Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281994-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211281987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 22:16:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,625,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng cấp III trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, là 7.400.000.000, vnđ; Đường dây và trạm biến áp 1.437.000.000, vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Xe nâng 12 mét
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ lắp đặt điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Công tơ mẫu xách tay
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
19-Hợp bộ đo Tgd
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện áp xuyên thủng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo độ axits
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo độ chớp cháy kín
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo độ nhớt
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy đo tỷ trọng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
33-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dương Hồng Thủy Địa chỉ: Xã Dương Hồng Thủy, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạ tầng
1Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK23,2911100m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK23,2911100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,2148100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK24,3962100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK23,7009100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK7,1059100m3
7Nilon chống mất nướcTheo HSTK4.744,4m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK2,9428100m2
9Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK867,17m3
10Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK35,4159m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK2,6234100m2
12Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK59,562m3
13Ván khuôn boocđuyaTheo HSTK8,8682100m2
14Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1329tấn
15Bốc xếp boocđuya đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK1.3111 cấu kiện
16Bốc xếp boocđuya đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1.3111 cấu kiện
17Vận chuyển boocđuya trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK14,890510 tấn/1km
18Lắp đặt bocđuyaTheo HSTK1.311m
19Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK17,2997100m3
20Nilon chống mất nướcTheo HSTK871,7974m2
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK87,1797m3
22Lát gạch Terazzo KT30x30cmTheo HSTK2.170,095m2
23Nilon chống mất nướcTheo HSTK51,304m2
24Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK5,1304m3
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2565100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,2425m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK126,8564m2
28Đất màu trồng câyTheo HSTK7,9268m3
29Trồng cây lát hoa đk D=14-17cm, H=4-5mTheo HSTK0,46100cây
30Trồng cây Sao đen đk D=14-17cm, H=4-5mTheo HSTK0,75100cây
31Chăm sóc cây xanh (6 tháng, mỗi tháng 2 lần)Theo HSTK14,52lần/100 cây
32Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồng cây bằng cần cầuTheo HSTK5ca
33Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK2,914m3
34Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,094100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,1182m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK58,75m2
37Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo HSTK1biển
38Cột biển báo D88,3mmTheo HSTK3,2m
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo HSTK1cái
40Làm gờ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt dày 3cmTheo HSTK0,112100m2
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK85,1317100m
42Cát đen đệm đầu cọcTheo HSTK13,6211m3
43Nilon chống mất nướcTheo HSTK1.491,4723m2
44Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK13,6211m3
45Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK230,7182m3
46Ván khuôn móng dàiTheo HSTK4,4848100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK605,7403m3
48Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK78,9225m3
49Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo HSTK6,5113tấn
50Ván khuôn giằngTheo HSTK8,8673100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2.972,9032m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK787,024m2
53Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK77,0258m3
54Cốt thép tấm đan đkTheo HSTK6,1762tấn
55Ván khuôn tấm đanTheo HSTK3,6751100m2
56Bốc xếp tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK1.3051 cấu kiện
57Bốc xếp tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1.3051 cấu kiện
58Vận chuyển tấm đan rãnh thường, cửa thu đúc sẵn trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK12,973410 tấn/1km
59Bốc xếp tấm đan rãnh chịu lực đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK1031 cấu kiện
60Bốc xếp tấm đan rãnh chịu lực đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1031 cấu kiện
61Vận chuyển tấm đan rãnh chịu lực - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK6,28310 tấn/1km
62Lắp đặt tấm đan rãnh thường, cửa thuTheo HSTK1.3051cấu kiện
63Lắp dựng đặt tấm đan rãnh chịu lực bằng máyTheo HSTK103cái
64Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK32,868100m3
65Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK32,868100m3
66Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK139,206100m3
67Đắp đất trong phạm vi hành lang , độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Theo HSTK36,5172100m3
68Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK13,6455100m3/1km
69San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK13,5491100m3
70Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK3,8025m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK0,0423m3
72Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,0846m3
73Ván khuôn móngTheo HSTK0,2377100m2
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,288m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK51,328m2
76Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,115m3
77Ván khuôn giằngTheo HSTK0,0068100m2
78Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,161m2
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,0343m3
80Cốt thép tấm đan đkTheo HSTK0,0035tấn
81Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,002100m2
82Lắp đặt tấm đanTheo HSTK11cấu kiện
83Tấm đan hố van dịch vụ bằng đá KT40x40x4Theo HSTK90tấm
84Thép V30x30x3Theo HSTK3,46kg
85Sản xuất, lắp đặt cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3Theo HSTK0,0035tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK0,6721m2
87Ống HDPE D110mmTheo HSTK5,3100m
88Ống HDPE D63mmTheo HSTK2,2100 m
89Ống HDPE D20mmTheo HSTK2,7100 m
90Nút bịt D63Theo HSTK2cái
91Nút bịt D110mmTheo HSTK1cái
92Van khóa D63mmTheo HSTK2cái
93Van khóa D110mmTheo HSTK1cái
94Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/20mmTheo HSTK30cái
95Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/20mmTheo HSTK60cái
96Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmTheo HSTK2cái
97Đồng hồ đo nướcTheo HSTK90cái
98Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK5,3100m
99Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK2,2100m
100Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo HSTK5,3100m
101Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo HSTK2,2100m
102Tê HDPE DN 110x10Theo HSTK2cái
103Lắp đặt ống thép DN 100 dày 4mmTheo HSTK0,04100m
104Ống nhựa PVC DN110 PN8Theo HSTK0,04100m
105Van hai chiều mặt bích DN110Theo HSTK2cái
106Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK2cái
107Lắp bích thép - D100Theo HSTK2cặp bích
108Nối nhanh BE DN100Theo HSTK2bộ
109Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK2cái
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,75100m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK300m2
112Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IVTheo HSTK0,84100m3
113Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,84100m3
114Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,84100m3/1km
B Hạng mục 2: Phần điện
1Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SCTheo HSTK1bộ
2Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SCTheo HSTK1bộ
3Xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐDTheo HSTK1bộ
4Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐDTheo HSTK1bộ
5Cột điện ly tâm 12BTheo HSTK2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK2cột
7Móng cột bê tông MT2Theo HSTK2móng
8Xà néo cuối hình II đỉnh trạmTheo HSTK1bộ
9Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12Theo HSTK1bộ
10Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12Theo HSTK1bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi vanTheo HSTK1bộ
12Tay đỡ dây trung gian 22kVTheo HSTK2cái
13Xà đỡ máy biến áp cột LT12Theo HSTK1bộ
14Xà đỡ ghế cách điện cột LT12Theo HSTK1bộ
15Ghế cách điện tim 2,6mTheo HSTK1bộ
16Côliê sứ ghế 24kVTheo HSTK5bộ
17Thang trèo + giá bắt thangTheo HSTK1bộ
18Giá đỡ cáp 0,4KVTheo HSTK1bộ
19Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CT-24-2Theo HSTK6bộ
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK0,1787tấn
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK0,5903tấn
22Cầu chì tự rơi 24kV (polymer) loại 100ATheo HSTK2bộ
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK21 bộ
24Cách điện đứng 24kV + ty sứTheo HSTK12quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK12sứ
26Dây nhôm lõi thép AC50Theo HSTK180m
27Rải căng dây lấy độ võng dây AC 50mm2Theo HSTK180m
28Khóa cáp AC50Theo HSTK6bộ
29Tiếp địa trạm biến áp RT-12Theo HSTK1bộ
30Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7/22(24)kV 1x50mm2Theo HSTK15m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK151 m
32Đầu cốt đồng ép cáp 50Theo HSTK9đầu
33Ép đầu cốt đồng M50Theo HSTK9đầu
34Đầu cốt đồng ép cáp 120Theo HSTK2đầu
35Ép đầu cốt đồng M120Theo HSTK2đầu
36Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo HSTK12đầu
37Ép đầu cốt đồng nhôm AM50Theo HSTK12đầu
38Đầu cốt đồng M35Theo HSTK2đầu
39Ép đầu cốt đồng M35Theo HSTK2đầu
40Dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA)Theo HSTK3m
41Lắp đặt dây đồng M120Theo HSTK31 m
42Dây đồng M35Theo HSTK4m
43Lắp đặt dây đồng M35Theo HSTK41 m
44Chụp chống sét SiliconTheo HSTK3cái
45Chụp sứ Máy biến áp F120 SiliconTheo HSTK3cái
46Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm)Theo HSTK1cái
47Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm)Theo HSTK1cái
48Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK21 bộ
49Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắpTheo HSTK1tủ
50Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK11 tủ
51Vôn kế 0-450VTheo HSTK1cái
52Lắp đặt Vôn kế 0-450VTheo HSTK11 cái
53Biến dòng điện 400/5ATheo HSTK6cái
54Lắp đặt Biến dòng điện 400/5ATheo HSTK61 cái
55Am pe kế 0-400/5ATheo HSTK3cái
56Lắp đặt Am pe kế 0-400/5ATheo HSTK31 cái
57Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha một biểu giáTheo HSTK1cái
58Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo HSTK1bộ
59Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
60Áptômát 3 pha 400A/380V có điều chỉnh dóngTheo HSTK1cái
61Lắp đặt Áptômát 3 pha 400A/380VTheo HSTK11 cái
62Áptômát 3 pha 150A/380VTheo HSTK4cái
63Lắp đặt Áptômát 3 pha 150A/380VTheo HSTK11 cái
64Thanh cái tổng 40x4Theo HSTK2m
65Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo HSTK2m
66Thanh cái 30x3Theo HSTK3m
67Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3Theo HSTK3m
68Bu lông thép mạ kẽm F8x50Theo HSTK9cái
69Cách điện đỡ thanh cáiTheo HSTK2bộ
70Cách điện bọc thanh cáiTheo HSTK5m
71Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo HSTK49m
72Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK491 m
73Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo HSTK14đầu
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK14đầu
75Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK12cái
76Vít F3x27Theo HSTK30cái
77Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo HSTK3m
78Lắp đặt Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo HSTK31 m
79Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5Theo HSTK30m
80Ống nhựa xoắn F10Theo HSTK6m
81Đầu cốt đồng F5Theo HSTK20cái
82Cốt nối thẳng M4Theo HSTK7cái
83Cốt nối thẳng M3Theo HSTK3cái
84Bu lông F8x40 + rông đenTheo HSTK12cái
85Bu lông F6x20 + rông đenTheo HSTK3cái
86Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo HSTK10cái
87Băng dính cách điện cuộn toTheo HSTK2cuộn
88Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kVTheo HSTK11sợi, 1ruột
89Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV, (tại xưởng k=0,3)Theo HSTK12Phần tử
90Thí nghiệm cách điện treo, để rời (tại xưởng k=0,3)Theo HSTK12Bát
91Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo HSTK1hệ thống
92Thí nghiệm Ampemét ACTheo HSTK31 cái
93Thí nghiệm Vônmét ACTheo HSTK11 cái
94Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo HSTK61 cái
95Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trìnhTheo HSTK11 cái
96Thí nghiệm chống sét van hạ ápTheo HSTK1bộ (1pha)
97Thí nghiệm chống sét van hạ áp (k=0,8)Theo HSTK2bộ (1pha)
98Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Theo HSTK21bộ (3 pha)
99Thí nghiệm aptomat 400 (A)Theo HSTK11 cái
100Thí nghiệm aptomat 150 (A)Theo HSTK41 cái
101Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV- 250kVATheo HSTK1máy
102Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK11 mẫu
103Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK11 mẫu
104Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK1bộ (1pha)
105Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (K=0,8)Theo HSTK2bộ (1pha)
106Ca xe thí nghiệmTheo HSTK1ca
107Hào cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK541m
108Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo HSTK802m
109Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo HSTK904m
110Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2Theo HSTK146m
111Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2Theo HSTK146m
112Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2Theo HSTK167m
113Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2Theo HSTK167m
114Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2Theo HSTK489m
115Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2Theo HSTK489m
116Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo HSTK6cái
117Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK6đầu
118Đầu cốt đồng ép cáp 70Theo HSTK12cái
119Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK12đầu
120Đầu cốt đồng ép cáp 50Theo HSTK47cái
121Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo HSTK4cái
122Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK51đầu
123Đầu cốt đồng ép cáp 25Theo HSTK12cái
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK12đầu
125Bệ tủ công tơ H10Theo HSTK9cái
126Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK91 tủ
127Tiếp địa tủ công tơTheo HSTK9bộ
128Áp tô mát 3 pha -100A/380VTheo HSTK9cái
129Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK91 cái
130Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắtTheo HSTK9cái
131Thanh cái đồng dẹt 30x3Theo HSTK9m
132Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3mmTheo HSTK9m
133Băng dính cách điệnTheo HSTK20cuộn
134Vít F3x27Theo HSTK90cái
135Sơn đánh số hộpTheo HSTK0,5kg
136Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo HSTK802m
137Rải dây tiếp địaTheo HSTK802m
138Viên báo cáp ngầm bằng sứTheo HSTK154cái
139Vận chuyển thiết bị, vật liệu từ nhà cung cấp về công trìnhTheo HSTK1TB
140Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnTheo HSTK91 vị trí
141Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK11sợi, 1ruột
142Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng)Theo HSTK145,5m
143Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK1tủ
144Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo HSTK889m
145Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo HSTK11,3m
146Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4Theo HSTK878m
147Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK889,3m
148Móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK23móng
149Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo HSTK23bộ
150Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo HSTK23cột
151Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC 2x0,75Theo HSTK218,5m
152Lắp đèn chiếu sáng Led 150WTheo HSTK23bộ
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK23cái
154Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK23bảng
155Lắp cửa cộtTheo HSTK23cửa
156Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo HSTK889m
157Rải dây tiếp địaTheo HSTK889m
158Bảng điện bakêlít dầy 10 lyTheo HSTK23cái
159Cầu đấu 3P-50A/380VTheo HSTK23cái
160Thanh bắt aptômátTheo HSTK23cái
161Bu lông F12x50 nối tiếp địaTheo HSTK23cái
162Đầu cốt đồng ép cáp 16Theo HSTK8cái
163Đầu cốt đồng ép cáp F5Theo HSTK184cái
164Đầu cốt đồng ép cáp F4Theo HSTK176cái
165Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địaTheo HSTK23cái
166Băng dính cách điệnTheo HSTK20cuộn
167Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK50đầu
168Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK16viên
169Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sángTheo HSTK231 vị trí
170Thí nghiệm aptomat 6ATheo HSTK231 cái
171Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK11sợi, 1ruột
172Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV- 250kVATheo HSTK11 máy
173Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng cấp III trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, là 7.400.000.000, vnđ; Đường dây và trạm biến áp 1.437.000.000, vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6-10 tấn Cẩu tự hành3
2 Đầm bàn Đầm bê tông3
3 Đầm cóc Đầm chặt3
4 Đầm dùi Đầm bê tông3
5 Máy hàn Hàn sắt thép5
6 Máy lu bánh hơi Đầm chặt1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông3
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Ô tô tưới nước Tưới nước mặt đường1
10 Máy uốn cắt thép Uốn cắt thép1
11 Máy đào Đào xúc2
12 Máy lu 8-10 tấn Đầm chặt2
13 Máy lu rung 25 tấn Đầm chặt1
14 Máy ủi San gạt1
15 Ô tô tự đổ Chở vật liệu3
16 Xe nâng 12 mét Nâng hạ lắp đặt điện1
17 Công tơ mẫu xách tay Đo điện1
18 Hợp bộ đo lường Đo điện1
19 Hợp bộ đo Tgd Đo điện1
20 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đo điện1
21 Máy đo điện áp xuyên thủng Đo điện1
22 Máy đo điện trở một chiều Đo điện1
23 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện1
24 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo điện1
25 Máy đo độ axits Đo điện1
26 Máy đo độ chớp cháy kín Đo điện1
27 Máy đo độ nhớt Đo điện1
28 Máy đo tỷ số biến Đo điện1
29 Máy đo tỷ trọng Đo điện1
30 Máy đo vạn năng Đo điện1
31 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
32 Mê gôm mét Đo điện1
33 Thiết bị tạo dòng Đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->