Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257593-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang
Số hiệu KHLCNT 20211257483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã Tân Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:19:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã Tân Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 1
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng7,1310m
2Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ244,81m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh B400, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg209cấu kiện
4Đào khuôn đường - đất cấp III130,8m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,955,1238100m3
6Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,900,0633100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - đất cấp III9,6738100m3
8Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5km - đất cấp III2,4481100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II3,4133100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I2,8693100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m217,8348100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m20,1748100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm18,0096100m2
14Làm lớp cát vàng tạo phẳng9,35m3
15Ván khuôn lề đường1,1086100m2
16Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x462,3m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,4673100m3
B THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1
1Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - đất cấp III843,541m3
2Thi công lớp đá đệm móng 2x442,86m3
3Xây tường hố ga, rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M7530,6m3
4Trát tường hố ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75122,44m2
5Ván khuôn xà mũ rãnh hố ga đổ tại chỗ0,356100m2
6Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,3214tấn
7Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ4,6m3
8Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn0,667100m2
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn1,7573tấn
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn0,8135tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn13,04m3
12Ván khuôn móng cống, rãnh đổ tại chỗ1,1295100m2
13Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ0,1574100m2
14Bê tông móng cống, rãnh, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ62,62m3
15Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn0,6546100m2
16Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn0,3663tấn
17Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn4,03m3
18Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ0,103100m2
19Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ0,51m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1351cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn.14bộ
22Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn.18bộ
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN2800,2100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN1100,81100m
25Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m325đoạn cống
26Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng311mối nối
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1031 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển181 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển141 cấu kiện
30Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km4,3410 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường1031 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường181 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường141 cấu kiện
C TRỒNG CỘT ĐIỆN (7 CỘT) - TUYẾN 1:
1Đào móng cột điện - đất cấp III14,141m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,900,0609100m3
3Ván khuôn móng cột0,4102100m2
4Bê tông móng cột M150, đá 2x47,14m3
5Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x20,35m3
6Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D1907cột
7Công tác cột bốc dỡ bê tông (trọng lượng 0,73 tấn/cột)5,11tấn
8Trung chuyển cột điện cự ly trung bình 250m5,11tấn
9Biển tên cột (07 vị trí cột đơn )7biển
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà163,560.0
11Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg6bộ
12Bulong + Ecu mạ kẽm M18x25024bộ
13Bulong + Ecu mạ kẽm M16x5012bộ
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 2:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng3,6910m
2Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ48,94m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh B500, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg59cấu kiện
4Đào vét bùn + hữu cơ0,5114100m3
5Đào khuôn đường - đất cấp III15,718m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,248100m3
7Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,900,0258100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I2,5534100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I0,4894100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,679100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,4673100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m23,1639100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m24,1697100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm7,4407100m2
15Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2,42cm4,1697100m2
16Làm lớp cát vàng tạo phẳng gia cố lề6,4m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,326100m3
18Ván khuôn BTXM lề gia cố0,6328100m2
19Bê tông mặt đường M250, đá 2x443,46m3
E THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2:
1Đào móng cống, hố ga - đất cấp III158,3295m3
2Đào móng mương xây - đất cấp I57,236m3
3Đắp đất hố móng mương xây, độ chặt Y/C K = 0,900,2425100m3
4Thi công lớp đá đệm móng 2x413,32m3
5Xây tường hố ga, mương xây, gờ chắn bánh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M7522,31m3
6Trát tường hố ga, mương xây, gờ chắn bánh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75134,07m2
7Ván khuôn xà mũ hố ga, mương xây đổ tại chỗ0,3511100m2
8Cốt thép xà mũ, mương ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,4932tấn
9Bê tông xà mũ hố ga, mương M200, đá 1x2 đổ tại chỗ3,11m3
10Ván khuôn tấm đan hố ga, tấm đan mương đúc sẵn0,5343100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn0,9168tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn0,5981tấn
13Gia công cấu kiện thép mạ kẽm bo viền tấm đan0,0264tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép bo viền tấm đan0,0264tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn10,2m3
16Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ0,0335100m2
17Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ1,56m3
18Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn0,0727100m2
19Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn0,0407tấn
20Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn0,45m3
21Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ0,0114100m2
22Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ0,06m3
23Ván khuôn móng cống hộp đổ tại chỗ0,3075100m2
24Bê tông móng cống hộp M150, đá 2x418,25m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg941cấu kiện
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn.2bộ
27Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn.2bộ
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN2800,02100m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN1100,09100m
30Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m.59đoạn ống
31Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng55mối nối
32Đóng cọc tre D (6~8), L = 2,5 gia cố móng mương - đất cấp I39,15100m
33Làm khe lún bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa2,63m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển871 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển51 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển21 cấu kiện
37Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km2,7310 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường871 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường51 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường21 cấu kiện
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 3:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng5,5610m
2Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ181,6m3
3Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - đất cấp III159,918m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,955,0659100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III10,3953100m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III1,816100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II2,9559100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I1,5583100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m210,7886100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m22,3853100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm13,174100m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép trung bình 2,56cm2,3853100m2
13Làm lớp cát vàng tạo phẳng11,77m3
14Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x478,49m3
G THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3:
1Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg536cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ18,87m3
3Đào móng cống,rãnh, hố thu, hố ga - đất cấp III879,6115m3
4Thi công lớp đá đệm móng 2x433,68m3
5Ván khuôn móng rãnh, cống đổ tại chỗ1,0759100m2
6Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ0,1976100m2
7Bê tông móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ63,99m3
8Ván khuôn tường đầu tường cánh cống0,0417100m2
9Bê tông tường cánh, hèm phai M200, đá 1x2 đổ tại chỗ0,91m3
10Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn0,351100m2
11Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn0,1782tấn
12Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn0,66m3
13Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M7548,73m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30188,06m2
15Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, hố thu, hố ga đổ tại chỗ0,5562100m2
16Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga ĐK ≤10mm0,44tấn
17Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ6,2m3
18Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn1,3087100m2
19Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤10mm2,4389tấn
20Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤18mm1,144tấn
21Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250, đá 1x2 đúc sẵn18,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2071cấu kiện
23Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn.11bộ
24Gia công song chắn rác KT: 250x730mm0,2631tấn
25Lắp đặt song lưới chắn rác0,2631tấn
26Cung cấp, lắp đặt van cửa phai lắp cửa cống BxH=(0,6x0,6)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy, trục vít đơn D303bộ
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN1400,364100m
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN1100,72100m
29Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống chờ thu nước thải uPVC C3 DN11080cái
30Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m.257đoạn cống
31Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng245mối nối
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1881 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển61 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển21 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển111 cấu kiện
36Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km4,840210 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường1881 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường61 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường21 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường111 cấu kiện
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 4:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng2,02810m
2Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ85,57m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh B500, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg127cấu kiện
4Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - đất cấp III229m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III4,7337100m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km0,8557100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,952,0544100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,9905100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,5596100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m23,5624100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m24,3707100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm7,9331100m2
13Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,56cm4,3707100m2
14Làm lớp cát vàng tạo phẳng gia cố lề1,83m3
15Ván khuôn BTXM lề gia cố0,3171100m2
16Bê tông mặt đường M250, đá 2x412,23m3
I THOÁT NƯỚC - TUYẾN 4:
1Đào móng rãnh, hố ga - đất cấp III224,2345m3
2Thi công lớp đá đệm móng 2x414,18m3
3Xây tường hố ga, rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M7540,79m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75, XM PCB30201,84m2
5Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga đổ tại chỗ1,0582100m2
6Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ9,37m3
7Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ0,4065100m2
8Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ0,0199100m2
9Bê tông móng rãnh, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ20,3m3
10Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn0,8176100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn1,2132tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn0,3141tấn
13Gia công cấu kiện thép mạ kẽm bo viền tấm đan hố ga0,0464tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép bo viền tấm đan0,0464tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn13,75m3
16Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn0,3252100m2
17Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn0,1783tấn
18Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn1,92m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2971cấu kiện
20Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn KT 400x520x100012đoạn cống
21Nối rãnh B400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng10mối nối
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển2851 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển341 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển41 cấu kiện
25Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km3,917510 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường2711 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường341 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường41 cấu kiện
J VỈA HÈ - TUYẾN 4:
1Đào khuôn vỉa hè - đất cấp III22,5655m3
2Đắp đất hố móng tường bo gáy, độ chặt Y/C K = 0,900,0221100m3
3Đắp cát tôn nền hè, độ chặt Y/C K = 0,900,7022100m3
4Lát hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm283,36m2
5Đệm lớp cát vàng dày 10cm28,34m3
6Xây tường bo gáy bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCVM752,29m3
7Trát tường bo gáy dày 1,5cm, vữa XMCV M753,63m2
8Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ0,272100m2
9Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4, PCB307,26m3
10Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn1,0111100m2
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2.6,21m3
12Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2 đúc sẵn1,7m3
13Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn0,204100m2
14Lát tấm đan rãnh tam giác34m2
15Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (23x26x100) cm123m
16Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (23x26x25) cm10m
17Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng.3m
18Cốt thép bó vỉa hàm ếch đúc sẵn ĐK ≤10mm0,0092tấn
19Gia công lưới chắn rác0,0056tấn
20Lắp đặt lưới chắn rác0,0056tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 01 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.31
5 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
4 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
6 Máy nén khí Máy nén khí các loại1
7 Búa căn Búa căn1
8 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
9 Máy rải Máy rải1
10 Máy xúc Máy xúc1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
12 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
14 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
15 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->