Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 08:15:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,452,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trụ sở phòng giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 65,916 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,623 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,623 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc ép âm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 78 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả Chương V - E-HSMT | 7,376 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc đại trà đất cấp 2, kích thước cọc 30x30 cm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| B | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% kl) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,702 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2 #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng d | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng d | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm tường, đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,121 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đến cos 0,0m | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,282 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,282 | 100m3/1km |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4,484 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 23,292 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 23,292 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4,691 | m2 |
| 17 | Quét sika latex chống thấm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 27,983 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m3/1km |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (10% KL) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,451 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bể nước ngầm gạch đất sét nung 40*80*180, vữa #75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Quét sika latex chống thấm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100m3/1km |
| E | THÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 10,462 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,704 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông dầm đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,223 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,123 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 37,735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,866 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4,339 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8,491 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 24 | Xây gạch bục kê trụ ATM, vữa #75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 11,571 | m2 |
| 28 | Thép chữ V gắn tường vào xà gố | Mô tả Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18 đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 78,297 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 10,398 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4,527 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi mái | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 34 | Lát gạch teraro | Mô tả Chương V - E-HSMT | 119,815 | m2 |
| 35 | Lát sàn gạch chống nóng Cotto 400x400 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 59,295 | m2 |
| 36 | Lát gạch Granit 600x600 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 182,768 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Granit KT 12x60 vào tường nhà WC | Mô tả Chương V - E-HSMT | 12,016 | m2 |
| 38 | Lát gạch Granit KT 300x300 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 14,958 | m2 |
| 39 | Lát đá bậu cửa | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 40 | Ốp gạch Granit KT 30x60 vào tường nhà WC | Mô tả Chương V - E-HSMT | 66,384 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V - E-HSMT | 77,737 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả Chương V - E-HSMT | 14,958 | m2 |
| 43 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 196,697 | m2 |
| 44 | Thi công vách ngăn bằng thạch cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 26,35 | m2 |
| 45 | lắp tầm compact ngăn phòng nhà vệ sinh | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V - E-HSMT | 588,164 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V - E-HSMT | 792,943 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 387,492 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 792,943 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 213,646 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 194,482 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 74,941 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,728 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang | Mô tả Chương V - E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, chiều dày 1cm, vữa #75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1.599,745 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 387,492 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mặt đứng A-B | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,093 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông giằng móng #250, đá 1x2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, #250 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 19,827 | m2 |
| 83 | Đổ sika bảo vệ chân cột thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 7 | cột |
| 84 | Bu lông M20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 38,349 | m2 |
| 87 | Gia công tay vịn cầu thang Inox | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 88 | Tay vịn thang gỗ nhóm 3 D60 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 13,757 | md |
| 89 | Bu lông M10 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 120 | Cái |
| 90 | Bản mã 120x110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,529 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 11,69 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn, chiều dày tôn 0,47mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 98 | Diềm mái tôn 120x230mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 16,528 | md |
| 99 | Máng tôn kích thước 150x150mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6,3 | md |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ Pano kính cường lực 6.38mm, Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 24,194 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực 6.38mm kính bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 102 | Vách kính ngăn phòng làm việc, khung nhôm hệ Pano kính cường lực 6.38mm bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 39,164 | m2 |
| 103 | Vách kính ngăn phòng làm việc, khung nhôm hệ Pano kính cường lực 10mm bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 107,091 | m2 |
| 105 | Cửa xếp Inox | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3,798 | m2 |
| 106 | Cửa cuốn Moter điện tấm Inox có khe thoáng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 9,735 | m2 |
| 107 | Nan cửa cuốn tấm liền | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 108 | Bộ tời ngoài lô cuốn | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Phụ kiện, khóa, điều khiển cửa | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | tb |
| 110 | Lắp đặt sàn nâng phòng máy chủ | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5,511 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8,068 | 100m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả Chương V - E-HSMT | 45,28 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả Chương V - E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả Chương V - E-HSMT | 64,8 | 1m2 |
| G | VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 9w | Mô tả Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ dày 1,2m, 20w | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel vuông 48w | Mô tả Chương V - E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn cầu thang 20W | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 1.2m, LED 1x18w | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 0.6m, LED 1x14w | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn downlight Led 9w có kính chống ẩm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 10A loại đơn ( 3 chấu) (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc ba (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tơ điện 3 pha đo gián tiếp | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 800x600x250mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chống sét lan truyền 3P+N- 40kA | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì 2A | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tủ điện 8 module | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện 10 module | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện 10 module | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | Bình |
| 44 | Tủ điện 10 module | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-FR 4x4mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-FR 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 790 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 980 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D60/50 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 395 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống PVC D16 đi âm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 490 | m |
| 62 | Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 65 | Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 395 | m |
| 66 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 68 | Dây tiếp địa 70mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 69 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Bộ kẹp đặc chủng | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | kẹp |
| 71 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | gói |
| 72 | Tủ điện 10 module | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy 5 loop | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang, kèm đế | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Hộp tổ hợp Chuông - đèn - nút ấn | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 185 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 185 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Siphong chậu rửa | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Siphong chậu tiểu | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chắn rác D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Y lọc cặn d25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rọ bơm D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=30m | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Van chặn PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn PPR D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều 3 đẩu ren PPR D20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D40*25*40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D25*20*25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC PN3 D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC PN3 D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC PN3 D42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch uPVC D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn uPVC D110/42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc u.PVC D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D110 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D75 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D42 | Mô tả Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền 1.950x1.000 + Cửa gian đệm đồng bộ theo tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cổng xếp tự động | Mô tả Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực | 1 | kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 3 | Máy xúc gầu | ≥ 0.3m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi