Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281974-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211281968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 20:28:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,757,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6135572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.529.933.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng học Trường mầm non Trù Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Trù Sơn Địa chỉ: Xã Trù Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0989.792.487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xóm 6, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0972.447.999; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962.843.737


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Trù Sơn Địa chỉ: Xã Trù Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0989.792.487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trù Sơn Địa chỉ: Xã Trù Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0989.792.487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thụy Chính. Chức vụ: Chủ tịch UBND SĐT: 0989.792.487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TMDV&XD TMT. Địa chỉ: Xóm 6, Thịnh Sơn, Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 0982.385.432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,7798m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2788m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5112100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7574100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,542910m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9796m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8551100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4694tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,118m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9804m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7265m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,621m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5927tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7431tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,585m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7179m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1087tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2235tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9657100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6262m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7357100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5041tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2576tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5807m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5821100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8756tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,741m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0652100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4222tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4665tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,405m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2451 cấu kiện
18Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8509100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6803m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V420,1877m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8406m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7732m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9508m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3687tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3687tấn
3Lợp mái tôn Bluecope Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5983100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,73md
5Ke chống lật mái (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.295cái
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.336,2316m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,842m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.659,949m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0665m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1052m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,772m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V922,3478m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.040,182m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,92m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V899,13m2
16Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643,3m2
17Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,292m
18Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V264,13m
19Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,1198m2
20Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,46m2
21Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.909,4m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,1198m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.338,86m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1184100m2
25SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
26SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
27SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
28SXLD Cửa sổ mở trượt Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
29SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
30SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V125,14m2
31SXLD hoa sắt cửa bằng thép 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V133,92m2
32SXLD tay vịn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V23,974md
33Lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V143,3705m2
34Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V210,724m2
36Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Tủ điện 300x200x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Tủ điện 110x158x67mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
49Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
52Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V30bảng
53Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V250hộp
60Gia cônng lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
63Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
64Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m3
66Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m3
67Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
68Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Hộp chứa bình chữa cháy 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7597m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8531m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3062m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
76Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy inox dày 0.3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9257kg
77Bản lề nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Khóa nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
81Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
83Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
87Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt Rumine đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
93Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
96Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
97Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
98Lắp đặt rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
100Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
107Lắp đặt cút PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
109Lắp đặt cút PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
110Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt tê PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt tê PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
114Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
116Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0288m3
117Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6217m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6429m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7653m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
124SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5634m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V38,276m2
128Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V38,276m2
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,276m2
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8996m3
132Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4408100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m3
134Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,4216m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4216m3
136Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6264m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,24m2
138Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
139Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738tấn
140Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
142San sửa mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
143San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m3
145Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V825m2
146Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V825m2
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9144m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3048m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0695m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6565m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
152Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,765m2
153Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,065m3
154Vận chuyển phế thảiđi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6135572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.529.933.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->