Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281870-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211011683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 17:32:00 đến ngày 2022-01-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,519,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1558656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 7.364.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầngkỹ thuật hoặc giao thông.01 cán bộ giám sát chất lượng:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Mảy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, xen cư, xen kẹp trên địa bàn phường Quảng Đông, thành phố Thanh Hóa (MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 kèm quyết định sô 2777/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 vủa UBND thành phố Thanh Hóa)
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Khánh Đăng; địa chỉ: Số nhà 151, khối 6, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. Nhà thầu nộp cho bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để lưu trữ gồm các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu này; các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hưng; chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, Tầng 4, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2862100m3
2Đào rãnh thoát nước + khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2862100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5891100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9427100m3
7Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.312,7925m3
8Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V272,6774m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V158,54710m³/1km
10Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,901100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,901100m3
12Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854100m3
13Bê tông mặt đường dày 22cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,98m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5523100m2
15Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V380,78m2
16Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
17Bê tông vuốt nối mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
19Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m3
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
21Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V352m2
B VỈA HÈ THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1178100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V162m
6Bê tông lót móng bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575m3
13Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,435m3
14Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
15Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,2m2
17Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V281,2m2
C THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,614m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,842m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V50,22m3
8Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,1m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5508100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4207tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1621 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1621 cấu kiện
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
15Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
16Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
30Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
31Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
33Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
39Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
40Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
43Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
45Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 3, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
46Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m2
48Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
49Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
50Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
54Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
55Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
58Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
60Thi công lớp đá đệm móng rãnh chịu lực qua đường , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
61Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
62Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
67Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
70Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D SAN NỀN THÔN ĐÔNG NGHĨA
1San đầm đất không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,4735100m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V848,6935m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V84,869410m³/1km
4Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4869100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4869100m3
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69100 m
2Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75*63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,69100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,69100m
11Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
12Nước thau xả và thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,8324m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
15Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
16Đào đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,8551m3
17Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,8888m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8396100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014100m3
21Đào móng Hố van D50 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37431m3
22Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
23Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
27Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
28Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m2
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1137m3
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Móng cột MTK-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V477m
4Xà rẽ nhánh 35kV cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn dời) XNSC35-2LT/DAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Gông cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
9Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
10Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-35/0,4kV THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Hệ tiếp địa TBA (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp cầu dao 35kV chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang trèo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 35kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
15Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
17Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
18Nắp chụp cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nắp chụp hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Hộp chụp chống tổn thất HĐSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Cột bê tông LT 10-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
5Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng cột MT-2CMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
7Đầu cốt đồng nhôm AM35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Giá treo tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
J PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2pha
5Thí nghiệm cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
9Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
K THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGHĨA
1Máy biến áp 160kVA -35(22)/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu dao cách ly chém đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 90kVRAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
L NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8956100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8476100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7822100m3
4Đào rãnh -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1171m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8956100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,671100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0793100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5789100m3
9Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.018,8723m3
10Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,7744m3
11Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V408,2710m³/1km
12Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,827100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,827100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,7363100m3
15Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V334,43m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8752100m2
17Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,15m2
18Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
M VỈA HÈ THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
2Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,277100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V330m
6Bê tông lót móng bó vỉa loại 2 M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
7Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
10Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9775m3
13Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7595m3
14Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,4346100m2
15Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,19m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,36m2
17Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V488,36m2
N THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,215m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,645m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m3
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3662tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V106,95m3
8Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,75m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0257tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3451 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3451 cấu kiện
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V345cái
15Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
16Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
30Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
31Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
33Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
39Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
40Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
43Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
45Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 3, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
46Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
48Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
49Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
50Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
54Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
55Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
58Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
60Thi công lớp đá đệm móng Rãnh chịu lực qua đường, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
61Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
62Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
67Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
70Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O SAN NỀN THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9166100m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V71,1086m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,110910m³/1km
4Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7111100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7111100m3
P CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89100 m
2Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90*63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m
13Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V146,7m2
14Nước thau xả và thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,8717m3
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
17Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
18Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất III (đào nhân công đoạn ngoài phạm vi dự án đến điểm đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6451m3
19Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1351100m3
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,8264m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032100m3
22Đào móng hố van D50 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37431m3
23Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
24Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m2
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng cột MTK-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kN thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V783m
5Xà rẽ nhánh 35kV cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ bằng 35kV cột tròn đơn XĐB35-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn dời) XNSC35-2LT/DAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gông cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
11Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
12Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-35(22)/0,4kV THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Hệ tiếp địa TBA (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp cầu dao 35kV chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang trèo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 35kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
15Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
17Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
18Nắp chụp cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nắp chụp hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Hộp chụp chống tổn thất HĐSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
3Cột bê tông LT 10-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
4Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
5Móng cột MT-2CMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Đầu cốt đồng nhôm AM35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
9Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Giá treo tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
U PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2pha
5Thí nghiệm cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V33quả
9Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
V THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG ĐOÀI
1Máy biến áp 180kVA -35(22)/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu dao cách ly chém đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 90kVRAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
W NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG NGỌC
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4996100m3
2Đào rãnh, đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5224100m3
3Đào rãnh, đào khuôn đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,01251m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4996100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8899100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m3
8Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V395,136m3
9Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V213,0665m3
10Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V60,820310m³/1km
11Đào xúc đất đắp để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,082100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,082100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5465100m3
14Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,79m3
15Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
16Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V303,6m2
17Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V710m
18Bê tông vuốt nối mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
19Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
X VỈA HÈ THÔN ĐÔNG NGỌC
1Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
2Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V53m
6Bê tông lót móng bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
7Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
10Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
13Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
14Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
15Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,26m2
17Lát gạch Tezzarro 40x40x3.3cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m2
Y THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG NGỌC
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,883m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
8Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,65m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5525tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
15Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
16Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
Z SAN NỀN THÔN ĐÔNG NGỌC
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3353100m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V294,3713m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V29,437110m³/1km
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9437100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9437100m3
AA CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG NGỌC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100 m
2Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
10Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
11Nước thau xả và thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,3583m3
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
14Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
15Đào mương đặt đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1351m3
16Đào mương đặt đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,1113m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m3
20Đào móng hố van D50 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37431m3
21Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
22Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG NGỌC
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V568m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V568m
3Cột bê tông LT 10-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
4Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
5Móng cột MT-2CMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
6Đầu cốt đồng nhôm AM35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
9Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
17Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tiếp địa RC2 cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
24Giá treo tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
AC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGỌC
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AD PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG NGỌC
1Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
AE THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGỌC
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AF NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG VINH
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4978100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5416100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9419100m3
4Đào rãnh - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,22051m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4978100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5857100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1706100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4077100m3
9Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.386,5261m3
10Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039,7448m3
11Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V542,627110m³/1km
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1643100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1643100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813100tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1246100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6668100m3
18Bê tông lót móng đan rãnh M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
19Bê tông đan rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
20Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m2
21Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đá hộc VXM M100, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1356m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V80,678100m
23Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V193,0066m3
24Ống thoát nước D100, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8526100m2
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m3
27Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904100m2
AG VỈA HÈ THÔN ĐÔNG VINH
1Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,774m3
2Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V77,74m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,156m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0631100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V299m
6Bê tông lót móng, bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
7Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
10Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,767m3
13Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1806m3
14Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,6241100m2
15Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,22m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V846,03m2
17Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V846,03m2
AH THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG VINH
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoat nước, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,092m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,276m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,576m3
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,888100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9346tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V73,16m3
8Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,8m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8024100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0697tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2361 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2361 cấu kiện
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
15Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1 , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
16Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
30Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
31Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
33Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
39Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
40Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
43Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
45Thi công lớp đá đệm móng Hố ga KT 120X120, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
46Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
48Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
49Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
50Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,65m2
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
54Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
55Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
58Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
60Thi công lớp đá đệm móng rãnh chịu lực qua đường , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
61Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
62Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
67Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2747tấn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
70Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt ống bê tông cống dọc D1000 - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,33331 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
76Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
AI SAN NỀN THÔN ĐÔNG VINH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5117100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5615100m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V758,9415m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75,894210m³/1km
AJ CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG VINH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32100 m
2Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m
13Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
14Nước thau xả và thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,5636m3
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
17Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
18Đào mương đặt ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,871m3
19Đào mương đặt ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9783100m3
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V48,7656m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5993100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627100m3
23Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37431m3
24Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
25Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m2
31Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S70Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-22/0,4kV THÔN ĐÔNG VINH
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Hệ tiếp địa TBA (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp cầu dao 22kV chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang trèo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 22kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
15Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
17Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
18Nắp chụp cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nắp chụp hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Hộp chụp chống tổn thất HĐSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG VINH
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
3Cột bê tông LT 10-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
4Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Móng cột MT-2CMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
6Đầu cốt đồng nhôm AM35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
9Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
12Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
23Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Giá treo tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
AN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG VINH
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AO PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG VINH
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1pha
4Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2pha
5Thí nghiệm cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm cầu trì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
9Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
AP THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG VINH
1Máy biến áp 160kVA -22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu dao cách ly chém đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 90kVRAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1558656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 7.364.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầngkỹ thuật hoặc giao thông.01 cán bộ giám sát chất lượng:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép ≥8T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt3
6 Xe cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
16 Xe thang nâng Hoạt động tốt1
17 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
18 Mảy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->