Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278688-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20211278487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 08:15:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,452,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Phòng Giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trụ sở phòng giao dịch Giao Thạnh Agribank chi nhánh huyện Thạnh Phú Bến Tre
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thiên Đông + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nam Quốc; Địa chỉ: Số 260C3, khu phố 6, đường Phan Đình Phùng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả Chương V - E-HSMT65,916m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V - E-HSMT2,662100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V - E-HSMT2,123tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V - E-HSMT6,032tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả Chương V - E-HSMT0,092tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V - E-HSMT1,623tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V - E-HSMT1,623tấn
8Sản xuất cọc ép âmMô tả Chương V - E-HSMT1cọc
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả Chương V - E-HSMT78mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả Chương V - E-HSMT7,376100m
11Ép âm cọc đại trà đất cấp 2, kích thước cọc 30x30 cmMô tả Chương V - E-HSMT0,144100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả Chương V - E-HSMT1,17m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả Chương V - E-HSMT1,404m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,014100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,014100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả Chương V - E-HSMT0,014100m3/1km
B Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V - E-HSMT0,279100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% kl)Mô tả Chương V - E-HSMT3,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V - E-HSMT0,243100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V - E-HSMT2,702m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT3,79m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT11,52m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V - E-HSMT0,37100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng dMô tả Chương V - E-HSMT0,027tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng dMô tả Chương V - E-HSMT0,668tấn
10Bê tông cổ cột đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT0,336m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả Chương V - E-HSMT0,044100m2
12Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2 #250Mô tả Chương V - E-HSMT6,84m3
13Ván khuôn thép giằng móngMô tả Chương V - E-HSMT0,438100m2
14Gia công cốt thép giằng móng dMô tả Chương V - E-HSMT0,283tấn
15Gia công cốt thép giằng móng dMô tả Chương V - E-HSMT0,101tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT1,279tấn
17Bê tông dầm tường, đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT0,178m3
18Ván khuôn thép giằng móngMô tả Chương V - E-HSMT0,031100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT3,121m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V - E-HSMT8,85m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhàMô tả Chương V - E-HSMT0,042100m2
22Đắp cát đến cos 0,0mMô tả Chương V - E-HSMT0,266100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả Chương V - E-HSMT0,298100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,282100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,282100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả Chương V - E-HSMT0,282100m3/1km
C BỂ PHỐT
1Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả Chương V - E-HSMT4,484100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V - E-HSMT0,142100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả Chương V - E-HSMT1,578m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT0,772m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V - E-HSMT0,011100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT1,535m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V - E-HSMT0,032100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,154tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V - E-HSMT0,861m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V - E-HSMT0,025100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả Chương V - E-HSMT3cái
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT2,384m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT0,307m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT23,292m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT23,292m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V - E-HSMT4,691m2
17Quét sika latex chống thấmMô tả Chương V - E-HSMT27,983m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V - E-HSMT0,028100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,13100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,13100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,13100m3/1km
D BỂ NƯỚC
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả Chương V - E-HSMT3,85100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V - E-HSMT0,131100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (10% KL)Mô tả Chương V - E-HSMT1,451m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT0,78m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V - E-HSMT0,011100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT2,236m3
7Ván khuôn đáy bểMô tả Chương V - E-HSMT0,107100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,168tấn
9Ván khuôn thành bểMô tả Chương V - E-HSMT0,046100m2
10Xây tường bể nước ngầm gạch đất sét nung 40*80*180, vữa #75Mô tả Chương V - E-HSMT2,484m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả Chương V - E-HSMT1cái
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT13,8m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT13,8m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT22,3m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V - E-HSMT4,32m2
16Quét sika latex chống thấmMô tả Chương V - E-HSMT18,58m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V - E-HSMT0,049100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,097100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,097100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả Chương V - E-HSMT0,097100m3/1km
E THÂN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT10,462m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT1,362100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,626tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT1,233tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT2,704tấn
6Đổ bê tông thương phẩm, bê tông dầm đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT23,08m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT2,223100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,431tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT3,123tấn
10Đổ bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT37,735m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT2,866100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT4,339tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT0,727tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V - E-HSMT0,653m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V - E-HSMT0,133100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V - E-HSMT3,096m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V - E-HSMT0,255100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,515tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT8,491m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT0,849100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT0,375m3
24Xây gạch bục kê trụ ATM, vữa #75Mô tả Chương V - E-HSMT0,451m3
25Gia công xà gồ thépMô tả Chương V - E-HSMT0,183tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V - E-HSMT0,183tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT11,571m2
28Thép chữ V gắn tường vào xà gốMô tả Chương V - E-HSMT12Cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V - E-HSMT0,294100m2
30Xây gạch ống 8x8x18 đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT78,297m3
31Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT10,398m3
32Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT4,527m3
33Xây tường thu hồi máiMô tả Chương V - E-HSMT0,454m3
34Lát gạch teraroMô tả Chương V - E-HSMT119,815m2
35Lát sàn gạch chống nóng Cotto 400x400Mô tả Chương V - E-HSMT59,295m2
36Lát gạch Granit 600x600Mô tả Chương V - E-HSMT182,768m2
37Ốp gạch Granit KT 12x60 vào tường nhà WCMô tả Chương V - E-HSMT12,016m2
38Lát gạch Granit KT 300x300Mô tả Chương V - E-HSMT14,958m2
39Lát đá bậu cửaMô tả Chương V - E-HSMT0,32m2
40Ốp gạch Granit KT 30x60 vào tường nhà WCMô tả Chương V - E-HSMT66,384m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V - E-HSMT77,737m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả Chương V - E-HSMT14,958m2
43Thi công trần thạch cao khung xương chìmMô tả Chương V - E-HSMT196,697m2
44Thi công vách ngăn bằng thạch caoMô tả Chương V - E-HSMT26,35m2
45lắp tầm compact ngăn phòng nhà vệ sinhMô tả Chương V - E-HSMT6,81m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V - E-HSMT588,164m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V - E-HSMT792,943m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT387,492m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT792,943m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT213,646m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT194,482m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT74,941m2
53Trát lanh tôMô tả Chương V - E-HSMT6,728m2
54Trát cầu thangMô tả Chương V - E-HSMT25,5m2
55Trát má cửa, chiều dày 1cm, vữa #75Mô tả Chương V - E-HSMT27,15m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT1.599,745m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT387,492m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt mặt đứng A-BMô tả Chương V - E-HSMT0,066tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V - E-HSMT3,42m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT3,093m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V - E-HSMT2,637m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V - E-HSMT0,237100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT2,249m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V - E-HSMT6,804m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V - E-HSMT0,116100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,126tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,396tấn
68Đổ bê tông giằng móng #250, đá 1x2Mô tả Chương V - E-HSMT0,513m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V - E-HSMT0,034100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,012tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,07tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V - E-HSMT0,934m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V - E-HSMT0,187100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,02tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,246tấn
76Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả Chương V - E-HSMT1,222m3
77Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, #250Mô tả Chương V - E-HSMT0,453m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V - E-HSMT0,046100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V - E-HSMT0,02tấn
80Gia công thang sắtMô tả Chương V - E-HSMT1,335tấn
81Lắp dựng thang sắtMô tả Chương V - E-HSMT1,335tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT19,827m2
83Đổ sika bảo vệ chân cột thépMô tả Chương V - E-HSMT7cột
84Bu lông M20Mô tả Chương V - E-HSMT28Cái
85Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT1,731m3
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả Chương V - E-HSMT38,349m2
87Gia công tay vịn cầu thang InoxMô tả Chương V - E-HSMT0,529tấn
88Tay vịn thang gỗ nhóm 3 D60Mô tả Chương V - E-HSMT13,757md
89Bu lông M10Mô tả Chương V - E-HSMT120Cái
90Bản mã 120x110Mô tả Chương V - E-HSMT30cái
91Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả Chương V - E-HSMT0,529m2
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V - E-HSMT0,045tấn
93Gia công xà gồ thépMô tả Chương V - E-HSMT0,138tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V - E-HSMT0,045tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V - E-HSMT0,138tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả Chương V - E-HSMT11,69m2
97Lợp mái tôn, chiều dày tôn 0,47mmMô tả Chương V - E-HSMT0,322100m2
98Diềm mái tôn 120x230mmMô tả Chương V - E-HSMT16,528md
99Máng tôn kích thước 150x150mmMô tả Chương V - E-HSMT6,3md
100Cửa đi khung nhôm hệ Pano kính cường lực 6.38mm, Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp)Mô tả Chương V - E-HSMT24,194m2
101Cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực 6.38mm kính bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp)Mô tả Chương V - E-HSMT8,96m2
102Vách kính ngăn phòng làm việc, khung nhôm hệ Pano kính cường lực 6.38mm bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả Chương V - E-HSMT39,164m2
103Vách kính ngăn phòng làm việc, khung nhôm hệ Pano kính cường lực 10mm bóng mờ Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương cửa Việt Pháp)Mô tả Chương V - E-HSMT21,24m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả Chương V - E-HSMT107,091m2
105Cửa xếp InoxMô tả Chương V - E-HSMT3,798m2
106Cửa cuốn Moter điện tấm Inox có khe thoángMô tả Chương V - E-HSMT9,735m2
107Nan cửa cuốn tấm liềnMô tả Chương V - E-HSMT8,415m2
108Bộ tời ngoài lô cuốnMô tả Chương V - E-HSMT1bộ
109Phụ kiện, khóa, điều khiển cửaMô tả Chương V - E-HSMT1tb
110Lắp đặt sàn nâng phòng máy chủMô tả Chương V - E-HSMT5,511m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V - E-HSMT8,068100m2
F CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả Chương V - E-HSMT45,28m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả Chương V - E-HSMT64,8m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả Chương V - E-HSMT64,81m2
G VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN XÂY LẮP
1Lắp đặt Bộ đèn led downlight 9wMô tả Chương V - E-HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ dày 1,2m, 20wMô tả Chương V - E-HSMT2bộ
3Lắp đặt Bộ đèn led pannel vuông 48wMô tả Chương V - E-HSMT43bộ
4Lắp đặt Bộ đèn cầu thang 20WMô tả Chương V - E-HSMT4bộ
5Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 1.2m, LED 1x18wMô tả Chương V - E-HSMT6bộ
6Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 0.6m, LED 1x14wMô tả Chương V - E-HSMT5bộ
7Lắp đặt Đèn downlight Led 9w có kính chống ẩmMô tả Chương V - E-HSMT6bộ
8Lắp đặt Công tắc đảo chiều 10A loại đơn ( 3 chấu) (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
9Lắp đặt Công tắc đơn (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả Chương V - E-HSMT16cái
10Lắp đặt Công tắc ba (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìmMô tả Chương V - E-HSMT30cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả Chương V - E-HSMT13cái
13Lắp đặt Công tơ điện 3 pha đo gián tiếpMô tả Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt Vỏ tủ điện 800x600x250mmMô tả Chương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
23Chống sét lan truyền 3P+N- 40kAMô tả Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT3bộ
25Cầu chì 2AMô tả Chương V - E-HSMT3cái
26Đèn báo phaMô tả Chương V - E-HSMT3bộ
27Tủ điện 8 moduleMô tả Chương V - E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
32Tủ điện 10 moduleMô tả Chương V - E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
37Tủ điện 10 moduleMô tả Chương V - E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
43Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả Chương V - E-HSMT1Bình
44Tủ điện 10 moduleMô tả Chương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả Chương V - E-HSMT30m
50Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-FR 4x4mm2Mô tả Chương V - E-HSMT15m
51Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả Chương V - E-HSMT50m
52Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả Chương V - E-HSMT30m
53Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả Chương V - E-HSMT10m
54Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-FR 2x2.5mm2Mô tả Chương V - E-HSMT14m
55Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả Chương V - E-HSMT30m
56Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả Chương V - E-HSMT790m
57Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Mô tả Chương V - E-HSMT980m
58Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D60/50Mô tả Chương V - E-HSMT0,3100m
59Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmMô tả Chương V - E-HSMT150m
60Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả Chương V - E-HSMT395m
61Lắp đặt Ống PVC D16 đi âmMô tả Chương V - E-HSMT490m
62Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x16mm2Mô tả Chương V - E-HSMT30m
63Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x6mm2Mô tả Chương V - E-HSMT50m
64Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x4mm2Mô tả Chương V - E-HSMT75m
65Dây đỏ, vàng, xanh PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả Chương V - E-HSMT395m
66Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả Chương V - E-HSMT5cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả Chương V - E-HSMT12m
68Dây tiếp địa 70mm2Mô tả Chương V - E-HSMT12m
69Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả Chương V - E-HSMT1hộp
70Bộ kẹp đặc chủngMô tả Chương V - E-HSMT5kẹp
71Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVTMô tả Chương V - E-HSMT2gói
72Tủ điện 10 moduleMô tả Chương V - E-HSMT1hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
H HỆ THỐNG PCCC
1Tủ điều khiển báo cháy 5 loopMô tả Chương V - E-HSMT1tủ
2Đầu báo khói quang, kèm đếMô tả Chương V - E-HSMT1,810 đầu
3Hộp tổ hợp Chuông - đèn - nút ấnMô tả Chương V - E-HSMT5cái
4Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2Mô tả Chương V - E-HSMT185m
5Ống nhựa PVC D16Mô tả Chương V - E-HSMT185m
I PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòiMô tả Chương V - E-HSMT4bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả Chương V - E-HSMT4cái
3Siphong chậu rửaMô tả Chương V - E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi chậuMô tả Chương V - E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V - E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V - E-HSMT4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V - E-HSMT1bộ
8Siphong chậu tiểuMô tả Chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmMô tả Chương V - E-HSMT4cái
10Lắp đặt Cầu chắn rác D75Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
11Y lọc cặn d25Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
12Rọ bơm D25Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V - E-HSMT1bể
14Lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=30mMô tả Chương V - E-HSMT1bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Mô tả Chương V - E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Mô tả Chương V - E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Mô tả Chương V - E-HSMT0,08100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả Chương V - E-HSMT0,2100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả Chương V - E-HSMT0,52100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả Chương V - E-HSMT0,08100m
7Lắp đặt Van chặn PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
8Lắp đặt Van chặn PPR D25Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
9Lắp đặt Van 1 chiều PPR D25Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
10Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
11Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
12Lắp đặt Tê đều 3 đẩu ren PPR D20Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
13Lắp đặt Tê PPR D40*25*40Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
14Lắp đặt Tê PPR D25*20*25Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
15Lắp đặt Nối ren trong PPR D20Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
16Lắp đặt Nút bịt nhựa PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
18Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT7cái
19Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Mô tả Chương V - E-HSMT10cái
20Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
21Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Mô tả Chương V - E-HSMT5cái
22Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D40Mô tả Chương V - E-HSMT5cái
25Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả Chương V - E-HSMT13cái
26Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC PN3 D110Mô tả Chương V - E-HSMT0,24100m
2Ống nhựa uPVC PN3 D75Mô tả Chương V - E-HSMT0,75100m
3Ống nhựa uPVC PN3 D42Mô tả Chương V - E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
5Lắp đặt Y uPVC D75Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
6Lắp đặt Tê uPVC D110Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt Y uPVC D110/75Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả Chương V - E-HSMT2cái
9Lắp đặt Chếch uPVC D110Mô tả Chương V - E-HSMT10cái
10Lắp đặt Chếch uPVC D75Mô tả Chương V - E-HSMT12cái
11Lắp đặt Chếch uPVC D42Mô tả Chương V - E-HSMT8cái
12Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả Chương V - E-HSMT7cái
13Lắp đặt Côn uPVC D110/42Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt Côn uPVC D75/42Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt Nút bịt thông tắc u.PVC D75Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
16Lắp đặt Nút bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt Măng sông u.PVC D110Mô tả Chương V - E-HSMT3cái
18Lắp đặt Măng sông u.PVC D75Mô tả Chương V - E-HSMT19cái
19Lắp đặt Măng sông u.PVC D42Mô tả Chương V - E-HSMT4cái
L THIẾT BỊ
1Cửa kho tiền 1.950x1.000 + Cửa gian đệm đồng bộ theo tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nướcMô tả Chương V - E-HSMT1bộ
2Cổng xếp tự độngMô tả Chương V - E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
3 Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực 1 kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
7 Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy ép cọc ép cọc1
3 Máy xúc gầu ≥ 0.3m31
4 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->