Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 20:28:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,757,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6135572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.529.933.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng học Trường mầm non Trù Sơn, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trù Sơn
Địa chỉ: Xã Trù Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
SĐT: 0989.792.487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thụy Chính. Chức vụ: Chủ tịch UBND SĐT: 0989.792.487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TMDV&XD TMT. Địa chỉ: Xóm 6, Thịnh Sơn, Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 0982.385.432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7798 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2788 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5112 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5429 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8551 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4694 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,118 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9804 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7265 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,621 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7431 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,585 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7179 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1087 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2235 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9657 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7357 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2576 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5821 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8756 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0652 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4665 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,405 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | 1 cấu kiện |
| 18 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8509 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6803 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1877 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8406 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7732 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9508 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3687 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3687 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn Bluecope Zacs dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5983 | 100m2 |
| 4 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,73 | md |
| 5 | Ke chống lật mái (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.295 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,2316 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,842 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.659,949 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0665 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1052 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,772 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,3478 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,182 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,92 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,13 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,3 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,292 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,13 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,1198 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả Nero vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,46 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.909,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,1198 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.338,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | 100m2 |
| 25 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 28 | SXLD Cửa sổ mở trượt Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 29 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,14 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 32 | SXLD tay vịn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,974 | md |
| 33 | Lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3705 | m2 |
| 34 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,724 | m2 |
| 36 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện 300x200x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện 110x158x67mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 60 | Gia cônng lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 64 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 66 | Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 67 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 68 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8531 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 76 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy inox dày 0.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9257 | kg |
| 77 | Bản lề nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Khóa nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rumine đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 100 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PVC D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6217 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6429 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7653 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 124 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5634 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,276 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,276 | m2 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,276 | m2 |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | m3 |
| 132 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 134 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4216 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4216 | m3 |
| 136 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6264 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 139 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 140 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 142 | San sửa mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 143 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 145 | Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m2 |
| 146 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9144 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | m3 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6565 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | m2 |
| 153 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,065 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thảiđi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4065 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6135572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.529.933.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thi có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi