Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 17:32:00 đến ngày 2022-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,519,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1558656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 7.364.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầngkỹ thuật hoặc giao thông.01 cán bộ giám sát chất lượng:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Mảy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, xen cư, xen kẹp trên địa bàn phường Quảng Đông, thành phố Thanh Hóa (MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 kèm quyết định sô 2777/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 vủa UBND thành phố Thanh Hóa) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. Nhà thầu nộp cho bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để lưu trữ gồm các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu này; các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hưng; chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, Tầng 4, Trung tâm hành chính thành phố, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2862 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước + khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5891 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9427 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,7925 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6774 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,547 | 10m³/1km |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,901 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 22cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m2 |
| 15 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,78 | m2 |
| 16 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 17 | Bê tông vuốt nối mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 21 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m2 |
| B | VỈA HÈ THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6415 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4207 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 31 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 3, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh chịu lực qua đường , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 61 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 62 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | SAN NỀN THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | San đầm đất không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4735 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,6935 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8694 | 10m³/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4869 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m |
| 11 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 12 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8324 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 16 | Đào đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,855 | 1m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8888 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 21 | Đào móng Hố van D50 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3743 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1137 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Móng cột MTK-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 4 | Xà rẽ nhánh 35kV cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn dời) XNSC35-2LT/DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-35/0,4kV THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 35kV chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp chụp chống tổn thất HĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 5 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Giá treo tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 9 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| K | THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA -35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 90kVRA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8956 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8476 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8956 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0793 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5789 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.018,8723 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,7744 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,27 | 10m³/1km |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,827 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7363 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | 100m2 |
| 17 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,15 | m2 |
| 18 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| M | VỈA HÈ THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 2 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 2 M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 7 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 12 | Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9775 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,36 | m2 |
| 17 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,36 | m2 |
| N | THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,215 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,75 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0257 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 31 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 3, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng Rãnh chịu lực qua đường, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 61 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | SAN NỀN THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9166 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1109 | 10m³/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7111 | 100m3 |
| P | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 13 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7 | m2 |
| 14 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8717 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất III (đào nhân công đoạn ngoài phạm vi dự án đến điểm đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,645 | 1m3 |
| 19 | Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8264 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 22 | Đào móng hố van D50 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3743 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kN thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | m |
| 5 | Xà rẽ nhánh 35kV cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bằng 35kV cột tròn đơn XĐB35-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn dời) XNSC35-2LT/DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-35(22)/0,4kV THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 35kV chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp chụp chống tổn thất HĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 3 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Giá treo tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 9 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| V | THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA -35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 90kVRA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| W | NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đào khuôn đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0125 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8899 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,136 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,0665 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8203 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất đắp để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5465 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 16 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6 | m2 |
| 17 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 18 | Bê tông vuốt nối mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| X | VỈA HÈ THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 2 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 7 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m2 |
| 17 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3.3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m2 |
| Y | THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5525 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| Z | SAN NỀN THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3713 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4371 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9437 | 100m3 |
| AA | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 10 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 11 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3583 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 15 | Đào mương đặt đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,135 | 1m3 |
| 16 | Đào mương đặt đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1113 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hố van D50 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3743 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 3 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 4 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC2 cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 24 | Giá treo tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AD | PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| AE | THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG NGỌC | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AF | NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4978 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5416 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9419 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2205 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4978 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5857 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1706 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4077 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.386,5261 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,7448 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,6271 | 10m³/1km |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1643 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1643 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1246 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6668 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đan rãnh M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đá hộc VXM M100, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1356 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,678 | 100m |
| 23 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,0066 | m3 |
| 24 | Ống thoát nước D100, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m2 |
| AG | VỈA HÈ THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa loại 1, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | m3 |
| 2 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0631 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, bó vỉa loại 2, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 7 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Bê tông lót bó hè M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,767 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6241 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,03 | m2 |
| 17 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,03 | m2 |
| AH | THOÁT NƯỚC THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoat nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,092 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - thành mương, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,16 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 1 , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga loại 2, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 31 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm thành hố ga vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng Hố ga KT 120X120, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh chịu lực qua đường , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 61 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 62 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông cống dọc D1000 - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3333 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| AI | SAN NỀN THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5615 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,9415 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8942 | 10m³/1km |
| AJ | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| 13 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 14 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5636 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 18 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | 1m3 |
| 19 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9783 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7656 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3743 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| AK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 180kVA-22/0,4kV THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 22kV chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp chụp chống tổn thất HĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 3 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 12 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 14 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Giá treo tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| AN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 9 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| AP | THIẾT BỊ THÔN ĐÔNG VINH | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA -22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 90kVRA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1558656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 7.364.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầngkỹ thuật hoặc giao thông.01 cán bộ giám sát chất lượng:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Xe thang nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Mảy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi