Gói thầu: Gói 11: Hóa chất, thuốc thử tinh khiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 11: Hóa chất, thuốc thử tinh khiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:42:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,245,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xanthydrol, for the detection of urea, ≥ 99.0% (HPLC) | 1 | Chai (>= 25g/chai) | - Loại: Analytical Reagents, Analytical/ Chromatography, Gravimetric Reagents Less. - Độ tinh khiết: >= 99,0 % (HPLC) - Mức chất lượng: 100 - Tạp chất: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 2 | Barium chloride dihydrate, ACS reagent, ≥ 99% | 1 | Chai (>= 100g/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết (assay): >= 99,0 % - Chất không tan (Insoluble matter): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 3 | Phthaldialdehyde for fluorometry (OPA) | 1 | Chai (>= 5g/chai) | - Độ tinh khiết: >= 99,0 % - Nhiệt độ nóng chảy (melting point): 54 - 58oC - pH nằm trong khoảng: 5,0 – 8,0 - Phthalic acid (TLC): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 4 | Oxalic acid, ≥ 98% | 1 | Chai (>= 1kg/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết (assay): >= 98,0 % - Chất không hòa tan (Insoluble matter): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 5 | Ion exchange, Dowex 1-8 | 15 | (250g/250ml)/chai | - Loại trao đổi anion mạnh, dạng Cl⁻ - Màu: vàng nhạt - Tổng dung tích (total capacity (wet)): >= 1,2 mol/l - Kích thước hạt (0,09-0,25 mm)): >= 70 % - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Ion exchange, Dowex 1-8 (Product Number: 105242.0250) của hãng Merck; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 6 | Formic acid | 3 | Chai (>= 1lít/chai) | - Độ tinh khiết (assay): >= 99,0 % - pH nằm trong khoảng: 2,0 – 3,0 - Tỷ trọng: 1,218 – 1,221 - Identity (IR): passes test - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Formic acid (Product Number: 822254.1001) của hãng Merck; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 7 | Acetic acid (glacial), 100% | 6 | Chai(>=2,5lít/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết (assay): >= 99,8% - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 8 | Hydrochloric acid, ACS, ≥ 37% | 4 | Chai(>= 1lít/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết (assay): >= 37,0 % - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 9 | Nitric acid, ≥ 65% | 20 | Chai(>= 1lít/chai) | - Cấp độ: dùng cho phân tích (for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO hoặc tương đương) - Độ tinh khiết (assay): >= 65% - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 10 | ortho-Phosphoric acid, ACS, ≥ 85% | 1 | Chai(>= 1lít/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết: >= 85% - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 11 | Sulfuric acid, PA, 95-97% | 4 | Chai(>= 1lít/chai) | - Cấp độ: dùng cho phân tích (for analysis EMSURE® ISO hoặc tương đương) - Assay: >= 95,0 % - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 12 | Trifluoroacetic acid (TFA) | 2 | (100g/100ml)chai | - Assay: >= 99,8% - Màu sắc: = 90,0 % - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Trifluoroacetic acid (TFA) (Product Number: 108262.0100) của hãng Merck; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 13 | Hydrogen peroxide 30% H2O2 | 3 | Chai(>= 1lít/chai) | - Cấp độ: ISO, sử dụng cho phân tích - Assay: >= 30% - Màu sắc: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 14 | Decon trung tính | 1 | Bình(>=5lít/bình) | - Đặc điểm: dạng lỏng, phân hủy sinh học, sát trùng, khó cháy, không phốt phát - pH nằm trong khoảng: 12 - 14 Hoặc tương đương với hóa chất tẩy rửa Decon 90 – 5L – D905 – Fisher - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 15 | Disodium hydrogencitrate sesquihydrate | 2 | Chai(>= 250g/chai) | - Cấp độ: ReagentPlus hoặc tương đương - Assay: >= 99,0% - Quality Level: >= 200 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Disodium hydrogencitrate sesquihydrate (Product Number: 359084) của hãng Sigma - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 16 | Di-Sodium Hydrogenphosphate Dihydrate (Na2HPO4.2H2O), PA | 2 | Hộp(>=250g/hộp) | - Cấp độ: dùng cho phân tích - Assay: >= 99,5% - pH nằm trong khoảng: 8,5 - 9,5 - Chloride (Cl): = 500 g - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 17 | EDTA disodium salt, PA | 2 | Chai(>= 1kg/chai) | - Cấp độ đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Assay: >= 99,0 % - pH nằm trong khoảng: 4,0 - 5,0 - Chloride (Cl) =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 18 | Isopropanol, ACS | 2 | Chai (>= 1lít/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết: >= 99,8% - Màu sắc =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 19 | Calcium cloride (CaCl2) | 1 | Chai (>= 1kg/chai) | - Loại: anhydrous powder Reag. Ph Eur - Assay: >= 98,0% - Free alkali (as Ca(OH)₂): = 25,0 % - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Calcium cloride (Product Number: 102378) của hãng Merck; - Nhà thầu có thể chào quy cách khách nhưng đảm bảo tổng khối lượng >= 1kg - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 20 | 4-(Dimethylamino) benzaldehyde | 1 | Chai (>= 100g/chai) | - Cấp độ: dùng cho phân tích (GR for analysis Reag. Ph Eur) - Assay: >= 99,0% - Fe (Iron): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 21 | Potasium dihydrogen photphat (KH2PO4), PA | 1 | Chai(>= 1kg/chai) | - Cấp độ: dùng cho phân tích (for analysis EMSURE® ISO) - Assay: >= 99,5% - pH (5 %; water) nằm trong khoảng: 4,0 – 5,0 - As (Arsenic): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 22 | Sodium chloride (NaCl), PA | 2 | Chai(>= 1kg/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Assay: >= 99,5 % - pH nằm trong khoảng: 4,5 - 8,5 - Chất không hòa tan: =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 23 | Cyclohexan (C6H12) | 2 | Chai(>=2,5lít/chai) | - Cấp độ: sử dụng cho quang phổ (for spectroscopy) hoặc reagent grade, ACS, ISO, Reag. Ph Eur - Độ tinh khiết (assay): >= 99,7 % - Màu sắc =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 24 | KCl, 3mol/l | 2 | Chai(>=250ml/chai) | - Nồng độ: 3 mol/l - Mục đích: chất điện phân - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Electrolyte 3 mol/L KCl Sat AgCl, 250mL (Material number (s): 51350074) của hãng Mettler toledo; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 25 | KNO3, 1mol/l | 2 | Chai(>=250ml/chai) | - Nồng độ: 1mol/l - Mục đích: chất điện phân - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; Hoặc tương đương với Electrolyte 1 mol/L KNO3, 250 mL (Material number (s): 51350078) của hãng Mettler toledo; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 26 | Sodium dihydrogen phosphate monohydrate | 1 | Chai(>= 500ml/chai) | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Assay: >= 99,0 % - pH nằm trong khoảng: 4,0 - 5,0 - Ca (Calcium): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 27 | Sodium hypochloride solution | 1 | Chai(>=500ml/chai) | - Assay (active chlorine; iodometric, Cl₂): >= 6 % - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi