Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên kinh phí chi quản lý BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 13:29:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,030,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc kiến trúc (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình theo quy định, chứng chỉ về an toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (bản sao y chứng thực).4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Văn phòng Bảo Lộc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên kinh phí chi quản lý BHTN năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 10/2021; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM.
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Phong – Giám đốc Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3577468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM; Điện thoại: 0906826588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3577468 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ Tại tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi D1 số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 15,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa DW1 số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường tầng trệt bao gồm tường khu cầu thang và tường nhà vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 5,431 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửng | Theo Chương V, E-HSMT | 5,5 | M |
| 8 | Phá lớp gạch lát nền tầng trệt | Theo Chương V, E-HSMT | 133,68 | M2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 177,98 | M2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 138,48 | M2 |
| 11 | Cạo lớp vôi trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 85,57 | M2 |
| 12 | Phá bậc thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,285 | M3 |
| 13 | Cắt sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 31,994 | M |
| 14 | Phá kết cấu bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,717 | M3 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | tầng |
| B | Phần phá dỡ Tại tầng lửng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi D2, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 1,89 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi D3, số lượng 3 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ S1, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 6,8 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ S2, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ S3, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường tầng lửng bao gồm tường khu cầu thang, Tường ngăn phòng và tường hộp kỹ thuật | Theo Chương V, E-HSMT | 3,463 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can giếng trời | Theo Chương V, E-HSMT | 3,9 | M |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang từ tầng lửng lên lầu 1 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,5 | M |
| 9 | Phá lớp gạch lát sàn tầng lửng | Theo Chương V, E-HSMT | 87,19 | M2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 180,12 | M2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 174,84 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 129,07 | M2 |
| 13 | Phá bậc thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,285 | M3 |
| 14 | Cắt sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 31,994 | M |
| 15 | Phá kết cấu bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,717 | M3 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | tầng |
| 17 | Cắt sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 6,9 | M |
| 18 | Phá kếu cấu bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 1,17 | M3 |
| C | Phần phá dỡ Tại lầu 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi D3, số lượng 3 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi D4, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa DW1, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,94 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ S2, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ S3, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ S4, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 7 | Phá dỡ tường lầu 1 bao gồn tường khu cầu thang, tường Ngăn phòng và tường nhà vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 7,219 | M3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ lan can giếng trời lầu 1 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | M |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,7 | M |
| 13 | Phá lớp gạch lát sàn lầu 1 | Theo Chương V, E-HSMT | 129,61 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Chương V, E-HSMT | 53,54 | M2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột trong nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 191,38 | M2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 183,9 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 77,05 | M2 |
| 18 | Phá bậc thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,314 | M3 |
| 19 | Cắt sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 32,296 | M |
| 20 | Phá kết cấu bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,73 | M3 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | tầng |
| 22 | Cắt sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 6,9 | M |
| 23 | Phá kếu cấu bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 1,17 | M3 |
| D | Phần phá dỡ Tại lầu 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi D5, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ S5, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 10,56 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ S6, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường lầu 2 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,012 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi | Theo Chương V, E-HSMT | 4,487 | M3 |
| 6 | Phá lớp gạch lát sàn lầu 2 | Theo Chương V, E-HSMT | 78,21 | M2 |
| 7 | Phá dỡ trần nhựa | Theo Chương V, E-HSMT | 82,94 | M2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cột trong nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 128,24 | M2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 116,642 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | tầng |
| E | Phần phá dỡ Mái | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 164,734 | M2 |
| 2 | Cắt sê nô | Theo Chương V, E-HSMT | 28,88 | m |
| 3 | Phá kêu cấu bê tông sê nố | Theo Chương V, E-HSMT | 3,567 | M3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 8,027 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển tường gạch, gạch men, vữa, bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tường gạch, gạch men, vữa, bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 5,251 | 100m3 |
| F | Phần sửa chữa Tại tầng trệt | |||
| 1 | Lắp đặt cửa D1, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 15,6 | M2 |
| 2 | Lắp đặt cửa xếp D1’, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 17,4 | M2 |
| 3 | Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 4 | Khoan chiếu tới cấy thép | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | 1 Lỗ khoan |
| 5 | Đục tường để làm đầm chiếu nghỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | M2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3837 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0143 | Tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 1,353 | M3 |
| 10 | Xây tường làm phòng vệ sinh tầng 1 bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,1 | M3 |
| 11 | Xây bậc cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,47 | M3 |
| 12 | Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 199,665 | M2 |
| 13 | Trát cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửng bằng VXM Mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,94 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà dày 20 mmm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 138,48 | M2 |
| 15 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 10,251 | M2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch KT 600x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 112,868 | M2 |
| 17 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,351 | M2 |
| 18 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 34,11 | M2 |
| 19 | Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửng | Theo Chương V, E-HSMT | 15,832 | M2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 168,615 | M2 |
| 21 | Bả matit trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 80,556 | M2 |
| 22 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 138,48 | M2 |
| 23 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 263,345 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 138,48 | M2 |
| 25 | Lắp lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 4,374 | M2 |
| 26 | Sơn lan can bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 4,374 | M2 |
| 27 | Lắp đặt vách compact dày 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,9 | M2 |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 96,25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 248,75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Tủ điện 6 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện 8 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30w | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| H | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,75 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, | Theo Chương V, E-HSMT | 33 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoại | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoai | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ USS RACK 20u600 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tủ USS RACK 12u400 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt switch trung tâm 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt switch quang 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt switch panel 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | ODF 4FO 19'' | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cáp quang 4FO | Theo Chương V, E-HSMT | 12,5 | m |
| 17 | Patch cord CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Patch cord quang | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 19 | Modul quang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xi- phông lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2635 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0862 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút Y-PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| J | Sản xuất lanh tô (LT3;LT4;LT5) | |||
| 1 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,001 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 3 | ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,031 | M3 |
| K | Phần sửa chữa Tại tầng lửng | |||
| 1 | Lắp đặt Hoa sắt HS1 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,8 | M2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi D2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,89 | M2 |
| 3 | Lắp đặt cửa DW1 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 4 | Khoan chiếu tới cấy thép | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | 1 Lỗ khoan |
| 5 | Đục tường để làm đầm chiếu nghỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | M2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3837 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0143 | Tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 1,353 | M3 |
| 10 | Xây tường làm phòng vệ sinh tầng lửng bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,1 | M3 |
| 11 | Xây bậc cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,47 | M3 |
| 12 | Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 201,805 | M2 |
| 13 | Trát cầu thang từ tầng lửng lên lầu1 bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,94 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 186,6 | M2 |
| 15 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 10,251 | M2 |
| 16 | Lát sàn tầng lửng bằng gạch KT600x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 71,92 | M2 |
| 17 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,351 | M2 |
| 18 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,87 | M2 |
| 19 | Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ tầng lửng lên lầu 1 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,832 | M2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 170,755 | M2 |
| 21 | Bả matit trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 75,13 | M2 |
| 22 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 186,6 | M2 |
| 23 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 308,958 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 186,6 | M2 |
| 25 | Lắp lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 4,374 | M2 |
| 26 | Sơn lan can bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 4,374 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt HS1 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vách compact dày 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| L | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 96,25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 248,75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Tủ điện 4 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện 6 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30w | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| M | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,75 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoại | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoai | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt switch trung tâm 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt switch panel 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ODF 4FO 19'' | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp quang 4FO | Theo Chương V, E-HSMT | 12,5 | m |
| 14 | Patch cord CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Patch cord quang | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Modul quang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xi- phông lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2635 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0862 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút Y-PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Khoan cấy thép vào sàn vị trí cầu thang cũ: | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | Lỗ |
| 47 | Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | Lỗ |
| 48 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,216 | Tấn | |
| 50 | Bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 3,7495 | m3 |
| 51 | Khoan lỗ cấy thép | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | Lỗ |
| 52 | Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | Lỗ |
| 53 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0655 | Tấn | |
| 55 | Bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 56 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,001 | Tấn | |
| 57 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 58 | ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 59 | Bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,031 | M3 |
| N | Phần sửa chữa Tại lầu 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cửa đi D2, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,78 | M2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi D3, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 3 | Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 4 | Lắp đặt cửa sổ S1, số lượng 2 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 5 | Khoan chiếu tới cấy thép | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | 1 Lỗ khoan |
| 6 | Đục tường để làm đầm chiếu nghỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | M2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3837 | Tấn | |
| 9 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0143 | Tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 1,374 | M3 |
| 11 | Xây tường làm phòng vệ sinh lầu 1 bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,554 | M3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,518 | M3 |
| 13 | Xây phòng nghỉ lầu 1 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,886 | M3 |
| 14 | Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 218,75 | M2 |
| 15 | Trát cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2 bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,154 | M2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 198,06 | M2 |
| 17 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 10,251 | M2 |
| 18 | Lát sàn lầu 1 bằng gạch KT 600x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 114,028 | M2 |
| 19 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,351 | M2 |
| 20 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 34,11 | M2 |
| 21 | Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,235 | M2 |
| 22 | Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 245,42 | M2 |
| 23 | Bả matit trần nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 75,2 | M2 |
| 24 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 198,06 | M2 |
| 25 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 347,276 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 198,06 | M2 |
| 27 | Lắp lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 4,481 | M2 |
| 28 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn 1 nước lót 2 nươc phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 4,481 | m2 |
| 29 | Lắp đặt vách compact dày 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| O | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 96,25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 248,75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Tủ điện 4 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện 6 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30w | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| P | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,75 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoại | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoai | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt switch trung tâm 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt switch panel 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ODF 4FO 19'' | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp quang 4FO | Theo Chương V, E-HSMT | 12,5 | m |
| 14 | Patch cord CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Patch cord quang | Theo Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Modul quang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xi- phông lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2635 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0862 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút Y-PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Thi công sàn bê tông cốt thép để lấp lại khoảng trống cầu thang cũ S=3.1x1.9 | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào sàn vị trí cầu thang cũ: | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | Lỗ |
| 2 | Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | Lỗ |
| 3 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,615 | Tấn | |
| 5 | Bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 3,7495 | M3 |
| 6 | Khoan lỗ cấy thép | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | Lỗ |
| 7 | Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | Lỗ |
| 8 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0655 | Tấn | |
| 10 | Bê tông sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0017 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0133 | Tấn |
| 13 | ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | M3 |
| R | Tại lầu 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cửa đi D2, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 1,89 | M2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi D3, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 3 | Lắp đặt cửa sổ S2, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 10,56 | M2 |
| 4 | Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 5 | Lắp đặt Hoa sắt HS2, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,88 | M2 |
| 6 | Lắp đặt Hoa sắt HS3, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,67 | M2 |
| 7 | Lắp đặt Hoa sắt HS4, số lượng 1 bộ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,99 | M2 |
| 8 | Xây tường làm phòng vệ sinh lầu 2 bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,403 | M3 |
| 9 | Xây phòng kho lầu 2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,609 | M3 |
| 10 | Xây phần tường khu nhà sau để nâng tầng phía sau bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,746 | M3 |
| 11 | Xây tường thu hồi bằng gạch thẻ, VXM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,281 | M3 |
| 12 | Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 216,915 | M2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 47,64 | M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dàytrát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,8 | M2 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 255,153 | M2 |
| 16 | Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 10,251 | M2 |
| 17 | Lát sàn lầu 2 bằng gạch KT600x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 114,608 | M2 |
| 18 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,351 | M2 |
| 19 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 34,11 | M2 |
| 20 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT | 90,15 | M2 |
| 21 | Bả matit vào trần thạch cao xương chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 71,92 | M2 |
| 22 | Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 280,339 | M2 |
| 23 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, E-HSMT | 201,081 | M2 |
| 24 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 338,506 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 201,081 | M2 |
| 26 | Sơn hoa sắt HS2;HS3;HS4 bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt vách compact dày 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,9 | M2 |
| S | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 96,25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 248,75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Tủ điện 4 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện 6 modul | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30w | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| T | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 43,75 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoại | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoai | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt switch trung tâm 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt switch panel 16PORT | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ODF 4FO 19'' | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp quang 4FO | Theo Chương V, E-HSMT | 12,5 | m |
| 14 | Patch cord CAT6 | Theo Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 15 | Patch cord quang | Theo Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Modul quang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xi- phông lavabo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D32 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2635 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0862 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút Y-PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PVC D90-D60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PVC D90-D110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| V | Thi công sàn bê tông cốt thép nâng tâng khu nhà sau có diện tích S=12.3x6.2 | |||
| 1 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 71,92 | M2 |
| 2 | Khoan cấy cột C1 | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm hóa chất Ramset | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo Chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột | Theo Chương V, E-HSMT | 0,024 | Tấn | |
| 6 | Cốt thép cột | Theo Chương V, E-HSMT | 0,212 | Tấn | |
| 7 | Bê tông cột | Theo Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V, E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm >D18 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 13 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 71,92 | M2 |
| 14 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0014 | Tấn | |
| 15 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 16 | ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 17 | Bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,044 | M3 |
| W | Phần sửa chữa Mái | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,014 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép >D10 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 4 | Bê tông giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,256 | M3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.8 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,821 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.8 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,392 | Tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,585 | 100M2 |
| 8 | Lắp dựng máng tôn INOX 304 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,23 | M2 |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt đai treo ống nước PVC | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc kiến trúc (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình theo quy định, chứng chỉ về an toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (bản sao y chứng thực).4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi