống nhựa HDPE Chựu lực D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74100 m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Ống thép luồn cáp qua đường D168Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11000 viên
7Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
M Hạng muc: Phần xây dựng đường dây 35kV
1Lắp dựng cột bê tông li tâm NPC I-18-190-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
5Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Bu lông móng M16x350 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc tiếp địa cột chiều dài L=2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
8Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,110m
10Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
11Bu lông M16 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt giằng cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
13Sản xuất giằng cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V110,8kg
14Bu lông M20x90, trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
16Sứ đỡ VHD-35kV cả ty, sứMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt sứ PoLime trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi sứ
18Sứ chuỗi PoLime 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392km/dây
20Cáp ACRS/XPLE/PVC-W-(1 x 70)mm - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V392m
21Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
22Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V138m
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
24Đầu cáp cao thế co nhiệt (ngoài trới) 35kv- 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
25Lắp đặt đầu cáp ngàm Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
26Đầu cáp khô Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
27Lăp đặt đầu cáp ngầm Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV (cáp loại 3x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (1 pha)
28Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 70mm2) kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
31Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
32Lắp đặt Ống thép luồn cáp qua đường D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
33Ống thép luồn cáp qua đường D168Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ghíp kẹp cáp chữ H- A16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Khóa việt tiệp (khóa tay ĐK Dao cách ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt xà thép xà đỡ dao cách ly 35KV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Sản xuất xà đỡ dao cách ly 35KV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V101,76kg
39Bu lông đai ốc vòng đệm M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông đai ốc vòng đệm M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Bu lông đai ốc vòng đệm M18x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Bu lông đai ốc vòng đệm M18x280Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,83kg
45Bu lông M18x270Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Bu lông M18 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Xà phụ quay XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Sản xuất xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5kg
49Bu lông M16X 260Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Xà phụ quay XQ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Sản xuất xà đỡ Xà phụ quay XQ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96kg
52Bu lông M16X 260Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Xà phụ Lệch XLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Sản xuất xà Lắp đặt Xà phụ Lệch XLMô tả kỹ thuật theo chương V173,62kg
55Bu lông M16X 260Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Bu lông M18X 40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 24kv (Van số 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Sản xuất xà đỡ chống sét van V1,V2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6kg
59Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10X40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18X50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18 x 280Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ cách điện
63Khóa nèo cáp vặn xoắn dây ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V9mối
64Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Sản xuất ghé cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V139,99kg
66Bu lông M18x 330Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bu lông M18 x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Bu lông M12 x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Sản xuất thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V49,07kg
71Bu lông M18x 420Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Giá đỡ cáp + hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Cô li ê ôm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Sản xuất Cô li ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V130,5kg
75Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
76Lắp đặt Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1kg
78Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
81Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Ghíp kẹp cáp chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Khóa việt tiệp (khóa tay dk dao cách ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
85Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35kg
86Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
87SX, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1431 cấu kiện
N Hạng mục: Đường dây 0,4kV
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X120 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V141m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X95 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V112m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X50 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V187m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V107m
9Ống nhựa xoắn HDPE D130/105Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,95100m
14Bìa báo cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
15Móng tủ KT 650x1100x600 (12 móng ):Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
16Tiếp địa an toàn R2C (12 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Tiếp địa an toàn R4C (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tiếp địa lặp lại R6C (9 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bu lông + đai ốc _vđệmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bia báo cáp 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp M120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
28Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Ép đầu cốt, tiết diện cápM50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Biển tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
O Hạng mục: Trạm biến áp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x 600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
10Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Kéo rải cáp trung thế 35kv: CU/XLPE/PVC/1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015km/dây
13Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 1 x 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
18Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Ép đầu cốt, ECO điện áp 3 pha - 35KV-(22)-0,4 (cho cáp loại 240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M thường ECO - M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
26Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
30Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
31Găng tay cách điện 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
32Khoá bi việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0710 cọc
34Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
35Rải dây tiếp địa -40 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,410m
36Dây nối tiếp địa CT3 -40 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V79,38kg
37Dây nối trung tính M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
38Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
39Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
P Hạng muc: Hệ thống chiếu sáng
1Cột đèn thép tròn côn H=7m D78x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
2Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V201 cần đèn
3Cột đền trang trí nhôm đúc H=3,7MMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Tay đèn chiếu sáng vỉa hè CH04-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
5Cầu nhựa D400 lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Bộ đèn led P=100W DIMMINGMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp đặt đèn LED BULD P=20W (Lắp cột trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Chùm tay đèn trang trí - 4 nhánh (CH12-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
9Móng M1 KT600x600x1000 (1 móng ):Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Móng M2 KT700x700x1000 (20 Móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20móng
11Móng M3 KT800x800x1200 (3 móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
12Móng tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cọc
14Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
15Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
16Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
17Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
21Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V730m
22Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
23Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V73,310m
24Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V733m
25Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (23 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
26Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
29Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
31Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cột
32Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23đầu cáp
33Vận chuyển cột đèn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cột/km
34Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41đầu cáp (3 pha)
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
36Đầu cốt đồng đỏ M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Đầu cốt đồng đỏ M10Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
38Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
Q Hạng mục: Rãnh cáp
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,210m
2Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,405100m2
7Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V440,5m2
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,9031000 viên
9Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V6.903viên
10Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,410m³/1km
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
16Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
17SX Cốt thép đan hố ga (8 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7238tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m
R Phần thiết bị
1Cầu dao cách ly 35kv-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2chống sét ván 35kv-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy biến áp 560kVA-35kv(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Trụ thép đỡ máy biến áp Vỏ trạm tủ RMU KT 2300 x 3600D x 2350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện hạ thế 1000A+ Aptomat tổng 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ hạ áp bằng tôn dày 2mm lắp 9 công tơ ( KT: 1250x600x550 )Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
8Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ KT ( KT: 1200x600x550 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sim số dịch vụ viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải -35kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
13Lắp đặt chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
17Lắp đặt tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x550mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
22Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
23Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Thí nghiệm cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 24,30 tỷVND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ thuât phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo)01 Kỹ thuât phục trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu (Có hợp đồng lao động kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt3
2 Máy ủi Hoạt động tốt3
3 Máy lu Hoạt động tốt3
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt10
5 Máy san Hoạt động tốt1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
7 Máy trộn Hoạt động tốt3
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt5
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt5
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt3
12 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
14 Cần trục hoặc cẩu tự hành Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->