Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 19:00:00 đến ngày 2022-01-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,163,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà và hạ tầng kỹ thuật (san nền; hàng rào; hệ thống điện, nước ngoài nhà). Trong đó:- Phần xây dựng dân dụng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): 4.450.000.000 VND.- Phần Hạ tầng kỹ thuật (san nền, hàng rào, hệ thống điện, nước ngoài nhà): ≥ 2.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy, điện, nước (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự thị xã An Khê, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm huấn luyện Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
Điện thoại: (0269) 3 832 256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thị xã An Khê. Địa chỉ: 1345 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3 832 256. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chỉ huy (S1)-Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 19,274 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 8,801 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 20,865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,959 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,714 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,114 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,537 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 3,251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,619 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 6,328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,67 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,07 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 35,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 2,675 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,351 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | "nt" | 1,792 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,786 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | "nt" | 0,725 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,111 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | "nt" | 0,025 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,493 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,036 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,281 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | "nt" | 0,248 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 10mm | "nt" | 0,089 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,044 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,109 | tấn |
| B | Nhà chỉ huy (S1)-Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 14,466 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 27,021 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao | "nt" | 7,71 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 5,211 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | "nt" | 175,085 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600 | "nt" | 0,035 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | "nt" | 87,08 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 48,365 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300 màu ghi sẫm , vữa XM mác 75 | "nt" | 6,38 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120, vữa XM mác 75, ốp chìm | "nt" | 12,06 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,82 | m2 |
| 13 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,632 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 251,936 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm (lần 2), vữa XM mác 75 | "nt" | 12,96 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 188,49 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,259 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong WC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 17,86 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 164,3 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 157,949 | m2 |
| 21 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | "nt" | 100,68 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 523,058 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 377,416 | m2 |
| 24 | Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,668 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,098 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75 | "nt" | 153,3 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | "nt" | 154,72 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương | "nt" | 226,98 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 49,58 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | "nt" | 20 | cái |
| 32 | Tay nắm cửa | "nt" | 56 | cái |
| 33 | Kính mờ dày 5mm | "nt" | 22,971 | m2 |
| 34 | Ron kính | "nt" | 151,52 | m |
| 35 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | "nt" | 10 | cái |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | "nt" | 0,662 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 39,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 61,851 | m2 |
| 39 | SX, LD cửa sổ hệ nhôm dày 1.2mm, pano nhôm( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | "nt" | 3,24 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox 304 | "nt" | 0,355 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 63,225 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang,D32 dày 1.2mm | "nt" | 0,032 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 5,527 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 58,855 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng cây | "nt" | 2,903 | m3 |
| 46 | Trồng cỏ | "nt" | 0,29 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,764 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | "nt" | 1,293 | 100m2 |
| C | Nhà chỉ huy (S1)-Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | "nt" | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 60A-18KA | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | "nt" | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-6KA | "nt" | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | "nt" | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | "nt" | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | "nt" | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module | "nt" | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp điện âm tường 10 module | "nt" | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi | "nt" | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi | "nt" | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W, chống ẩm | "nt" | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | "nt" | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | "nt" | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha led 220V-20W, ngoài trời - IP65 | "nt" | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m - 220V-80W, kèm hộp số | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 90m3/h-30Pa | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | "nt" | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | "nt" | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 125 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | "nt" | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | "nt" | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | "nt" | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm | "nt" | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm | "nt" | 8 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | "nt" | 16 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | "nt" | 140 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | "nt" | 70 | m |
| 38 | Cáp đồng tiếp địa M16 | "nt" | 15 | m |
| 39 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | "nt" | 0,224 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,224 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0.8mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn,, đường kính ống 6,4mm dày 0.7mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 13mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D27 và cách nhiệt dày 10mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | "nt" | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | "nt" | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | "nt" | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 75 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | "nt" | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | "nt" | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA | "nt" | 2 | cái |
| D | Nhà chỉ huy (S1)-Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, H=10m | "nt" | 2 | bộ |
| 3 | Bình tích áp 50L | "nt" | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo | "nt" | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | "nt" | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen kép | "nt" | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | "nt" | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao D25 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | "nt" | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D32 | "nt" | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D25 | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co D20 | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đúc D20 | "nt" | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nối hàn D32/25 | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nối hàn D25/20 | "nt" | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nối hàn D20 | "nt" | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nối ren D20 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút hàn D25 | "nt" | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút hàn D20 | "nt" | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren D20 | "nt" | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D32/25 | "nt" | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D25/20 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt D25 | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt D20 | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | "nt" | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | "nt" | 0,58 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | "nt" | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,17 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | "nt" | 0,58 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | "nt" | 0,38 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | "nt" | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN75 | "nt" | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/60 | "nt" | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/42 | "nt" | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | "nt" | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | "nt" | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | "nt" | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75 | "nt" | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa D75/42 | "nt" | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa D110 | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | "nt" | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | "nt" | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2 | "nt" | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | "nt" | 0,11 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,42 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,341 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,849 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | "nt" | 0,11 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,08 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | "nt" | 0,055 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,794 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,041 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | "nt" | 0,025 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | "nt" | 0,033 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 7 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 5 | 1 cấu kiện |
| 68 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,096 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,755 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | "nt" | 77,551 | m2 |
| 71 | Than hoạt tính | "nt" | 0,45 | m3 |
| 72 | Cát hạt thô | "nt" | 0,45 | m3 |
| 73 | Đá 2x4 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 74 | Đá 4x6 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 75 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,81 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,198 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D120 | "nt" | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | "nt" | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90 | "nt" | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 81 | Đai neo ống D90 | "nt" | 16 | cái |
| E | Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,793 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 45,913 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 25,295 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 62,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 1,514 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 2,925 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,935 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 5,382 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20,064 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,427 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 11,105 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 2,221 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,295 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,305 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,088 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 13,271 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,328 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,467 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,403 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 40,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 4,849 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,515 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 17,834 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | "nt" | 2,696 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,401 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,196 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,613 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,228 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,243 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,233 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | "nt" | 0,158 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,062 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | "nt" | 2,689 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,173 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,862 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 3,393 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 3,393 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | "nt" | 0,252 | tấn |
| 42 | Tăng đơ D12 | "nt" | 52 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 105,261 | m2 |
| F | Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,244 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 49,948 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 81,546 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao | "nt" | 42,95 | m3 |
| 5 | Xây cột gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 13,946 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | "nt" | 601,922 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600 | "nt" | 0,1 | tấn |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | "nt" | 219,89 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 154,12 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120, vữa XM mác 75, ốp chìm | "nt" | 31,488 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | "nt" | 123,511 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT250x250 màu trắng, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,94 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 329,07 | m2 |
| 15 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 34,956 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 715,975 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài (trát lần 2), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,72 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 635,69 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 67,76 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 402,4 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 208,034 | m2 |
| 22 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | "nt" | 238,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.313,884 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 954,295 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,472 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | "nt" | 411,04 | m |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương | "nt" | 196,19 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 107,12 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,36 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,7 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,048 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 20 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm thả khung xương nổi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | "nt" | 218,38 | 0.0 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu xanh dày 0.45mm | "nt" | 6,039 | 100m2 |
| 36 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600dày 0.45mm | "nt" | 78,22 | m |
| 37 | Ke chống bão 6 cái/m2 | "nt" | 3.624 | cái |
| 38 | Bản lề cửa | "nt" | 300 | bộ |
| 39 | Chốt cửa | "nt" | 44 | cái |
| 40 | Tay nắm cửa | "nt" | 116 | cái |
| 41 | Kính mờ dày 5mm | "nt" | 37,842 | m2 |
| 42 | Ron kính | "nt" | 327,28 | m |
| 43 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | "nt" | 23 | cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | "nt" | 1,536 | tấn |
| 45 | Gia công cửa inox | "nt" | 0,173 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 102,21 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 179,573 | m2 |
| 48 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8 R-600 | "nt" | 3,6 | m |
| 49 | Khe co giãn nhét bitum trộn sợi đay | "nt" | 3,6 | m |
| 50 | Máng nước inox dày 1.2mm KT200x200 | "nt" | 7,2 | m |
| 51 | Ống inox D21 treo khăn | "nt" | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang 32 dày 1.2mm | "nt" | 0,084 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thông dầm mạ kẽm D60 dày 1.4mm | "nt" | 0,012 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | "nt" | 9,716 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 97,16 | m2 |
| 56 | Đất màu trồng cây | "nt" | 9,396 | m3 |
| 57 | Trồng cỏ | "nt" | 0,94 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 8,951 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng) | "nt" | 4,945 | 100m2 |
| G | Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | "nt" | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | "nt" | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | "nt" | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA | "nt" | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | "nt" | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | "nt" | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm tường 6 module | "nt" | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi | "nt" | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi | "nt" | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | "nt" | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Hinghbay chao nhôm đúc 220V-30W | "nt" | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220V-45W, kèm hộp số | "nt" | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 phím đảo chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | "nt" | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | "nt" | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | "nt" | 1.350 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | "nt" | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | "nt" | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | "nt" | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | "nt" | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | "nt" | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, ống luồn dây gân xoắnD16 | "nt" | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm | "nt" | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm | "nt" | 10 | cái |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | "nt" | 24 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | "nt" | 370 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | "nt" | 150 | m |
| 35 | Cáp đồng tiếp địa M10 | "nt" | 15 | m |
| 36 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | "nt" | 0,416 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,416 | 100m3 |
| H | Nhà ở chiến sĩ số 2 (S3)-Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + phụ kiện | "nt" | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | "nt" | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | "nt" | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | "nt" | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | "nt" | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | "nt" | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | "nt" | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | "nt" | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ren D20 | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép đúc D20 | "nt" | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nối hàn D32/20 | "nt" | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nối hàn D25/20 | "nt" | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nối hàn D32 | "nt" | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối hàn D25 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nối hàn D20 | "nt" | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nối ren D20 | "nt" | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn D25 | "nt" | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn D20 | "nt" | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong D20 | "nt" | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D32/25 | "nt" | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D25/20 | "nt" | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D32/20 | "nt" | 4 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt D25 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt D20 | "nt" | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao D25 | "nt" | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | "nt" | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | "nt" | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | "nt" | 0,24 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,36 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | "nt" | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN110 | "nt" | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN60 | "nt" | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC 45 độ DN140 | "nt" | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D140/110 | "nt" | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D110/60 | "nt" | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | "nt" | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | "nt" | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D140 | "nt" | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | "nt" | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D140 | "nt" | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 | "nt" | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu uPVC DN140/110 | "nt" | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu uPVC DN110/60 | "nt" | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa D110 | "nt" | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa D140 | "nt" | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | "nt" | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | "nt" | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | "nt" | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | "nt" | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | "nt" | 4 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,42 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,341 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,849 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | "nt" | 0,11 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,08 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | "nt" | 0,055 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,794 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,041 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | "nt" | 0,025 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | "nt" | 0,033 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 7 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 5 | 1 cấu kiện |
| 70 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,096 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,755 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | "nt" | 77,551 | m2 |
| 73 | Than hoạt tính | "nt" | 0,45 | m3 |
| 74 | Cát hạt thô | "nt" | 0,45 | m3 |
| 75 | Đá 2x4 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 76 | Đá 4x6 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 77 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,81 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,198 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D120 | "nt" | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | "nt" | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90 | "nt" | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 83 | Đai neo ống D90 | "nt" | 16 | cái |
| I | Nhà ăn + bếp (S4)-Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,492 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 15,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 10,587 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 28,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,854 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 1,129 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | "nt" | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,277 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10,558 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,314 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 4,358 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,872 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,835 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 8,957 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | "nt" | 1,287 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,296 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,455 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 17,095 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 1,896 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,965 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,734 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,13 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, tấm đan đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,542 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, tấm đan | "nt" | 0,962 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,22 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,111 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,435 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | "nt" | 1,504 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,1 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,604 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3,84 | m2 |
| J | Nhà ăn + bếp (S4)-Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 24,849 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 35,202 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều cao | "nt" | 27,936 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 3,011 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | "nt" | 250,975 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 L=250, a=600 | "nt" | 0,035 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | "nt" | 131,74 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 37,475 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | "nt" | 86,45 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch chân tường ceramic 600x120 màu ghi sáng chống trơn, vữa XM mác 75, ốp chìm | "nt" | 8,064 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT500x900, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,1 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 50,02 | m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,394 | m2 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, lát thành tam cấp, lan can, bàn soạn chia, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,74 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 260,608 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm (lần 2), vữa XM mác 75 | "nt" | 6,48 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 275,091 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,64 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 132,72 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 47,26 | m2 |
| 22 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | "nt" | 138,85 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 491,711 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 399,458 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | "nt" | 163,08 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | "nt" | 12,78 | m |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương | "nt" | 110,53 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 72,63 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch bitum chống thấm tường | "nt" | 5,06 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao chống ẩm KT600x600x9mm khung xương nổi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | "nt" | 205,36 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | "nt" | 3,033 | 100m2 |
| 32 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.45mm | "nt" | 46,8 | m |
| 33 | Ke chống bão 6 cái/m2 | "nt" | 1.824 | cái |
| 34 | Bản lề cửa | "nt" | 197 | bộ |
| 35 | Chốt cửa | "nt" | 22 | cái |
| 36 | Tay nắm cửa | "nt" | 98 | cái |
| 37 | Kính mờ dày 5mm | "nt" | 46,444 | m2 |
| 38 | Ron kính | "nt" | 280,32 | m |
| 39 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | "nt" | 9 | cái |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | "nt" | 1,078 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 63,27 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa cửa sắt | "nt" | 11,1 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 114,28 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát tràn, thoát nước hành lang, ống thép thông dầm D32 dày 1.2mm | "nt" | 0,032 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1.2mm | "nt" | 0,006 | 100m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,498 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng) | "nt" | 2,632 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | "nt" | 11,814 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 118,14 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,288 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,064 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,072 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,25 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,84 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,049 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,003 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 1 | cấu kiện |
| K | Nhà ăn + bếp (S4)-Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | "nt" | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | "nt" | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 40A-10KA | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | "nt" | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA | "nt" | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | "nt" | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | "nt" | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường 8 module | "nt" | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện âm tường 6 module | "nt" | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 220V-1x18W, gắn nổi | "nt" | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 220V-2x18W, gắn nổi | "nt" | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | "nt" | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 220V-100W, kèm ổ cắm đơn | "nt" | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 500m3/h-29Pa | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250m3/h-21Pa | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 phím 1 chiều âm tường (hạt + mặt + đế) | "nt" | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-25A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2 | "nt" | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 | "nt" | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | "nt" | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | "nt" | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | "nt" | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh | "nt" | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D50 | "nt" | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40 | "nt" | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | "nt" | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | "nt" | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | "nt" | 270 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm dày 1mm | "nt" | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, thép mạ kẽm D18, L600mm | "nt" | 4 | cái |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | "nt" | 15 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | "nt" | 190 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | "nt" | 60 | m |
| 50 | Cáp đồng tiếp địa M16 | "nt" | 15 | m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,224 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,224 | 100m3 |
| L | Nhà ăn + bếp (S4)-Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + giá đỡ | "nt" | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi khóa D20 | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | "nt" | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | "nt" | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D25 | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D32 | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D25 | "nt" | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co D32 | "nt" | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D25 | "nt" | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D20 | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D32/25 | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D32/20 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt D25 | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nối hàn D32 | "nt" | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nối hàn D32/25 | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối hàn D25/20 | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nối ren D25/20 | "nt" | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút hàn D32 | "nt" | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn D25 | "nt" | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | "nt" | 0,23 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | "nt" | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,23 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 27 | Bình cứu hỏa, P=3kg + día đỡ | "nt" | 3 | bình |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn 110x110 | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN75 | "nt" | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90 | "nt" | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/75 | "nt" | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN75/42 | "nt" | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75 | "nt" | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | "nt" | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | "nt" | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa D110 | "nt" | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa D75 | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | "nt" | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2 | "nt" | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,45 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 3,217 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,193 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | "nt" | 0,149 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | "nt" | 0,194 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,015 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,365 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,056 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | "nt" | 0,129 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 11 | cấu kiện |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,002 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,002 | tấn |
| 56 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,338 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,588 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 52,652 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | "nt" | 62,7 | m2 |
| 60 | Nắp tôn bể tách mỡ KT800x800 | "nt" | 1 | cái |
| 61 | Than hoạt tính | "nt" | 0,45 | m3 |
| 62 | Cát hạt thô | "nt" | 0,45 | m3 |
| 63 | Đá 2x4 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 64 | Đá 4x6 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 65 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 hố tự thấm | "nt" | 0,81 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,121 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | "nt" | 4 | cái |
| 69 | Đai neo ống D90 | "nt" | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D90 | "nt" | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | "nt" | 8 | cái |
| M | Cổng chính-Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,926 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,112 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, xây móng, chiều cao | "nt" | 3,009 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,099 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,246 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,178 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,687 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,435 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | "nt" | 0,023 | tấn |
| N | Cổng chính-Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 11,326 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 60,08 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,84 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 21,01 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 49,725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 20,41 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 124,245 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,258 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | "nt" | 2,56 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,73 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sika menbrane hoặc tương đương | "nt" | 14,373 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10,853 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | "nt" | 7,776 | m2 |
| 15 | Ngói nóc | "nt" | 7,895 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | "nt" | 113,96 | m |
| 17 | Quốc huy bằng đồng | "nt" | 1 | bộ |
| 18 | Biển tên chữ alu màu vàng đồng dày 30 | "nt" | 4,045 | m2 |
| 19 | Bản lề thép D40, L=200 | "nt" | 8 | cái |
| 20 | Bánh xe sắt D80 | "nt" | 3 | cái |
| 21 | Ray thép dẹt 50x100 cổng mở | "nt" | 8,666 | m |
| 22 | Bản lề cửa | "nt" | 7 | bộ |
| 23 | Chốt cửa | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Tay nắm cửa | "nt" | 3 | cái |
| 25 | Kính mờ dày 5mm | "nt" | 2,257 | m2 |
| 26 | Ron kính | "nt" | 11,08 | m |
| 27 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | "nt" | 0,45 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | "nt" | 0,052 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt, cửa sắt | "nt" | 17,93 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 36,242 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,639 | 100m2 |
| O | Cổng chính-Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module | "nt" | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-50A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-10A-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 10A-30mA-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W, chống thấm | "nt" | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn pha chiếu rộng Led 220V-30W | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-50W, kèm ổ cắm đơn | "nt" | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 phím 1 chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | "nt" | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 phím 1 chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | "nt" | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | "nt" | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | "nt" | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | "nt" | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh (nối đất) | "nt" | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh (nối đất) | "nt" | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | "nt" | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | "nt" | 50 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | "nt" | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | "nt" | 20 | m |
| 22 | Cáp đồng tiếp địa M10 | "nt" | 10 | m |
| 23 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | "nt" | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,08 | 100m3 |
| P | Cổng chính-Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D90 | "nt" | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D60-class 3 | "nt" | 0,11 | 100m |
| 3 | Lặp đặt cút 90 độ D60 | "nt" | 2 | cái |
| Q | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vét hữu cơ | "nt" | 15,584 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 15,584 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | "nt" | 46,373 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,471 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp III | "nt" | 55,86 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 115,823 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đào tại mỏ cách công trình 300m về đắp) | "nt" | 2,674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,674 | 100m3 |
| R | Sân đường | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 9,05 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu chống thấm | "nt" | 9,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 63,35 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | "nt" | 2,941 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 18,38 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,838 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu chống thấm | "nt" | 18,38 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 330,84 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 224,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,498 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 24,96 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, chiều cao | "nt" | 49,92 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 249,6 | m2 |
| 15 | Cắt khe co | "nt" | 29,6 | 10m |
| 16 | Cắt khe giãn | "nt" | 0,84 | 100m |
| 17 | Thi công khe co | "nt" | 296 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | "nt" | 84 | m |
| S | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, xây bậc cấp, chiều cao | "nt" | 1,08 | m3 |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 7 | SX, LD cột cờ inox 304 cao 9m, đế cột bản mã inox có 4 gân tăng cứng | "nt" | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờ | "nt" | 1 | bộ |
| T | Luyện tập chuyển trạng thái-San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | "nt" | 55,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,907 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - class 3 | "nt" | 1,7 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 56,584 | 100m3 |
| U | Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 4.3x3.4x1.4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 12,681 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,298 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,369 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,987 | tấn |
| 8 | Bu lông U-M16 | "nt" | 24 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,059 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,059 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 16,38 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,501 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,089 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,641 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 4,386 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,86 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ mái đắp quanh hầm | "nt" | 0,5 | 100m2 |
| V | Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 8x6x1.4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 7,049 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,854 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 64,289 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 1,406 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 1,414 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,685 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,32 | tấn |
| 8 | Bu lông U-M16 | "nt" | 72 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 3,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,437 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,051 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,244 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 6,912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,311 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 83,538 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,179 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,584 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,027 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 28,8 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 288 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ mái đắp quanh hầm | "nt" | 2,442 | 100m2 |
| W | Luyện tập chuyển trạng thái-Hầm 20x10x1.4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 6,668 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 11,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 42,023 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,824 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,999 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,444 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,215 | tấn |
| 8 | Bu lông U-M16 | "nt" | 48 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,081 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 5,076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,222 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 63,882 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,471 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,47 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,547 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 40 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 400 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ mái đắp quanh hầm | "nt" | 1,819 | 100m2 |
| X | Luyện tập chuyển trạng thái-Hào công sự | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 7,55 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 2,589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,814 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái đắp quanh hầm | "nt" | 14,823 | 100m2 |
| Y | Điện mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,323 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,87 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,45 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,432 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | "nt" | 0,031 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,173 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,195 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bu lông khung móng M16x450x200x650 | "nt" | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn 105/85 | "nt" | 4 | m |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,14 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP65 MSB kích thước 1200x600x500, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối phụ kiện | "nt" | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 125A-30KA | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 100A-30KA | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 50A-18KA | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P, 60A-18KA | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 63A-10KA | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 50A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-100A | "nt" | 1 | bộ |
| 30 | Thanh cái đồng 20x4mm, L=400mm | "nt" | 4 | thanh |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, 125/5A, CL1 | "nt" | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | "nt" | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | "nt" | 3 | bộ |
| 37 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | "nt" | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2 | "nt" | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | "nt" | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | "nt" | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2 | "nt" | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 | "nt" | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 | "nt" | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x35mm2 | "nt" | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp tiếp địa CV 1x25mm2 | "nt" | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp tiếp địa CV 1x16mm2 | "nt" | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 100/85 | "nt" | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 85/65 | "nt" | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 65/50 | "nt" | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 50/40 | "nt" | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60x3mm chôn ngầm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,988 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,385 | 100m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | "nt" | 2,358 | 1000v |
| 55 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | "nt" | 98 | m |
| 56 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4m | "nt" | 80 | m |
| 57 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.6m | "nt" | 42 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | "nt" | 0,866 | 100m2 |
| 59 | Đá 2x4 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,566 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,061 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,014 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,704 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,269 | 100m2 |
| 65 | Bu lông khung móng M16x240x240x525. | "nt" | 12 | bộ |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | "nt" | 12 | cọc |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D50/40 | "nt" | 30 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm D10 có tai bắt tiếp địa | "nt" | 30 | m |
| 69 | VXM M100 | "nt" | 0,144 | m3 |
| 70 | Vận chuyển cột đèn≤10m | "nt" | 12 | cột |
| 71 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7m, gắn bộ đèn led 80W | "nt" | 12 | cột |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 16A-6KA | "nt" | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x4)mm2 | "nt" | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5)mm2 | "nt" | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | "nt" | 100 | m |
| 76 | Cáp đồng nối đất M4 | "nt" | 420 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn hdpe 50/40 | "nt" | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, DN60x3mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,963 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,351 | 100m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | "nt" | 2,997 | 1000v |
| 82 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | "nt" | 333 | m |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | "nt" | 0,999 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,553 | 100m3 |
| 85 | Đá 2x4 | "nt" | 2,7 | m3 |
| Z | Cấp nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,551 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 5,323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | "nt" | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,699 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 7,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,712 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,865 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,292 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | "nt" | 0,464 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,133 | tấn |
| 19 | Bậc thang inox D20 | "nt" | 8 | cái |
| 20 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,392 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | "nt" | 65,44 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20,24 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | "nt" | 45,2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, khía bay | "nt" | 35,252 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | "nt" | 35,252 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75, khía bay | "nt" | 15,36 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,36 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,66 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,37 | m2 |
| 30 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | "nt" | 31,2 | 0.0 |
| 31 | Nắp bể nước bằng tôn dày 1.5mm có khóa KT800x800 | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Nắp trạm bơm bằng tôn dày 1.5mm có khóa KT1900x1400 | "nt" | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2 | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Máy bơm nước 8m3/h; H=20m | "nt" | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt van phao D50 | "nt" | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | "nt" | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | "nt" | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van hai chiều D65 | "nt" | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van hai chiều D50 | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều D50 | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cửa D25 | "nt" | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn xiên D63/50 | "nt" | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn cân D50/32 | "nt" | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nối ren D50 | "nt" | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nối ren D50/25 | "nt" | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nối ren D25 | "nt" | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút hdpe D63 | "nt" | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút hdpe D50 | "nt" | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-PN16 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50-PN16 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN16 | "nt" | 0,01 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | "nt" | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt rọ hút D63 | "nt" | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co hdpe D63 | "nt" | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co hdpe D50 | "nt" | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co hdpe D25 | "nt" | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả D25 | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,009 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,003 | 100m3 |
| 62 | Đá 4x6 | "nt" | 0,072 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,29 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,029 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,01 | tấn |
| 66 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,128 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,36 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,96 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,032 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,003 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | "nt" | 0,005 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,008 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,008 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 4 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 | "nt" | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa ren trong D32 - PN16 | "nt" | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D32 | "nt" | 4 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,816 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,039 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50-PN16 | "nt" | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN16 | "nt" | 0,92 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | "nt" | 0,75 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | "nt" | 0,92 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn thu hdpe D50/32 | "nt" | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nối ren hdpe D50/32 | "nt" | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nối ren hdpe D32 | "nt" | 3 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,777 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | "nt" | 1 | lần |
| 89 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | "nt" | 120 | m |
| 90 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D50 | "nt" | 80 | m |
| 91 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D89 - ống lắng | "nt" | 2 | m |
| 92 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống lọc D89 | "nt" | 31 | m |
| 93 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống thép mạ kẽm D141 | "nt" | 106 | m |
| 94 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | "nt" | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | "nt" | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van chặn D15 | "nt" | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê tráng kẽm D15 | "nt" | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi nước D15 | "nt" | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông D15 | "nt" | 1 | cái |
| 100 | Lắp bích thép D50-115 | "nt" | 2 | cặp bích |
| 101 | Lắp bích thép D400x50x20 | "nt" | 0,5 | cặp bích |
| 102 | Bu lông M27 | "nt" | 2 | cái |
| 103 | Bu lông nở M20x100 | "nt" | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | "nt" | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | "nt" | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ D50 | "nt" | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây điều khiển tự động bơm 2x1.5 | "nt" | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | "nt" | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt CV4x4mm2 | "nt" | 113 | m |
| 110 | Máy bơm chìm CS Q=10m3/h, H=100m | "nt" | 1 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,195 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,156 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,893 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,033 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch BTKN đặc (35x20x15)cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,508 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,24 | m2 |
| 117 | Nắp inox có khóa KT1900x1400 | "nt" | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà và hạ tầng kỹ thuật (san nền; hàng rào; hệ thống điện, nước ngoài nhà). Trong đó:- Phần xây dựng dân dụng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): 4.450.000.000 VND.- Phần Hạ tầng kỹ thuật (san nền, hàng rào, hệ thống điện, nước ngoài nhà): ≥ 2.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy, điện, nước (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi