Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274614-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211221716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 20:10:00 đến ngày 2022-01-05 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nghĩa trang Liệt Sỹ xã Hoàng Hoa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng ACC. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/9/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoàng Hoa– Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI TƯỜNG NIỆM:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Hồ sơ mời thầu0,0894100m2
2Chữ tổ quốc ghi côngChương V. Hồ sơ mời thầu1bộ
3Bệ đá đặt lư hươngChương V. Hồ sơ mời thầu1bộ
4Lư hương bằng đáChương V. Hồ sơ mời thầu1bộ
B MỘ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Hồ sơ mời thầu5,1816m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Hồ sơ mời thầu8,521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Hồ sơ mời thầu0,7219m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu3,4742m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu2,5392m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Hồ sơ mời thầu48,6021m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Hồ sơ mời thầu0,02100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,0218100kg
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Hồ sơ mời thầu0,4039m3
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu61 cấu kiện
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Hồ sơ mời thầu395,6256m2
12Thay mới bia mộ bằng đá tự nhiên kim sa KT 20x30cm, điêu khắc chữ phun nhũ vàngChương V. Hồ sơ mời thầu108cái
13Bát hương trên mộChương V. Hồ sơ mời thầu108cái
14Bình hoa trên mộChương V. Hồ sơ mời thầu108cái
C BIA GHI DANH:
1Phá lớp vữa trát tườngChương V. Hồ sơ mời thầu3,5792m2
2Phá dỡ đá ốp bia ghi danhChương V. Hồ sơ mời thầu6,24m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Hồ sơ mời thầu3,5792m2
4Ốp đá granit tự nhiên, khắc chữa, đá kim sa vào tường sử dụng keo dánChương V. Hồ sơ mời thầu6,24m2
D LÁT SÂN KHU NGHĨA TRANG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Hồ sơ mời thầu926,5545m2
2Đào san nền đất khu mộ bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu65,341m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0968100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu91,2m3
5Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 400x400x30Chương V. Hồ sơ mời thầu912m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu20,3018m2
E BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Hồ sơ mời thầu17,0301m3
2Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Hồ sơ mời thầu32,28121m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Hồ sơ mời thầu12,432m3
4Bó vỉa thẳng đá 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu52,2m
5Bó vỉa thẳng đá 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu391,5m
F HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Hồ sơ mời thầu57,2249m3
2Lắp dựng Lan can đá đục cao 84cmChương V. Hồ sơ mời thầu145,31m
G CỔNG:
1Phá dỡ mái cổng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu1,915m3
2Phá dỡ các kết cấu gạch ốp cột cổngChương V. Hồ sơ mời thầu21,417m2
3Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu1công
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu1,2028m3
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Hồ sơ mời thầu0,1071tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Hồ sơ mời thầu0,0182tấn
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Hồ sơ mời thầu0,135100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu1,3279m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu2,2536m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu5,5068m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Hồ sơ mời thầu4,76m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu4,76m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Hồ sơ mời thầu24,516m2
14Chữ INox đồng: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hoàng HoaChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
15Gia công cổng InoxChương V. Hồ sơ mời thầu0,0763tấn
16Lắp dựng cổng InoxChương V. Hồ sơ mời thầu6,386m2
17Bánh xeChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
18Chốt cổngChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
19Khóa cổngChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
20Trụ cổng bằng đá ngoài cổngChương V. Hồ sơ mời thầu2Trụ
H NHÀ QUẢN TRANG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu6,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V. Hồ sơ mời thầu14,8m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Hồ sơ mời thầu28,448m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Hồ sơ mời thầu0,2675tấn
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Hồ sơ mời thầu23,6196m2
6Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Hồ sơ mời thầu2,4m3
7Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Hồ sơ mời thầu3,96m3
8Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Hồ sơ mời thầu6,36m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Hồ sơ mời thầu0,1698tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Hồ sơ mời thầu0,1698tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,1719tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,1719tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu18,90631m2
14Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu23,6196m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Hồ sơ mời thầu117,8864m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu99,235m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu25,8064m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Hồ sơ mời thầu24,7m2
19Lợp mái ngói 22v/m2Chương V. Hồ sơ mời thầu28,448m2
20Lợp ngói bòChương V. Hồ sơ mời thầu16,4m
21Hồ lô trang tríChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
I LÀM MỚI CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI CỔNG:
1Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V. Hồ sơ mời thầu0,2539100m3
2Đắp cát móng cống, thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu17,2721m3
3Cống tròn D1200 HL-93 - tương đương tải TC, L=2500mChương V. Hồ sơ mời thầu7m
4Đế cống D1200Chương V. Hồ sơ mời thầu14cái
5Lắp đặt cốngChương V. Hồ sơ mời thầu71 đoạn cống
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu3,78m3
J CÂY XANH, THẢM CỎ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Hồ sơ mời thầu12cây
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Hồ sơ mời thầu1,6396100m3
3Thay đất màu trồng câyChương V. Hồ sơ mời thầu327,924m3
4Trồng thảm cỏ Lạc >= 25 cây/m2Chương V. Hồ sơ mời thầu546,54m2
5Trồng cây bàng Đài Loan, ĐK (8-10)cm đo cách gốc 1m, chiều cao cây >=2,5mChương V. Hồ sơ mời thầu17cây
6Trồng cây Long não, ĐK (8-10)cm đo cách gốc 1m, chiều cao cây >=2,5mChương V. Hồ sơ mời thầu3cây
7Trồng cây Tường Vi, cao >=2mChương V. Hồ sơ mời thầu17cây
8Trồng cây Ngâu cao >=1m, tán rộng >=50cmChương V. Hồ sơ mời thầu11cây
9Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Hồ sơ mời thầu48cây
10Bón phân thảm cỏChương V. Hồ sơ mời thầu5,4654100m2/lần
11Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu5,4654100m2/lần
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyChương V. Hồ sơ mời thầu481 cây / 90 ngày
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIIChương V. Hồ sơ mời thầu4,8641m3
2Ván khuôn móng cột đènChương V. Hồ sơ mời thầu0,2816100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu4,864m3
4Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Hồ sơ mời thầu41 bộ
5Khung móng cột đèn M16x4x600Chương V. Hồ sơ mời thầu4bộ
6Khung móng cột đèn M16x4x500Chương V. Hồ sơ mời thầu8bộ
7Đào rãnh cáp - Cấp đất IIIChương V. Hồ sơ mời thầu37,41m3
8Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu17,336m3
9Lưới nilong báo hiệu cápChương V. Hồ sơ mời thầu110m
10Gạch đặc dưới lớp báo hiệu cápChương V. Hồ sơ mời thầu1.100viên
11Đắp đất rãnh cápChương V. Hồ sơ mời thầu20,636m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V. Hồ sơ mời thầu1,5100 m
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V. Hồ sơ mời thầu18m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Hồ sơ mời thầu1,5100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu1,5100m
16Làm đầu cáp khôChương V. Hồ sơ mời thầu241 đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Hồ sơ mời thầu12bảng
18Lắp của cộtChương V. Hồ sơ mời thầu12cửa
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Hồ sơ mời thầu12cái
20Lắp dựng cột thép Bát giác, Cột BG-78, cao 7m, dày 3mmChương V. Hồ sơ mời thầu41 cột
21Lắp dựng cột đèn chùm C05 đế gang thân gang/nhômChương V. Hồ sơ mời thầu81 cột
22Lắp đặt đèn Led 80WChương V. Hồ sơ mời thầu4bộ
23Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng CH04-5Chương V. Hồ sơ mời thầu8bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Hồ sơ mời thầu11 tủ
L VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô- Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu10,043210m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V. Hồ sơ mời thầu10,043210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Máy lu Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Máy đào Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
9 Máy trộn vữa Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
10 Máy hàn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đăng kiểm, đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->