Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 13:49:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,993,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến và các công trình phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện An Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,1946 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2969 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,2736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,1344 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,2786 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,6403 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8136 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,0383 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,0383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,0383 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,3632 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 396,5043 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,056 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,056 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9756 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2865 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,2853 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1429 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1429 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,3928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1889 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6413 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4945 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3891 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6319 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4411 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1699 | m3 |
| 30 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,798 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9202 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7182 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7005 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2872 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0987 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0987 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,478 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần khung) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,688 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3319 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3462 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,6787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4205 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3814 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,289 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,5999 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9127 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,0954 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,9915 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2799 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2799 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7179 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9146 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5296 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2539 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6611 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5394 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,6717 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8539 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5998 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9669 | m3 |
| 32 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 978,622 | m2 |
| 33 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,072 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,512 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3292 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3292 | tấn |
| 37 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 424,0992 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3349 | 100m2 |
| 39 | Nẹp chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 742 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3278 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 258,464 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7099 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0618 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719,0121 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.783,8176 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,5975 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,6404 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 803,619 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 345,69 | m |
| 12 | Đắp đấu trang trí đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Đắp đấu trang trí chân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Trát cửa mái trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Chi tiết sao trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,371 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,222 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 718,7434 | m2 |
| 19 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,2315 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,778 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2285 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 312,675 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá xanh rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3502 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3414 | m2 |
| 25 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,1026 | kg |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 203,2975 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,3044 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,3466 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8469 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,394 | m2 |
| 31 | Lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,1563 | kg |
| 32 | Lan can inox hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,976 | kg |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7301 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,4604 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,4875 | m2 |
| 37 | Cửa kính cường lực - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,745 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,89 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,91 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa kính cường lực - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Phụ kiên cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa chớp lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,0121 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.783,8176 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.195,8569 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.979,6745 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,0121 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3439 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3439 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,336 | m2 |
| 54 | Khung đỡ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,1231 | kg |
| 55 | Mái kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3111 | m2 |
| 56 | Thanh treo thép ống D60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8312 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1152 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần điện) | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel 600x600-36W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel 600x1200-75W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Đèn DOWLIGHT âm trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 5 | Đèn DOWLIGHT đôi âm trần 2x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Đèn LED D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Tủ điện tổng vỏ kím loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Chiết áp liên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt + đảo chiều 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Dây LED 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 1P-60A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 1P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.280 | m |
| 36 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 38 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.750 | m |
| 44 | Ống gen mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 45 | Ống gen mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 46 | Mặt 6 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Mặt 5 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Mặt 4 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| 51 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | hộp |
| 53 | Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | hộp |
| 54 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 55 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,2125 | kg |
| 56 | Dây tiếp địa D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 57 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 58 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 59 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Điều hòa phòng lãnh đạo 18.000 BTU ( Bao gồm nhân công, vật tư phụ ... ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Ô cắm internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 62 | Ổ cắm internet âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 64 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 66 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | sợi |
| 73 | Đế âm tường tự chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 74 | Ống sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 75 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 76 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng ( Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương đơn KT 510x760x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương đôi KT 1600x760x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Van nhấn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Xi phông phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Van khoá D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van khoá D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Van khoá D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Đôi kẹp inox 304-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa Rumile | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D32 - vạch xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D50 - vạch xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Nối thẳng - PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 32 | Nối thẳng - PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Nối thẳng - PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Nối góc 90 PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 38 | Nối góc 90 PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Nối góc 90 HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Ba chạc 90 PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Ba chạc 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Ba chạc chuyển cấp -PPR D50-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Ba chạc chuyển cấp -PPR D32-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 44 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 45 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | T inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 51 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 52 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 53 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 54 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 55 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 56 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 59 | Ống nhựa U.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 60 | Nối thẳng U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Nối thẳng U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Nối thẳng U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 63 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | Nối thẳng U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Nối thẳng U.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Ba chạc 90- U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Ba chạc 45- U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Ba chạc 45- U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Ba chạc 45 - U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 79 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D75-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D110-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Nối góc 90 - U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Nối góc 45 - U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 86 | Nối góc 45 - U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 87 | Nối góc 45 - U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 88 | Nối góc 45 - U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 89 | Nối góc 45 - U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 91 | Nối góc 45 - U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Nối góc 45 - U.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Đai treo 32A D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 94 | Ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 95 | Nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 96 | Đai treo 50A D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 97 | Ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 98 | Nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 99 | Đai treo 100A D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 100 | Ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 101 | Nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 102 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Ba chạc 90 -U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Đầu bịt U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 105 | Đầu bịt U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 106 | Đầu bịt U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 107 | Đầu bịt U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Đầu bịt U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Đầu bịt U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 112 | Nối góc 90 - U.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Nối thẳng - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 118 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hạng mục Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng từ cos hiện trạng xuống 0.3m, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6278 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9053 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8175 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8411 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4963 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8435 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4566 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4204 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8791 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9527 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2582 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,8889 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,602 | m2 |
| 19 | Đắp chỉ trụ cỡ trung bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 20 | Gia công lan can hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9966 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,8088 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,2771 | m2 |
| 23 | Chi tiết mũi giáo gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,9 | cái |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0335 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,17 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 27 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Tôn sắt dày 4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2628 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6868 | m2 |
| 30 | Cửa xếp tự động L6,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ chữ tên công trình Alumilum màu đông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,4909 | m2 |
| 33 | Aptomat MCCB 1P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Ống HDPE D25/D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Đèn trụ cổng hình cầu D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đèn pha LED cao áp 30W + cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Hộp nối phân dây KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Sân thoát nước + bồn hoa | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7618 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,492 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,899 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,361 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,7112 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,47 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9634 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8935 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | 100m3/1km |
| 22 | Rải ni lông lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,168 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,035 | m3 |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 25 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 880,9 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,1 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (70% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (30% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,2887 | m3 |
| 3 | Phên nứa gia cố thành hố đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,08 | m2 |
| 4 | Đóng cọc gia cố thành hố đào, chiều dài L=4m, mật độ 7 cọc/md | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,856 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre d60-d80mm, L =3m, mật độ 30cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1136 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1916 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6104 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6621 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0461 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2871 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,012 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0976 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5259 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,831 | m3 |
| 24 | Băng cản nước PVC Waterstop | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | md |
| 25 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,43 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,66 | m2 |
| 27 | Trát trần bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,35 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Thang xuống bể inox 20x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,9487 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,68 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,68 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Két nước mồi 300 L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn D80 mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Van chặn D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Van một chiều D25 bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 21 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Giá đỡ két nước mồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 28 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 36 | Bích thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Nối mềm Inox D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép đặc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Tê thép hàn D50 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép D50 x 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đầu ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đầu ren D25, D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Man ren mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Rắc co mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Mối hàn nối ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 61 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Tủ đựng bình chữa cháy (650x650x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 66 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,572 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,144 | m2 |
| 70 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,408 | m2 |
| 71 | Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 72 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,762 | m3 |
| 73 | Đào đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 79 | Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Khoan rút lõi bê tông D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 82 | Khoan rút lõi bê tông D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 83 | Khay chứa dầu tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Tê nhựa HDPE D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Măng sông SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bộ sạc ắc quy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 94 | Nhà đặt bơm bằng tôn và thép V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | nhà |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 13 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ga đấu nối KT :185x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Aptomat 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 287 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 6 | Lắp đặt attomat 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50m - Thổ Nhĩ Kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép D = 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép D = 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Côn thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 7 | Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 8 | Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấm |
| 9 | Bộ 3 dây cáp lụa D8 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Nở inox Ø8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cọc thoát sét: - Dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 15 | Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 16 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 20 | Đào đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Đục nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 23 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Máy bơm Điện ; Công suất động cơ: 15KW/20HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực; Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5m; Họng hút/xả : 65/50; Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Công suất động cơ: 21KW. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực; Q=27-78 m3/h; H=70,8 - 50,5m; Họng hút/xả : 65/50; Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| N | Hạng mục 14: Chống mối công trình | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,768 | m3 |
| 2 | Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,768 | m3 |
| 3 | Xử lý thuốc chống mối hào ngoài bằng dung dịch EC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,768 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,172 | m3 |
| 5 | Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,172 | m3 |
| 6 | Xử lý thuốc chống mối hào trong bằng dung dịch EC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,172 | m3 |
| 7 | Xử lý thuốc chống mối mặt nền bằng dung dịch EC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 309,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 2 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi