Gói thầu: Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 08:59:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,713,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.713.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa xe ô tô du lịch Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô (hoặc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng hạ ô tô (Cầu nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tủ đựng đồ nghề, dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo điện, đo xung điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vi tính có phần mềm, hộp điều khiển điện tử cho dòng xe UAZ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phòng sơn (gồm đầy đủ súng phun sơn, đèn sấy sơn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị chẫn đoán lỗi hệ thống điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện, hàn hơi, máy dập tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị Danh mục: Phương tiện vận chuyển Truyền tải điện Quảng Trị, hạng mục: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232 và xe 43H 6257 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0963022023. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 43H 6232 | Tham chiếu chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 2 | Bộ hơi pittong (Pittong, xylanh, ắc pittong) | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 3 | Pitton cos 0 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 4 | Ăc piston | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 5 | Siêu xi lanh | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 6 | Bạc Ăc piston | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 7 | Bạc đầu nhỏ tay ven | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 8 | Séc măng cos 0 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 9 | Bạc biên balie 0,25 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 10 | Nhông cam | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 11 | Bi đỡ trục cơ | nt | ổ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 12 | Bạc cam | nt | Cái | 5 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 13 | Phốt trục cơ | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 14 | Roang qui lát | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 15 | Roang các te dưới | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 16 | Roang nắp dàn cò | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 17 | Phốt phíp Supap | nt | Cái | 8 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 18 | Căn trục dọc | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 19 | Bugi đánh lửa | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 20 | Su chân máy (cả chén) | nt | Bộ | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 21 | Ông nước trên dưới | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 22 | Ông su dẫn xăng | nt | Ống | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 23 | Bơm nhớt | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 24 | Bơm xăng | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 25 | Bộ chế hoà khí | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 26 | Bộ chia điện | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 27 | Su chân két nước | nt | Cục | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 28 | Gugiông nắp máy | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 29 | Bơm nước | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 30 | Rơ le đề ma rơ | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 31 | Lọc nhớt | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 32 | Lọc xăng | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 33 | Nước giảm nhiệt két nước | nt | Hộp | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 34 | Lọc gió động cơ | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 35 | Bulon chân máy | nt | Bộ | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 36 | Gugiông + ểcu cạc te M8 X 25 | nt | Bộ | 12 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 37 | Bạc dàn cò | nt | Cái | 8 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 38 | Máy phát điện | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 39 | Bạc Đề ma rơ | nt | Cái | 3 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 40 | Than Đề ma rơ | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 41 | Dây curoa máy | nt | Sợi | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 42 | Đánh đá trục cơ | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 43 | Đánh đá trục cam | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 44 | Đánh đá bánh đà | nt | Mặt | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 45 | Doa bạc cam theo trục | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 46 | Đánh đá xie-supáp | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 47 | Súc hàn két nước | nt | Két | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 48 | Bi máy ơ trước + sau | nt | ổ | 8 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 49 | Mỡ | nt | Hộp | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 50 | Rootuyn lái | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 51 | Bạc Bót tay lái | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 52 | Bi bót tay lái | nt | Ổ | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 53 | Phốt bót tay lái | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 54 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Máy | 1 | Phần máy xe 43H 6232 |
| 55 | Bạc thanh truyền HSCP | nt | Cái | 8 | Phần hộp số xe 43H 6232 |
| 56 | Phốt HSCP | nt | Cái | 2 | Phần hộp số xe 43H 6232 |
| 57 | Siêu trục cần HSC | nt | Cái | 2 | Phần hộp số xe 43H 6232 |
| 58 | Trục Ắc phi dê 2 bên | nt | Bộ | 1 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 59 | Bạc Ắc phi dê | nt | Bộ | 1 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 60 | Lá căn căn chỉnh ắc phi dê | nt | Bộ | 1 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 61 | Roăn su + nỉ đầu ông sư | nt | Bộ | 2 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 62 | Bi gánh cầu T + S | nt | Ổ | 4 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 63 | Bi chui cầu T + S | nt | Ổ | 2 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 64 | Bi đôi cầu T + S | nt | Ổ | 2 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 65 | Phốt cầu T + S | nt | Cái | 2 | Phần gầm xe 43H 6232 |
| 66 | Đĩa ma sát ( lá côn) | nt | Bộ | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 67 | Bi T | nt | ổ | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 68 | Lò xo kéo bi T | nt | Cái | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 69 | Ông dẫn dầu côn dưới | nt | ống | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 70 | Bầu côn T + D | nt | Bầu | 2 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 71 | Đánh đá mặt latô | nt | Mặt | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 72 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Côn | 1 | Phần côn xe 43H 6232 |
| 73 | Tổng phanh (cả bẩu trợ lực) | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 74 | Má phanh trước | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 75 | Má phanh sau | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 76 | Má phanh tay | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 77 | Siêu + cupen bầu phanh con | nt | Bộ | 7 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 78 | Ống dẫn dầu thắng | nt | Ống | 4 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 79 | Khuyên đồng định vị thắng | nt | Cái | 8 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 80 | Dây thắng tay | nt | Sợi | 1 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 81 | Láng tăm bua chân, tay | nt | Cái | 5 | Phần thắng xe 43H 6232 |
| 82 | Bi cardan | nt | ổ | 2 | Phần cardan xe 43H 6232 |
| 83 | Bulon+êcru cardan( thép ) | nt | Bộ | 6 | Phần cardan xe 43H 6232 |
| 84 | Trục cardan trước | nt | Trục | 1 | Phần cardan xe 43H 6232 |
| 85 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Xe | 1 | Phần cardan xe 43H 6232 |
| 86 | `Ông giảm sóc trước sau ống 4 | nt | ống | 4 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232 |
| 87 | Thêm lá nhíp cái | nt | Lá | 4 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232 |
| 88 | Su nhíp | nt | Cục | 8 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232 |
| 89 | Tôn sàn thùng xe | nt | M2 | 4 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 90 | Thay mới ống bô | nt | ống | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 91 | Lề cửa | nt | Bộ | 8 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 92 | Thùng xăng phụ mục | nt | Cái | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 93 | Bọc lại nệm xe | nt | Xe | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 94 | Bu lông chân ghế | nt | Bộ | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 95 | Gân lại sàn xe V45x45x5 | nt | Mét | 5 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 96 | Cắt dán chữ số xe | nt | Bộ | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 97 | Gia công cửa thông gió trần xe | nt | Cửa | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 98 | Lốp xe Leao | nt | Cái | 2 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 99 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Xe | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6232 |
| 100 | Thay compa quay cửa tài + phụ | nt | Bộ | 2 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 101 | Khoá cửa cả tay ngoài | nt | Bộ | 4 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 102 | Tay cửa gió hông xe | nt | Cái | 6 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 103 | Còi xe Denso | nt | Cái | 1 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 104 | Gạt mưa | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 105 | Gương chiếu hậu | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 106 | Bình ắc quy 90Ah Ấn Độ | nt | Cái | 1 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 107 | Đèn pha (Liên doanh) | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232 |
| 108 | Sơn toàn bộ xe | nt | Xe | 1 | Phần sơn xe 43H 6232 |
| 109 | Sơn gầm | nt | Gầm | 1 | Phần sơn xe 43H 6232 |
| 110 | Sơn máy | nt | Máy | 1 | Phần sơn xe 43H 6232 |
| 111 | Đồng hồ báo nhiên liệu | nt | Cái | 1 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 112 | Ống dẫn dầu phanh | nt | Cái | 4 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 113 | Xăng rôda chạy nghiệm thu | nt | Lít | 30 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 114 | Nhớt máy | nt | Lít | 7 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 115 | Dầu cầu + hộp số | nt | Lít | 9 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 116 | Dầu thắng | nt | Lít | 2 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 117 | Bơm mỡ toàn bộ xe | nt | Hộp | 3 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 118 | Keo máy | nt | Hộp | 2 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 119 | Dầu rửa | nt | Lít | 5 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 120 | Dầu côn | nt | Lít | 1 | Phần nhiên liệu xe 43H 6232 |
| 121 | Xe 43H 6257 | Tham chiếu chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 122 | Bộ hơi pittong (Pittong, xylanh, ắc pittong) | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 123 | Pitton cos 0 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 124 | Ăc piston | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 125 | Siêu xi lanh | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 126 | Bạc Ăc piston | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 127 | Bạc đầu nhỏ tay ven | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 128 | Séc măng cos 0 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 129 | Bạc biên balie 0,25 | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 130 | Nhông cam | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 131 | Bi đỡ trục cơ | nt | ổ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 132 | Bạc cam | nt | Cái | 5 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 133 | Phốt trục cơ | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 134 | Roang qui lát | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 135 | Roang các te dưới | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 136 | Roang nắp dàn cò | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 137 | Phốt phíp Supap | nt | Cái | 8 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 138 | Căn trục dọc | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 139 | Bugi đánh lửa | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 140 | Su chân máy (cả chén) | nt | Bộ | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 141 | Ông nước trên dưới | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 142 | Ông su dẫn xăng | nt | Ống | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 143 | Bơm nhớt | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 144 | Bơm xăng | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 145 | Bộ chế hoà khí | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 146 | Bộ chia điện | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 147 | Su chân két nước | nt | Cục | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 148 | Gugiông nắp máy | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 149 | Bơm nước | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 150 | Rơ le đề ma rơ | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 151 | Lọc nhớt | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 152 | Lọc xăng | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 153 | Nước giảm nhiệt két nước | nt | Hộp | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 154 | Lọc gió động cơ | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 155 | Bulon chân máy | nt | Bộ | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 156 | Gugiông + ểcu cạc te M8 X 25 | nt | Bộ | 12 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 157 | Bạc dàn cò | nt | Cái | 8 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 158 | Máy phát điện | nt | Cái | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 159 | Bạc Đề ma rơ | nt | Cái | 3 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 160 | Than Đề ma rơ | nt | Bộ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 161 | Dây curoa máy | nt | Sợi | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 162 | Đánh đá trục cơ | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 163 | Đánh đá trục cam | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 164 | Đánh đá bánh đà | nt | Mặt | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 165 | Doa bạc cam theo trục | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 166 | Đánh đá xie-supáp | nt | Xe | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 167 | Súc hàn két nước | nt | Két | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 168 | Bi máy ơ trước + sau | nt | ổ | 8 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 169 | Mỡ | nt | Hộp | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 170 | Rootuyn lái | nt | Cái | 4 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 171 | Bạc Bót tay lái | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 172 | Bi bót tay lái | nt | Ổ | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 173 | Phốt bót tay lái | nt | Cái | 2 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 174 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Máy | 1 | Phần máy xe 43H 6257 |
| 175 | Bạc thanh truyền HSCP | nt | Cái | 8 | Phần hộp số xe 43H 6257 |
| 176 | Phốt HSCP | nt | Cái | 2 | Phần hộp số xe 43H 6257 |
| 177 | Siêu trục cần HSC | nt | Cái | 2 | Phần hộp số xe 43H 6257 |
| 178 | Trục Ắc phi dê 2 bên | nt | Bộ | 1 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 179 | Bạc Ắc phi dê | nt | Bộ | 1 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 180 | Lá căn căn chỉnh ắc phi dê | nt | Bộ | 1 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 181 | Roăn su + nỉ đầu ông sư | nt | Bộ | 2 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 182 | Bi gánh cầu T + S | nt | Ổ | 4 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 183 | Bi chui cầu T + S | nt | Ổ | 2 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 184 | Bi đôi cầu T + S | nt | Ổ | 2 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 185 | Phốt cầu T + S | nt | Cái | 2 | Phầngầm xe 43H 6257 |
| 186 | Đĩa ma sát ( lá côn) | nt | Bộ | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 187 | Bi T | nt | ổ | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 188 | Lò xo kéo bi T | nt | Cái | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 189 | Ông dẫn dầu côn dưới | nt | ống | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 190 | Bầu côn T + D | nt | Bầu | 2 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 191 | Đánh đá mặt latô | nt | Mặt | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 192 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Côn | 1 | Phần côn xe 43H 6257 |
| 193 | Tổng phanh (cả bẩu trợ lực) | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 194 | Má phanh trước | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 195 | Má phanh sau | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 196 | Má phanh tay | nt | Bộ | 1 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 197 | Siêu + cupen bầu phanh con | nt | Bộ | 7 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 198 | Ống dẫn dầu thắng | nt | Ống | 4 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 199 | Khuyên đồng định vị thắng | nt | Cái | 8 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 200 | Dây thắng tay | nt | Sợi | 1 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 201 | Láng tăm bua chân, tay | nt | Cái | 5 | Phần thắng xe 43H 6257 |
| 202 | Bi cardan | nt | ổ | 2 | Phần cardan xe 43H 6257 |
| 203 | Bulon+êcru cardan( thép ) | nt | Bộ | 6 | Phần cardan xe 43H 6257 |
| 204 | Trục cardan trước | nt | Trục | 1 | Phần cardan xe 43H 6257 |
| 205 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Xe | 1 | Phần cardan xe 43H 6257 |
| 206 | Ống giảm sóc trước sau | nt | ống | 4 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257 |
| 207 | Thêm lá nhíp cái | nt | Lá | 4 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257 |
| 208 | Su nhíp | nt | Cục | 8 | Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257 |
| 209 | Tôn sàn thùng xe | nt | M2 | 4 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 210 | Thay mới ống bô | nt | ống | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 211 | Lề cửa | nt | Bộ | 8 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 212 | Thùng xăng phụ mục | nt | Cái | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 213 | Bọc lại nệm xe | nt | Xe | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 214 | Bu lông chân ghế | nt | Bộ | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 215 | Gân lại sàn xe V45x45x5 | nt | Mét | 5 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 216 | Cắt dán chữ số xe | nt | Bộ | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 217 | Gia công cửa thông gió trần xe | nt | Cửa | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 218 | Lốp xe Leao | nt | Cái | 2 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 219 | Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh | nt | Xe | 1 | Phần thùng, sàn xe 43H 6257 |
| 220 | Thay compa quay cửa tài + phụ | nt | Bộ | 2 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 221 | Khoá cửa cả tay ngoài | nt | Bộ | 4 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 222 | Tay cửa gió hông xe | nt | Cái | 6 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 223 | Còi xe Denso | nt | Cái | 1 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 224 | Gạt mưa | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 225 | Gương chiếu hậu | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 226 | Đèn pha (Liên doanh) | nt | Cái | 2 | Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257 |
| 227 | Sơn toàn bộ xe | nt | Xe | 1 | Phần sơn xe 43H 6257 |
| 228 | Sơn gầm | nt | Gầm | 1 | Phần sơn xe 43H 6257 |
| 229 | Sơn máy | nt | Máy | 1 | Phần sơn xe 43H 6257 |
| 230 | Đồng hồ báo nhiên liệu | nt | Cái | 1 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 231 | Ống dẫn dầu phanh | nt | Cái | 4 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 232 | Xăng rôda chạy nghiệm thu | nt | Lít | 30 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 233 | Nhớt máy | nt | Lít | 7 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 234 | Dầu cầu + hộp số | nt | Lít | 9 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 235 | Dầu thắng | nt | Lít | 2 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 236 | Bơm mỡ toàn bộ xe | nt | Hộp | 3 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 237 | Keo máy | nt | Hộp | 2 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 238 | Dầu rửa | nt | Lít | 5 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
| 239 | Dầu côn | nt | Lít | 1 | Phần nhiên liệu xe 43H 6257 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.93713812E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.713.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa xe ô tô du lịch Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô (hoặc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng hạ ô tô (Cầu nâng) | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 2 | Tủ đựng đồ nghề, dụng cụ | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 3 | Thiết bị đo điện, đo xung điện | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 4 | Máy vi tính có phần mềm, hộp điều khiển điện tử cho dòng xe UAZ | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 5 | Phòng sơn (gồm đầy đủ súng phun sơn, đèn sấy sơn...) | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 6 | Hệ thống khí nén | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 7 | Thiết bị chẫn đoán lỗi hệ thống điện | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
| 8 | Máy hàn điện, hàn hơi, máy dập tôn | Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi