Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 22:16:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,625,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng cấp III trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, là 7.400.000.000, vnđ; Đường dây và trạm biến áp 1.437.000.000, vnđ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Xe nâng 12 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ lắp đặt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Công tơ mẫu xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Hợp bộ đo Tgd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện áp xuyên thủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo độ axits | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo độ chớp cháy kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo độ nhớt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy đo tỷ trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy
Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạ tầng | |||
| 1 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 23,2911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK | 23,2911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,2148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 24,3962 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 23,7009 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 7,1059 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 4.744,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 2,9428 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 867,17 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 35,4159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,6234 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 59,562 | m3 |
| 13 | Ván khuôn boocđuya | Theo HSTK | 8,8682 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1329 | tấn |
| 15 | Bốc xếp boocđuya đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 1.311 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp boocđuya đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 1.311 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển boocđuya trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 14,8905 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt bocđuya | Theo HSTK | 1.311 | m |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 17,2997 | 100m3 |
| 20 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 871,7974 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 87,1797 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terazzo KT30x30cm | Theo HSTK | 2.170,095 | m2 |
| 23 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 51,304 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 5,1304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,2565 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,2425 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 126,8564 | m2 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 7,9268 | m3 |
| 29 | Trồng cây lát hoa đk D=14-17cm, H=4-5m | Theo HSTK | 0,46 | 100cây |
| 30 | Trồng cây Sao đen đk D=14-17cm, H=4-5m | Theo HSTK | 0,75 | 100cây |
| 31 | Chăm sóc cây xanh (6 tháng, mỗi tháng 2 lần) | Theo HSTK | 14,52 | lần/100 cây |
| 32 | Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồng cây bằng cần cầu | Theo HSTK | 5 | ca |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,914 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,1182 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 58,75 | m2 |
| 37 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo HSTK | 1 | biển |
| 38 | Cột biển báo D88,3mm | Theo HSTK | 3,2 | m |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Làm gờ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt dày 3cm | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 85,1317 | 100m |
| 42 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo HSTK | 13,6211 | m3 |
| 43 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 1.491,4723 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 13,6211 | m3 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 230,7182 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 4,4848 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 605,7403 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 78,9225 | m3 |
| 49 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 6,5113 | tấn |
| 50 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 8,8673 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2.972,9032 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 787,024 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 77,0258 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 6,1762 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 3,6751 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 1.305 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 1.305 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc sẵn trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 12,9734 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bốc xếp tấm đan rãnh chịu lực đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 103 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp tấm đan rãnh chịu lực đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 103 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển tấm đan rãnh chịu lực - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 6,283 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp đặt tấm đan rãnh thường, cửa thu | Theo HSTK | 1.305 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng đặt tấm đan rãnh chịu lực bằng máy | Theo HSTK | 103 | cái |
| 64 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 32,868 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK | 32,868 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 139,206 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất trong phạm vi hành lang , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Theo HSTK | 36,5172 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 13,6455 | 100m3/1km |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 13,5491 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 3,8025 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,0423 | m3 |
| 72 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,0846 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2377 | 100m2 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,288 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 51,328 | m2 |
| 76 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,115 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 78 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,161 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,0343 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 83 | Tấm đan hố van dịch vụ bằng đá KT40x40x4 | Theo HSTK | 90 | tấm |
| 84 | Thép V30x30x3 | Theo HSTK | 3,46 | kg |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3 | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,672 | 1m2 |
| 87 | Ống HDPE D110mm | Theo HSTK | 5,3 | 100m |
| 88 | Ống HDPE D63mm | Theo HSTK | 2,2 | 100 m |
| 89 | Ống HDPE D20mm | Theo HSTK | 2,7 | 100 m |
| 90 | Nút bịt D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Nút bịt D110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Van khóa D63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Van khóa D110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/20mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Đồng hồ đo nước | Theo HSTK | 90 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5,3 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 100 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5,3 | 100m |
| 101 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 102 | Tê HDPE DN 110x10 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép DN 100 dày 4mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC DN110 PN8 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 105 | Van hai chiều mặt bích DN110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp bích thép - D100 | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 108 | Nối nhanh BE DN100 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,75 | 100m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 300 | m2 |
| 112 | Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,84 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,84 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,84 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Phần điện | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cột điện ly tâm 12B | Theo HSTK | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 2 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông MT2 | Theo HSTK | 2 | móng |
| 8 | Xà néo cuối hình II đỉnh trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Tay đỡ dây trung gian 22kV | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện tim 2,6m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Côliê sứ ghế 24kV | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 17 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CT-24-2 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK | 0,1787 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,5903 | tấn |
| 22 | Cầu chì tự rơi 24kV (polymer) loại 100A | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 24 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo HSTK | 12 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 12 | sứ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo HSTK | 180 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC 50mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 28 | Khóa cáp AC50 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp RT-12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7/22(24)kV 1x50mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 15 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo HSTK | 9 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 9 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTK | 12 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTK | 12 | đầu |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 40 | Dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo HSTK | 3 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng M120 | Theo HSTK | 3 | 1 m |
| 42 | Dây đồng M35 | Theo HSTK | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng M35 | Theo HSTK | 4 | 1 m |
| 44 | Chụp chống sét Silicon | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 49 | Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắp | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 51 | Vôn kế 0-450V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 53 | Biến dòng điện 400/5A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Biến dòng điện 400/5A | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 55 | Am pe kế 0-400/5A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Am pe kế 0-400/5A | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 57 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha một biểu giá | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 60 | Áptômát 3 pha 400A/380V có điều chỉnh dóng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Áptômát 3 pha 400A/380V | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 62 | Áptômát 3 pha 150A/380V | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Áptômát 3 pha 150A/380V | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 64 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo HSTK | 2 | m |
| 65 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo HSTK | 2 | m |
| 66 | Thanh cái 30x3 | Theo HSTK | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3 | Theo HSTK | 3 | m |
| 68 | Bu lông thép mạ kẽm F8x50 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 69 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 70 | Cách điện bọc thanh cái | Theo HSTK | 5 | m |
| 71 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo HSTK | 49 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 49 | 1 m |
| 73 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo HSTK | 14 | đầu |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 14 | đầu |
| 75 | Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 76 | Vít F3x27 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 77 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo HSTK | 3 | m |
| 78 | Lắp đặt Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo HSTK | 3 | 1 m |
| 79 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5 | Theo HSTK | 30 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo HSTK | 6 | m |
| 81 | Đầu cốt đồng F5 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 82 | Cốt nối thẳng M4 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 83 | Cốt nối thẳng M3 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo HSTK | 12 | cái |
| 85 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo HSTK | 3 | cái |
| 86 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 87 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 88 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 89 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV, (tại xưởng k=0,3) | Theo HSTK | 12 | Phần tử |
| 90 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời (tại xưởng k=0,3) | Theo HSTK | 12 | Bát |
| 91 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 92 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 93 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 94 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 95 | Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trình | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 96 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 97 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp (k=0,8) | Theo HSTK | 2 | bộ (1pha) |
| 98 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Theo HSTK | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 99 | Thí nghiệm aptomat 400 (A) | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 100 | Thí nghiệm aptomat 150 (A) | Theo HSTK | 4 | 1 cái |
| 101 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV- 250kVA | Theo HSTK | 1 | máy |
| 102 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 103 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 104 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 105 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (K=0,8) | Theo HSTK | 2 | bộ (1pha) |
| 106 | Ca xe thí nghiệm | Theo HSTK | 1 | ca |
| 107 | Hào cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK | 541 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo HSTK | 802 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo HSTK | 904 | m |
| 110 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2 | Theo HSTK | 146 | m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2 | Theo HSTK | 146 | m |
| 112 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 | Theo HSTK | 167 | m |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 | Theo HSTK | 167 | m |
| 114 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Theo HSTK | 489 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Theo HSTK | 489 | m |
| 116 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 117 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 6 | đầu |
| 118 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 12 | đầu |
| 120 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo HSTK | 47 | cái |
| 121 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 51 | đầu |
| 123 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 124 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 12 | đầu |
| 125 | Bệ tủ công tơ H10 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 9 | 1 tủ |
| 127 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 128 | Áp tô mát 3 pha -100A/380V | Theo HSTK | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK | 9 | 1 cái |
| 130 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt | Theo HSTK | 9 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng dẹt 30x3 | Theo HSTK | 9 | m |
| 132 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3mm | Theo HSTK | 9 | m |
| 133 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 20 | cuộn |
| 134 | Vít F3x27 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 135 | Sơn đánh số hộp | Theo HSTK | 0,5 | kg |
| 136 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 802 | m |
| 137 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK | 802 | m |
| 138 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo HSTK | 154 | cái |
| 139 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu từ nhà cung cấp về công trình | Theo HSTK | 1 | TB |
| 140 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo HSTK | 9 | 1 vị trí |
| 141 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 142 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng) | Theo HSTK | 145,5 | m |
| 143 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo HSTK | 889 | m |
| 145 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo HSTK | 11,3 | m |
| 146 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 | Theo HSTK | 878 | m |
| 147 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 889,3 | m |
| 148 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 23 | móng |
| 149 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 150 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo HSTK | 23 | cột |
| 151 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC 2x0,75 | Theo HSTK | 218,5 | m |
| 152 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 23 | cái |
| 154 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 23 | bảng |
| 155 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 23 | cửa |
| 156 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 889 | m |
| 157 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK | 889 | m |
| 158 | Bảng điện bakêlít dầy 10 ly | Theo HSTK | 23 | cái |
| 159 | Cầu đấu 3P-50A/380V | Theo HSTK | 23 | cái |
| 160 | Thanh bắt aptômát | Theo HSTK | 23 | cái |
| 161 | Bu lông F12x50 nối tiếp địa | Theo HSTK | 23 | cái |
| 162 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng ép cáp F5 | Theo HSTK | 184 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng ép cáp F4 | Theo HSTK | 176 | cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địa | Theo HSTK | 23 | cái |
| 166 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 20 | cuộn |
| 167 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 50 | đầu |
| 168 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 16 | viên |
| 169 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 23 | 1 vị trí |
| 170 | Thí nghiệm aptomat 6A | Theo HSTK | 23 | 1 cái |
| 171 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 172 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV- 250kVA | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 173 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng cấp III trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, là 7.400.000.000, vnđ; Đường dây và trạm biến áp 1.437.000.000, vnđ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6-10 tấn | Cẩu tự hành | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm chặt | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 5 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Đầm chặt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Tưới nước mặt đường | 1 |
| 10 | Máy uốn cắt thép | Uốn cắt thép | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 12 | Máy lu 8-10 tấn | Đầm chặt | 2 |
| 13 | Máy lu rung 25 tấn | Đầm chặt | 1 |
| 14 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 3 |
| 16 | Xe nâng 12 mét | Nâng hạ lắp đặt điện | 1 |
| 17 | Công tơ mẫu xách tay | Đo điện | 1 |
| 18 | Hợp bộ đo lường | Đo điện | 1 |
| 19 | Hợp bộ đo Tgd | Đo điện | 1 |
| 20 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Đo điện | 1 |
| 21 | Máy đo điện áp xuyên thủng | Đo điện | 1 |
| 22 | Máy đo điện trở một chiều | Đo điện | 1 |
| 23 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo điện | 1 |
| 25 | Máy đo độ axits | Đo điện | 1 |
| 26 | Máy đo độ chớp cháy kín | Đo điện | 1 |
| 27 | Máy đo độ nhớt | Đo điện | 1 |
| 28 | Máy đo tỷ số biến | Đo điện | 1 |
| 29 | Máy đo tỷ trọng | Đo điện | 1 |
| 30 | Máy đo vạn năng | Đo điện | 1 |
| 31 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
| 32 | Mê gôm mét | Đo điện | 1 |
| 33 | Thiết bị tạo dòng | Đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi