Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281955-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211281946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 19:00:00 đến ngày 2022-01-06 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,163,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà và hạ tầng kỹ thuật (san nền; hàng rào; hệ thống điện, nước ngoài nhà). Trong đó:- Phần xây dựng dân dụng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): 4.450.000.000 VND.- Phần Hạ tầng kỹ thuật (san nền, hàng rào, hệ thống điện, nước ngoài nhà): ≥ 2.650.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy, điện, nước (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm huấn luyện Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 482 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 832 256.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng-Bộ Quốc phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Đình Duy Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê.


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 482 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 832 256.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 832 256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 832 256. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chỉ huy (S1)-Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V của E-HSMT0,569100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"19,274m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"8,801m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"20,865m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,421100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"0,959100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,291tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,714tấn
9Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"9,114m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,537100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"3,251m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"nt"0,65100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,077tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,619tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"6,328m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,67100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,203tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,07tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"35,46m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái"nt"2,675100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,351tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm"nt"1,792tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"4,786m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng"nt"0,725100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,111tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao "nt"0,025tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,493tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,036m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200"nt"2,281m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang"nt"0,248100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,066tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 10mm"nt"0,089tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,044tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,109tấn
B Nhà chỉ huy (S1)-Kiến trúc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,391100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"14,466m3
3Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"27,021m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao "nt"7,71m3
5Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"5,211m3
6Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)"nt"175,085m2
7Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600"nt"0,035tấn
8Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75"nt"87,08m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75"nt"48,365m2
10Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300 màu ghi sẫm , vữa XM mác 75"nt"6,38m2
11Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120, vữa XM mác 75, ốp chìm"nt"12,06m2
12Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75"nt"11,82m2
13Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"16,632m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"251,936m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm (lần 2), vữa XM mác 75"nt"12,96m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"188,49m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"19,259m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong WC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100"nt"17,86m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"164,3m2
20Trát trần, vữa XM mác 75"nt"157,949m2
21Trát sênô, vữa XM mác 75"nt"100,68m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"523,058m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"377,416m2
24Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75"nt"2,668m2
25Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75"nt"18,098m2
26Lát nền, sàn, gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75"nt"153,3m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100"nt"154,72m
28Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương"nt"226,98m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"49,58m2
30Bản lề cửa"nt"126bộ
31Chốt cửa"nt"20cái
32Tay nắm cửa"nt"56cái
33Kính mờ dày 5mm"nt"22,971m2
34Ron kính"nt"151,52m
35Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương"nt"10cái
36Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình"nt"0,662tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt"nt"39,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"61,851m2
39SX, LD cửa sổ hệ nhôm dày 1.2mm, pano nhôm( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)"nt"3,24m2
40Gia công lan can inox 304"nt"0,355tấn
41Lắp dựng lan can sắt"nt"63,225m2
42Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang,D32 dày 1.2mm"nt"0,032100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"5,527m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"58,855m2
45Đất màu trồng cây"nt"2,903m3
46Trồng cỏ"nt"0,29100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,764100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng)"nt"1,293100m2
C Nhà chỉ huy (S1)-Cấp điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện"nt"1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 60A-18KA"nt"1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA"nt"6cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-6KA"nt"4cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA"nt"1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA"nt"4cái
7Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA"nt"6cái
8Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)"nt"1bộ
9Lắp đặt cầu chì ống 2A"nt"3bộ
10Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module"nt"1hộp
11Lắp đặt hộp điện âm tường 10 module"nt"2hộp
12Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi"nt"2bộ
13Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi"nt"6bộ
14Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W, chống ẩm"nt"2bộ
15Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W"nt"2bộ
16Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W"nt"6bộ
17Lắp đặt đèn pha led 220V-20W, ngoài trời - IP65"nt"1bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m - 220V-80W, kèm hộp số"nt"4cái
19Lắp đặt quạt hút gắn tường 90m3/h-30Pa"nt"2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"2cái
21Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"7cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)"nt"14cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt + hạt)"nt"1cái
24Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2"nt"100m
25Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2"nt"150m
26Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2"nt"350m
27Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanh"nt"50m
28Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh"nt"75m
29Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh"nt"125m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32"nt"40m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20"nt"60m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16"nt"130m
33Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm"nt"4hộp
34Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm"nt"8cái
35Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m"nt"16cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm"nt"140m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm"nt"70m
38Cáp đồng tiếp địa M16"nt"15m
39Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II"nt"0,224100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,224100m3
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0.8mm"nt"0,6100m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn,, đường kính ống 6,4mm dày 0.7mm"nt"0,6100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm"nt"0,6100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 13mm"nt"0,6100m
45Lắp đặt ống PVC D27 và cách nhiệt dày 10mm"nt"0,5100m
46Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2"nt"150m
47Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2"nt"80m
48Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2"nt"60m
49Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh"nt"75m
50Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh"nt"60m
51Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25"nt"35m
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20"nt"50m
53Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA"nt"2cái
D Nhà chỉ huy (S1)-Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3"nt"1bể
2Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, H=10m"nt"2bộ
3Bình tích áp 50L"nt"1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt"nt"2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2cái
6Lắp đặt hộp cuộn giấy"nt"2cái
7Lắp đặt lavabo"nt"2bộ
8Lắp đặt vòi đơn lavabo"nt"2bộ
9Lắp đặt gương soi"nt"2cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen kép"nt"2bộ
11Lắp đặt vòi rửa"nt"2cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 20l"nt"2bộ
13Lắp đặt van phao D25"nt"1cái
14Lắp đặt van chặn nối ren D32"nt"7cái
15Lắp đặt van chặn nối ren D25"nt"2cái
16Lắp đặt van chặn nối ren D20"nt"2cái
17Lắp đặt van 1 chiều D32"nt"2cái
18Lắp đặt rắc co D32"nt"7cái
19Lắp đặt rắc co D25"nt"2cái
20Lắp đặt rắc co D20"nt"2cái
21Lắp đặt kép đúc D20"nt"16cái
22Lắp đặt tê nối hàn D32/25"nt"1cái
23Lắp đặt tê nối hàn D25/20"nt"6cái
24Lắp đặt tê nối hàn D20"nt"2cái
25Lắp đặt tê nối ren D20"nt"2cái
26Lắp đặt cút hàn D25"nt"7cái
27Lắp đặt cút hàn D20"nt"14cái
28Lắp đặt cút ren D20"nt"12cái
29Lắp đặt côn thu D32/25"nt"1cái
30Lắp đặt côn thu D25/20"nt"2cái
31Lắp nút bịt D25"nt"1cái
32Lắp nút bịt D20"nt"2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10"nt"0,17100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10"nt"0,58100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10"nt"0,22100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20"nt"0,16100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"0,17100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm"nt"0,58100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm"nt"0,38100m
40Lắp đặt phễu thu inox D60"nt"2cái
41Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110"nt"2cái
42Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN75"nt"2cái
43Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/60"nt"2cái
44Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/42"nt"2cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60"nt"6cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42"nt"4cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110"nt"6cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75"nt"2cái
49Lắp đặt côn thu nhựa D75/42"nt"2cái
50Lắp nút bịt nhựa D110"nt"1cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2"nt"0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2"nt"0,32100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2"nt"0,07100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2"nt"0,11100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2"nt"0,02100m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,42100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,341m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"1,849m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng"nt"0,11100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,08tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"0,055tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,794m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan"nt"0,041100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d"nt"0,025tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm"nt"0,033tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"71 cấu kiện
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"51 cấu kiện
68Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"7,096m3
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"3,755m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất"nt"77,551m2
71Than hoạt tính"nt"0,45m3
72Cát hạt thô"nt"0,45m3
73Đá 2x4"nt"0,68m3
74Đá 4x6"nt"0,68m3
75Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75"nt"0,81m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,198100m3
77Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D120"nt"4cái
78Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90"nt"4cái
79Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90"nt"4cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2"nt"0,16100m
81Đai neo ống D90"nt"16cái
E Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,793100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"45,913m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"25,295m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"62,185m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"1,514100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"2,925100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,935tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"5,382tấn
9Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"20,064m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,427100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"11,105m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"2,221100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,295tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"2,305tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,088tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,088tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"13,271m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"1,328100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,467tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,403tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"40,396m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"4,849100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"2,515tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"17,834m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng"nt"2,696100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,401tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,196tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,613tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,228m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,243m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,233100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"0,158tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,062tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽm"nt"2,689tấn
36Gia công xà gồ thép"nt"0,173tấn
37Lắp dựng xà gồ thép"nt"2,862tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"3,393tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"3,393tấn
40Gia công giằng mái thép"nt"0,252tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông"nt"0,252tấn
42Tăng đơ D12"nt"52cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"105,261m2
F Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Kiến trúc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,244100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"49,948m3
3Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"81,546m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao "nt"42,95m3
5Xây cột gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"13,946m3
6Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75"nt"6,72m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông"nt"601,922m2
8Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600"nt"0,1tấn
9Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75"nt"219,89m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75"nt"154,12m2
11Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120, vữa XM mác 75, ốp chìm"nt"31,488m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75"nt"123,511m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic KT250x250 màu trắng, vữa XM mác 75"nt"5,94m2
14Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75"nt"329,07m2
15Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"34,956m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"715,975m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài (trát lần 2), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"36,72m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"635,69m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"67,76m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"402,4m2
21Trát trần, vữa XM mác 75"nt"208,034m2
22Trát sênô, vữa XM mác 75"nt"238,32m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.313,884m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"954,295m2
25Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75"nt"12,472m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100"nt"411,04m
27Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương"nt"196,19m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"107,12m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"11,36m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,7m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,048100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,048tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"201 cấu kiện
34Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm thả khung xương nổi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)"nt"218,380.0
35Lợp mái tôn mạ màu xanh dày 0.45mm"nt"6,039100m2
36Tôn phẳng úp nóc rộng 600dày 0.45mm"nt"78,22m
37Ke chống bão 6 cái/m2"nt"3.624cái
38Bản lề cửa"nt"300bộ
39Chốt cửa"nt"44cái
40Tay nắm cửa"nt"116cái
41Kính mờ dày 5mm"nt"37,842m2
42Ron kính"nt"327,28m
43Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương"nt"23cái
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình"nt"1,536tấn
45Gia công cửa inox"nt"0,173tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt"nt"102,21m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"179,573m2
48Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8 R-600"nt"3,6m
49Khe co giãn nhét bitum trộn sợi đay"nt"3,6m
50Máng nước inox dày 1.2mm KT200x200"nt"7,2m
51Ống inox D21 treo khăn"nt"8m
52Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang 32 dày 1.2mm"nt"0,084100m
53Lắp đặt ống thép thông dầm mạ kẽm D60 dày 1.4mm"nt"0,012100m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150"nt"9,716m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"97,16m2
56Đất màu trồng cây"nt"9,396m3
57Trồng cỏ"nt"0,94100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"8,951100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng)"nt"4,945100m2
G Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Cấp điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện"nt"1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KA"nt"1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA"nt"12cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA"nt"9cái
5Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA"nt"6cái
6Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)"nt"1bộ
7Lắp đặt cầu chì ống 2A"nt"1bộ
8Lắp đặt hộp điện âm tường 6 module"nt"6hộp
9Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi"nt"28bộ
10Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi"nt"2bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W"nt"27bộ
12Lắp đặt đèn led Hinghbay chao nhôm đúc 220V-30W"nt"8bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220V-45W, kèm hộp số"nt"20cái
14Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"16cái
15Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"1cái
16Lắp đặt công tắc - 2 phím đảo chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"28cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)"nt"32cái
18Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2"nt"300m
19Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2"nt"400m
20Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2"nt"1.350m
21Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh"nt"150m
22Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh"nt"200m
23Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh"nt"500m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25"nt"120m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20"nt"50m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20"nt"150m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16"nt"400m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16"nt"200m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, ống luồn dây gân xoắnD16"nt"100m
30Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm"nt"8hộp
31Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm"nt"10cái
32Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m"nt"24cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm"nt"370m
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm"nt"150m
35Cáp đồng tiếp địa M10"nt"15m
36Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II"nt"0,416100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,416100m3
H Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + phụ kiện"nt"2bể
2Lắp đặt chậu xí xổm"nt"8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"8cái
4Lắp đặt hộp cuộn giấy"nt"8cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen"nt"7bộ
6Lắp đặt vòi rửa"nt"14cái
7Lắp đặt van chặn nối ren D32"nt"7cái
8Lắp đặt van chặn nối ren D25"nt"4cái
9Lắp đặt van chặn nối ren D20"nt"2cái
10Lắp đặt rắc co nối ren D32"nt"7cái
11Lắp đặt rắc co nối ren D25"nt"4cái
12Lắp đặt rắc co nối ren D20"nt"2cái
13Lắp đặt kép đúc D20"nt"16cái
14Lắp đặt tê nối hàn D32/20"nt"22cái
15Lắp đặt tê nối hàn D25/20"nt"10cái
16Lắp đặt tê nối hàn D32"nt"14cái
17Lắp đặt tê nối hàn D25"nt"2cái
18Lắp đặt tê nối hàn D20"nt"6cái
19Lắp đặt tê nối ren D20"nt"22cái
20Lắp đặt cút hàn D25"nt"7cái
21Lắp đặt cút hàn D20"nt"14cái
22Lắp đặt cút ren trong D20"nt"8cái
23Lắp đặt côn thu D32/25"nt"5cái
24Lắp đặt côn thu D25/20"nt"6cái
25Lắp đặt côn thu D32/20"nt"4cái
26Lắp nút bịt D25"nt"2cái
27Lắp nút bịt D20"nt"29cái
28Lắp đặt van phao D25"nt"4cái
29Lắp đặt nối ren ngoài D25"nt"4cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10"nt"0,36100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10"nt"0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10"nt"0,24100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"0,36100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm"nt"0,2100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm"nt"0,24100m
36Lắp đặt phễu thu inox D60"nt"6cái
37Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN110"nt"3cái
38Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN60"nt"4cái
39Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN140"nt"3cái
40Lắp đặt côn thu D140/110"nt"4cái
41Lắp đặt côn thu D110/60"nt"3cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60"nt"3cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110"nt"3cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D140"nt"5cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110"nt"6cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D140"nt"2cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60"nt"4cái
48Lắp đặt Y thu uPVC DN140/110"nt"12cái
49Lắp đặt Y thu uPVC DN110/60"nt"6cái
50Lắp nút bịt nhựa D110"nt"2cái
51Lắp nút bịt nhựa D140"nt"2cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2"nt"0,18100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2"nt"0,22100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2"nt"0,16100m
55Lắp đặt măng sông uPVC D140"nt"5cái
56Lắp đặt măng sông uPVC D110"nt"6cái
57Lắp đặt măng sông uPVC D60"nt"4cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,42100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,341m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"1,849m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng"nt"0,11100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,08tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"0,055tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,794m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan"nt"0,041100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d"nt"0,025tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm"nt"0,033tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"71 cấu kiện
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"51 cấu kiện
70Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"7,096m3
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"3,755m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất"nt"77,551m2
73Than hoạt tính"nt"0,45m3
74Cát hạt thô"nt"0,45m3
75Đá 2x4"nt"0,68m3
76Đá 4x6"nt"0,68m3
77Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75"nt"0,81m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,198100m3
79Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D120"nt"4cái
80Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90"nt"4cái
81Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90"nt"4cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2"nt"0,16100m
83Đai neo ống D90"nt"16cái
I Nhà ăn + bếp (S4)-Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,492100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"15,648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"10,587m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"28,555m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,854100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"1,129100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,399tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"0,105tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,277tấn
10Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"10,558m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,314100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"4,358m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"nt"0,872100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,105tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,835tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"8,957m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng"nt"1,287100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,296tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,455tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"17,095m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái"nt"1,896100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,965tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,734m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"0,154100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,02tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,13tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, tấm đan đá 1x2, mác 200"nt"7,542m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, tấm đan"nt"0,962100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,22tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,111tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,435tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm"nt"1,504tấn
33Gia công xà gồ thép"nt"0,1tấn
34Lắp dựng xà gồ thép"nt"1,604tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"3,84m2
J Nhà ăn + bếp (S4)-Kiến trúc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,659100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"24,849m3
3Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"35,202m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao "nt"27,936m3
5Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"3,011m3
6Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông"nt"250,975m2
7Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600"nt"0,035tấn
8Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75"nt"131,74m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75"nt"37,475m2
10Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75"nt"86,45m2
11Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75, ốp chìm"nt"8,064m2
12Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT500x900, vữa XM mác 75"nt"44,1m2
13Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75"nt"50,02m2
14Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"17,394m2
15Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, lát thành tam cấp, lan can, bàn soạn chia, vữa XM mác 75"nt"11,74m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"260,608m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm (lần 2), vữa XM mác 75"nt"6,48m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"275,091m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"36,64m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"132,72m2
21Trát trần, vữa XM mác 75"nt"47,26m2
22Trát sênô, vữa XM mác 75"nt"138,85m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"491,711m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"399,458m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100"nt"163,08m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 100"nt"12,78m
27Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương"nt"110,53m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"72,63m2
29Quét dung dịch bitum chống thấm tường"nt"5,06m2
30Trần thạch cao chống ẩm KT600x600x9mm khung xương nổi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)"nt"205,36m2
31Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm"nt"3,033100m2
32Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.45mm"nt"46,8m
33Ke chống bão 6 cái/m2"nt"1.824cái
34Bản lề cửa"nt"197bộ
35Chốt cửa"nt"22cái
36Tay nắm cửa"nt"98cái
37Kính mờ dày 5mm"nt"46,444m2
38Ron kính"nt"280,32m
39Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương"nt"9cái
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình"nt"1,078tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt"nt"63,27m2
42Lắp dựng hoa cửa sắt"nt"11,1m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"114,28m2
44Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang, ống thép thông dầm D32 dày 1.2mm"nt"0,032100m
45Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1.2mm"nt"0,006100m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"5,498100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng)"nt"2,632100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150"nt"11,814m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"118,14m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"0,288m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,064m3
52Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"0,072m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"0,25m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"0,84m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,049m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,003100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính "nt"0,003tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"1cấu kiện
K Nhà ăn + bếp (S4)-Cấp điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện"nt"1tủ
2Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện"nt"1tủ
3Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA"nt"1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA"nt"2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 40A-10KA"nt"2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA"nt"1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA"nt"5cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA"nt"2cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA"nt"5cái
10Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA"nt"3cái
11Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6KA"nt"1cái
12Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)"nt"6bộ
13Lắp đặt cầu chì ống 2A"nt"6bộ
14Lắp đặt hộp điện âm tường 8 module"nt"1hộp
15Lắp đặt hộp điện âm tường 6 module"nt"1hộp
16Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi"nt"8bộ
17Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi"nt"16bộ
18Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W"nt"6bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 220V-100W, kèm ổ cắm đơn"nt"6bộ
20Lắp đặt quạt hút gắn tường 500m3/h-29Pa"nt"1cái
21Lắp đặt quạt hút gắn tường 250m3/h-21Pa"nt"2cái
22Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"2bộ
23Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"6bộ
24Lắp đặt công tắc - 3 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế)"nt"1bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)"nt"17bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-25A (đế + mặt + hạt)"nt"1bộ
27Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2"nt"35m
28Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2"nt"40m
29Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2"nt"20m
30Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2"nt"100m
31Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2"nt"300m
32Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2"nt"600m
33Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2-vàng sọc xanh"nt"35m
34Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2-vàng sọc xanh"nt"20m
35Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanh"nt"20m
36Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh"nt"20m
37Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh"nt"150m
38Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh"nt"300m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D50"nt"30m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40"nt"15m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32"nt"35m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25"nt"25m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20"nt"120m
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16"nt"270m
45Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm"nt"4hộp
46Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm"nt"4cái
47Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m"nt"15cọc
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm"nt"190m
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm"nt"60m
50Cáp đồng tiếp địa M16"nt"15m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,224100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,224100m3
L Nhà ăn + bếp (S4)-Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + giá đỡ"nt"1bể
2Lắp đặt vòi khóa D20"nt"1cái
3Lắp đặt lavabo"nt"4bộ
4Lắp đặt vòi đơn lavabo"nt"4bộ
5Lắp đặt van phao D32"nt"1cái
6Lắp đặt van phao D25"nt"1cái
7Lắp đặt van khóa D32"nt"3cái
8Lắp đặt van khóa D25"nt"4cái
9Lắp đặt rắc co D32"nt"3cái
10Lắp đặt rắc co D25"nt"4cái
11Lắp đặt rắc co D20"nt"1cái
12Lắp đặt côn thu D32/25"nt"2cái
13Lắp đặt côn thu D32/20"nt"1cái
14Lắp đặt nút bịt D25"nt"2cái
15Lắp đặt tê nối hàn D32"nt"4cái
16Lắp đặt tê nối hàn D32/25"nt"1cái
17Lắp đặt tê nối hàn D25/20"nt"5cái
18Lắp đặt tê nối ren D25/20"nt"5cái
19Lắp đặt cút hàn D32"nt"9cái
20Lắp đặt cút hàn D25"nt"15cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10"nt"0,23100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10"nt"0,25100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10"nt"0,02100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"0,23100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm"nt"0,25100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm"nt"0,02100m
27Bình cứu hỏa, P=3kg + día đỡ"nt"3bình
28Lắp đặt phễu thu sàn 110x110"nt"1cái
29Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN75"nt"4cái
30Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110"nt"1cái
31Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90"nt"2cái
32Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/75"nt"1cái
33Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/42"nt"4cái
34Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75"nt"2cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110"nt"1cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90"nt"2cái
37Lắp nút bịt nhựa D110"nt"1cái
38Lắp nút bịt nhựa D75"nt"1cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2"nt"0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2"nt"0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2"nt"0,14100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2"nt"0,04100m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,45100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"3,217m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,193m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng"nt"0,149100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,015tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm"nt"0,194tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,015tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"1,365m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan"nt"0,056100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"nt"0,129tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"11cấu kiện
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,002tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,002tấn
56Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"8,338m3
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"8,588m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"52,652m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất"nt"62,7m2
60Nắp tôn bể tách mỡ KT800x800"nt"1cái
61Than hoạt tính"nt"0,45m3
62Cát hạt thô"nt"0,45m3
63Đá 2x4"nt"0,68m3
64Đá 4x6"nt"0,68m3
65Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 hố tự thấm"nt"0,81m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,121100m3
67Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2"nt"0,16100m
68Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110"nt"4cái
69Đai neo ống D90"nt"20cái
70Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90"nt"4cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90"nt"8cái
M Cổng chính-Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,211100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,926m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,228m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,071100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"0,043100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,112tấn
8Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, xây móng, chiều cao "nt"3,009m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,154100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,808m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"0,181100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,099tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"3,007m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,246100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,178tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"3,687m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"0,435100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,187tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao "nt"0,023tấn
N Cổng chính-Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"11,326m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"60,08m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"13,84m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"21,01m2
5Trát trần, vữa XM mác 75"nt"49,725m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"20,41m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"124,245m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,004100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,258m3
10Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75"nt"2,56m2
11Lát đá granite màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"0,73m2
12Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương"nt"14,373m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"10,853m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2"nt"7,776m2
15Ngói nóc"nt"7,895m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100"nt"113,96m
17Quốc huy bằng đồng"nt"1bộ
18Biển tên chữ alu màu vàng đồng dày 30"nt"4,045m2
19Bản lề thép D40, L=200"nt"8cái
20Bánh xe sắt D80"nt"3cái
21Ray thép dẹt 50x100 cổng mở"nt"8,666m
22Bản lề cửa"nt"7bộ
23Chốt cửa"nt"1cái
24Tay nắm cửa"nt"3cái
25Kính mờ dày 5mm"nt"2,257m2
26Ron kính"nt"11,08m
27Gia công cổng sắt bằng thép hình"nt"0,45tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình"nt"0,052tấn
29Lắp dựng cổng sắt, cửa sắt"nt"17,93m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"36,242m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"1,639100m2
O Cổng chính-Phần điện
1Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module"nt"1bộ
2Lắp đặt các aptomat MCB 2P-50A-10KA"nt"1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KA"nt"1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P-10A-6KA"nt"1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA"nt"1cái
6Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 10A-30mA-6KA"nt"1cái
7Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W, chống thấm"nt"3bộ
8Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W"nt"1cái
9Lắp đặt đèn pha chiếu rộng Led 220V-30W"nt"2cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-50W, kèm ổ cắm đơn"nt"1bộ
11Lắp đặt công tắc 1 phím 1 chiều âm tường (đế + mặt + hạt)"nt"1bộ
12Lắp đặt công tắc 3 phím 1 chiều âm tường (đế + mặt + hạt)"nt"1bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)"nt"2bộ
14Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2"nt"20m
15Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2"nt"100m
16Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh (nối đất)"nt"10m
17Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh (nối đất)"nt"50m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20"nt"5m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16"nt"50m
20Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m"nt"6cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm"nt"20m
22Cáp đồng tiếp địa M10"nt"10m
23Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III"nt"0,08100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,08100m3
P Cổng chính-Phần nước
1Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D90"nt"2cái
2Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D60-class 3"nt"0,11100m
3Lặp đặt cút 90 độ D60"nt"2cái
Q San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vét hữu cơ"nt"15,584100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"15,584100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III"nt"46,373100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,471100m3
5Đào đánh cấp, đất cấp III"nt"55,86m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"115,823100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đào tại mỏ cách công trình 300m về đắp)"nt"2,674100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"2,674100m3
R Sân đường
1Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"9,05100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,453100m3
3Rải giấy dầu chống thấm"nt"9,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150"nt"63,35m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III"nt"2,941100m3
6Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"18,38100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"1,838100m3
8Rải giấy dầu chống thấm"nt"18,38100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"330,84m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"224,64m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,498100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"24,96m3
13Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao "nt"49,92m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"249,6m2
15Cắt khe co"nt"29,610m
16Cắt khe giãn"nt"0,84100m
17Thi công khe co"nt"296m
18Thi công khe giãn"nt"84m
S Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,064m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,288m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,019100m2
5Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, xây bậc cấp, chiều cao "nt"1,08m3
6Lát đá granite tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"2,52m2
7SX, LD cột cờ inox 304 cao 9m, đế cột bản mã inox có 4 gân tăng cứng"nt"1bộ
8Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờ"nt"1bộ
T Luyện tập chuyển trạng thái-San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III"nt"55,202100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,44100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,024100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,907100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,035100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - class 3"nt"1,7100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,854100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"56,584100m3
U Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 4.3x3.4x1.4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,287100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"3,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"12,681m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,298100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"0,369100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,987tấn
8Bu lông U-M16"nt"24cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,504m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"nt"0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,059tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,332m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,059tấn
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày "nt"16,38m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,501100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,089100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,641100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"4,386m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"43,86m2
23Trồng cỏ mái đắp quanh hầm"nt"0,5100m2
V Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 8x6x1.4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"7,049100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"16,854m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"64,289m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"1,406100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"1,414100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,685tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"3,32tấn
8Bu lông U-M16"nt"72cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"3,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"nt"0,437100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,051tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,244tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"6,912m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,336100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,311tấn
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày "nt"83,538m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"2,179100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,584100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"4,027100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"28,8m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"288m2
23Trồng cỏ mái đắp quanh hầm"nt"2,442100m2
W Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 20x10x1.4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"6,668100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"11,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"42,023m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,824100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài"nt"0,999100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,444tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,215tấn
8Bu lông U-M16"nt"48cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,008m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"nt"0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,081tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"5,076m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,24100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,08tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao "nt"0,222tấn
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày "nt"63,882m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,471100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,47100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"4,547100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"40m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"400m2
23Trồng cỏ mái đắp quanh hầm"nt"1,819100m2
X Luyện tập chuyển trạng thái-Hào công sự
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"7,55100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"3,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"2,589100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"4,814100m3
5Trồng cỏ mái đắp quanh hầm"nt"14,823100m2
Y Điện mạng ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,103100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,007100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200"nt"2,652m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,323100m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"14,87m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"2,45m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,432m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,031100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm"nt"0,031tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,173tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,173tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"51 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,069100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"0,195m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,312m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,02100m2
17Bu lông khung móng M16x450x200x650"nt"1bộ
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn 105/85"nt"4m
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,14m2
20Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP65 MSB kích thước 1200x600x500, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối phụ kiện"nt"1tủ
21Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 125A-30KA"nt"1cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 100A-30KA"nt"2cái
23Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 75A-22KA"nt"1cái
24Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 50A-18KA"nt"1cái
25Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 60A-18KA"nt"1cái
26Lắp đặt aptomat MCB 2P, 63A-10KA"nt"2cái
27Lắp đặt aptomat MCB 2P, 50A-10KA"nt"1cái
28Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A-10KA"nt"1cái
29Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-100A"nt"1bộ
30Thanh cái đồng 20x4mm, L=400mm"nt"4thanh
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, 125/5A, CL1"nt"3bộ
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A"nt"3cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A"nt"1cái
34Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn"nt"1cái
35Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)"nt"3bộ
36Lắp đặt cầu chì ống 2A"nt"3bộ
37Chống sét van hạ thế GZ-500"nt"1bộ
38Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2"nt"30m
39Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2"nt"20m
40Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2"nt"95m
41Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2"nt"60m
42Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2"nt"200m
43Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2"nt"30m
44Lắp đặt cáp điện CXV 4x35mm2"nt"10m
45Lắp đặt cáp tiếp địa CV 1x25mm2"nt"30m
46Lắp đặt cáp tiếp địa CV 1x16mm2"nt"5m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 100/85"nt"30m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 85/65"nt"20m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 65/50"nt"280m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 50/40"nt"250m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60x3mm chôn ngầm"nt"0,06100m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,988100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,385100m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ"nt"2,3581000v
55Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m"nt"98m
56Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4m"nt"80m
57Lưới báo hiệu cáp rộng 0.6m"nt"42m
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong"nt"0,866100m2
59Đá 2x4"nt"1,2m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,566100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,061100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,014100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,704m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,269100m2
65Bu lông khung móng M16x240x240x525."nt"12bộ
66Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m"nt"12cọc
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D50/40"nt"30m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm D10 có tai bắt tiếp địa"nt"30m
69VXM M100"nt"0,144m3
70Vận chuyển cột đèn≤10m"nt"12cột
71Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7m, gắn bộ đèn led 80W"nt"12cột
72Lắp đặt aptomat MCB 2P, 16A-6KA"nt"2cái
73Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x4)mm2"nt"500m
74Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5)mm2"nt"100m
75Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2"nt"100m
76Cáp đồng nối đất M4"nt"420m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 50/40"nt"400m
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, DN60x3mm"nt"0,18100m
79Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,963100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,351100m3
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ"nt"2,9971000v
82Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m"nt"333m
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong"nt"0,999100m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,553100m3
85Đá 2x4"nt"2,7m3
Z Cấp nước mạng ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,73100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,294100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,551m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"5,323m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng"nt"0,133100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,699tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"7,05m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao "nt"0,712100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"0,035tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"0,865tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"2,435m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái"nt"0,292100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao "nt"0,464tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,133tấn
19Bậc thang inox D20"nt"8cái
20Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"1,392m3
21Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể"nt"65,44m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"20,24m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất"nt"45,2m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, khía bay"nt"35,252m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất"nt"35,252m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75, khía bay"nt"15,36m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"15,36m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"17,66m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"14,37m2
30Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng"nt"31,20.0
31Nắp bể nước bằng tôn dày 1.5mm có khóa KT800x800"nt"1cái
32Nắp trạm bơm bằng tôn dày 1.5mm có khóa KT1900x1400"nt"1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2"nt"2cái
34Máy bơm nước 8m3/h; H=20m"nt"2máy
35Lắp đặt van phao D50"nt"1cái
36Lắp đặt mối nối mềm D63"nt"2cái
37Lắp đặt mối nối mềm D50"nt"2cái
38Lắp đặt van hai chiều D65"nt"2cái
39Lắp đặt van hai chiều D50"nt"2cái
40Lắp đặt van một chiều D50"nt"2cái
41Lắp đặt van cửa D25"nt"4cái
42Lắp đặt côn xiên D63/50"nt"2cái
43Lắp đặt côn cân D50/32"nt"2cái
44Lắp đặt tê nối ren D50"nt"1cái
45Lắp đặt tê nối ren D50/25"nt"2cái
46Lắp đặt tê nối ren D25"nt"2cái
47Lắp đặt cút hdpe D63"nt"6cái
48Lắp đặt cút hdpe D50"nt"6cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-PN16"nt"0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50-PN16"nt"0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN16"nt"0,01100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm"nt"0,16100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm"nt"0,1100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm"nt"0,01100m
55Lắp đặt rọ hút D63"nt"2cái
56Lắp đặt rắc co hdpe D63"nt"8cái
57Lắp đặt rắc co hdpe D50"nt"8cái
58Lắp đặt rắc co hdpe D25"nt"6cái
59Lắp đặt vòi xả D25"nt"2cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,009100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,003100m3
62Đá 4x6"nt"0,072m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,29m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,029100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,01tấn
66Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"0,128m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"0,36m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"2,96m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,032m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,003100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"nt"0,005tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,008tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt"0,008tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"41 cấu kiện
75Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32"nt"4cái
76Lắp đặt van khóa ren trong D32 - PN16"nt"4cái
77Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D32"nt"4cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,816100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,039100m3
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50-PN16"nt"0,75100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN16"nt"0,92100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm"nt"0,75100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"0,92100m
84Lắp đặt côn thu hdpe D50/32"nt"1cái
85Lắp đặt tê nối ren hdpe D50/32"nt"3cái
86Lắp đặt cút nối ren hdpe D32"nt"3cái
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,777100m3
88Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV"nt"1lần
89Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến "nt"120m
90Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D50"nt"80m
91Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 - ống lắng"nt"2m
92Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống lọc D89"nt"31m
93Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép mạ kẽm D141"nt"106m
94Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng "nt"20m
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lực"nt"1cái
96Lắp đặt van chặn D15"nt"1cái
97Lắp đặt tê tráng kẽm D15"nt"1cái
98Lắp đặt vòi nước D15"nt"1cái
99Lắp đặt măng sông D15"nt"1cái
100Lắp bích thép D50-115"nt"2cặp bích
101Lắp bích thép D400x50x20"nt"0,5cặp bích
102Bu lông M27"nt"2cái
103Bu lông nở M20x100"nt"4bộ
104Lắp đặt van 1 chiều D50"nt"1cái
105Lắp đặt van 2 chiều D50"nt"1cái
106Lắp đặt cút 90 độ D50"nt"1cái
107Lắp đặt dây điều khiển tự động bơm 2x1.5"nt"80m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20"nt"80m
109Lắp đặt CV4x4mm2"nt"113m
110Máy bơm chìm CS Q=10m3/h, H=100m"nt"1cái
111Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,195100m3
112Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,156100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,893m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột"nt"0,033100m2
115Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75"nt"1,508m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"16,24m2
117Nắp inox có khóa KT1900x1400"nt"1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà và hạ tầng kỹ thuật (san nền; hàng rào; hệ thống điện, nước ngoài nhà). Trong đó:- Phần xây dựng dân dụng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): 4.450.000.000 VND.- Phần Hạ tầng kỹ thuật (san nền, hàng rào, hệ thống điện, nước ngoài nhà): ≥ 2.650.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu3
6 Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
9 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
10 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy, điện, nước (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu3
3 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Cần trục ô tô Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->