Gói thầu: Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180527-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211160342
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 08:59:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,713,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.713.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa xe ô tô du lịch
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô (hoặc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nâng hạ ô tô (Cầu nâng)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tủ đựng đồ nghề, dụng cụ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo điện, đo xung điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vi tính có phần mềm, hộp điều khiển điện tử cho dòng xe UAZ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phòng sơn (gồm đầy đủ súng phun sơn, đèn sấy sơn...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị chẫn đoán lỗi hệ thống điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện, hàn hơi, máy dập tôn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232, 43H-6257 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Trị
Danh mục: Phương tiện vận chuyển Truyền tải điện Quảng Trị, hạng mục: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43H-6232 và xe 43H 6257
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953.


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0963022023.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe 43H 6232 Tham chiếu chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
2 Bộ hơi pittong (Pittong, xylanh, ắc pittong) nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
3 Pitton cos 0 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
4 Ăc piston nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
5 Siêu xi lanh nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
6 Bạc Ăc piston nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
7 Bạc đầu nhỏ tay ven nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
8 Séc măng cos 0 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
9 Bạc biên balie 0,25 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
10 Nhông cam nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
11 Bi đỡ trục cơ nt ổ 1 Phần máy xe 43H 6232
12 Bạc cam nt Cái 5 Phần máy xe 43H 6232
13 Phốt trục cơ nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
14 Roang qui lát nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
15 Roang các te dưới nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
16 Roang nắp dàn cò nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
17 Phốt phíp Supap nt Cái 8 Phần máy xe 43H 6232
18 Căn trục dọc nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6232
19 Bugi đánh lửa nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
20 Su chân máy (cả chén) nt Bộ 2 Phần máy xe 43H 6232
21 Ông nước trên dưới nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6232
22 Ông su dẫn xăng nt Ống 2 Phần máy xe 43H 6232
23 Bơm nhớt nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
24 Bơm xăng nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
25 Bộ chế hoà khí nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
26 Bộ chia điện nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
27 Su chân két nước nt Cục 2 Phần máy xe 43H 6232
28 Gugiông nắp máy nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
29 Bơm nước nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
30 Rơ le đề ma rơ nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
31 Lọc nhớt nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
32 Lọc xăng nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
33 Nước giảm nhiệt két nước nt Hộp 2 Phần máy xe 43H 6232
34 Lọc gió động cơ nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
35 Bulon chân máy nt Bộ 2 Phần máy xe 43H 6232
36 Gugiông + ểcu cạc te M8 X 25 nt Bộ 12 Phần máy xe 43H 6232
37 Bạc dàn cò nt Cái 8 Phần máy xe 43H 6232
38 Máy phát điện nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6232
39 Bạc Đề ma rơ nt Cái 3 Phần máy xe 43H 6232
40 Than Đề ma rơ nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6232
41 Dây curoa máy nt Sợi 2 Phần máy xe 43H 6232
42 Đánh đá trục cơ nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6232
43 Đánh đá trục cam nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6232
44 Đánh đá bánh đà nt Mặt 1 Phần máy xe 43H 6232
45 Doa bạc cam theo trục nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6232
46 Đánh đá xie-supáp nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6232
47 Súc hàn két nước nt Két 1 Phần máy xe 43H 6232
48 Bi máy ơ trước + sau nt ổ 8 Phần máy xe 43H 6232
49 Mỡ nt Hộp 4 Phần máy xe 43H 6232
50 Rootuyn lái nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6232
51 Bạc Bót tay lái nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6232
52 Bi bót tay lái nt 1 Phần máy xe 43H 6232
53 Phốt bót tay lái nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6232
54 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Máy 1 Phần máy xe 43H 6232
55 Bạc thanh truyền HSCP nt Cái 8 Phần hộp số xe 43H 6232
56 Phốt HSCP nt Cái 2 Phần hộp số xe 43H 6232
57 Siêu trục cần HSC nt Cái 2 Phần hộp số xe 43H 6232
58 Trục Ắc phi dê 2 bên nt Bộ 1 Phần gầm xe 43H 6232
59 Bạc Ắc phi dê nt Bộ 1 Phần gầm xe 43H 6232
60 Lá căn căn chỉnh ắc phi dê nt Bộ 1 Phần gầm xe 43H 6232
61 Roăn su + nỉ đầu ông sư nt Bộ 2 Phần gầm xe 43H 6232
62 Bi gánh cầu T + S nt 4 Phần gầm xe 43H 6232
63 Bi chui cầu T + S nt 2 Phần gầm xe 43H 6232
64 Bi đôi cầu T + S nt 2 Phần gầm xe 43H 6232
65 Phốt cầu T + S nt Cái 2 Phần gầm xe 43H 6232
66 Đĩa ma sát ( lá côn) nt Bộ 1 Phần côn xe 43H 6232
67 Bi T nt 1 Phần côn xe 43H 6232
68 Lò xo kéo bi T nt Cái 1 Phần côn xe 43H 6232
69 Ông dẫn dầu côn dưới nt ống 1 Phần côn xe 43H 6232
70 Bầu côn T + D nt Bầu 2 Phần côn xe 43H 6232
71 Đánh đá mặt latô nt Mặt 1 Phần côn xe 43H 6232
72 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Côn 1 Phần côn xe 43H 6232
73 Tổng phanh (cả bẩu trợ lực) nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6232
74 Má phanh trước nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6232
75 Má phanh sau nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6232
76 Má phanh tay nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6232
77 Siêu + cupen bầu phanh con nt Bộ 7 Phần thắng xe 43H 6232
78 Ống dẫn dầu thắng nt Ống 4 Phần thắng xe 43H 6232
79 Khuyên đồng định vị thắng nt Cái 8 Phần thắng xe 43H 6232
80 Dây thắng tay nt Sợi 1 Phần thắng xe 43H 6232
81 Láng tăm bua chân, tay nt Cái 5 Phần thắng xe 43H 6232
82 Bi cardan nt ổ 2 Phần cardan xe 43H 6232
83 Bulon+êcru cardan( thép ) nt Bộ 6 Phần cardan xe 43H 6232
84 Trục cardan trước nt Trục 1 Phần cardan xe 43H 6232
85 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Xe 1 Phần cardan xe 43H 6232
86 `Ông giảm sóc trước sau ống 4 nt ống 4 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232
87 Thêm lá nhíp cái nt 4 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232
88 Su nhíp nt Cục 8 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6232
89 Tôn sàn thùng xe nt M2 4 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
90 Thay mới ống bô nt ống 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
91 Lề cửa nt Bộ 8 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
92 Thùng xăng phụ mục nt Cái 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
93 Bọc lại nệm xe nt Xe 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
94 Bu lông chân ghế nt Bộ 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
95 Gân lại sàn xe V45x45x5 nt Mét 5 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
96 Cắt dán chữ số xe nt Bộ 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
97 Gia công cửa thông gió trần xe nt Cửa 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
98 Lốp xe Leao nt Cái 2 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
99 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Xe 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6232
100 Thay compa quay cửa tài + phụ nt Bộ 2 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
101 Khoá cửa cả tay ngoài nt Bộ 4 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
102 Tay cửa gió hông xe nt Cái 6 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
103 Còi xe Denso nt Cái 1 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
104 Gạt mưa nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
105 Gương chiếu hậu nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
106 Bình ắc quy 90Ah Ấn Độ nt Cái 1 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
107 Đèn pha (Liên doanh) nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn khóa xe 43H 6232
108 Sơn toàn bộ xe nt Xe 1 Phần sơn xe 43H 6232
109 Sơn gầm nt Gầm 1 Phần sơn xe 43H 6232
110 Sơn máy nt Máy 1 Phần sơn xe 43H 6232
111 Đồng hồ báo nhiên liệu nt Cái 1 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
112 Ống dẫn dầu phanh nt Cái 4 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
113 Xăng rôda chạy nghiệm thu nt Lít 30 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
114 Nhớt máy nt Lít 7 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
115 Dầu cầu + hộp số nt Lít 9 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
116 Dầu thắng nt Lít 2 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
117 Bơm mỡ toàn bộ xe nt Hộp 3 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
118 Keo máy nt Hộp 2 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
119 Dầu rửa nt Lít 5 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
120 Dầu côn nt Lít 1 Phần nhiên liệu xe 43H 6232
121 Xe 43H 6257 Tham chiếu chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
122 Bộ hơi pittong (Pittong, xylanh, ắc pittong) nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
123 Pitton cos 0 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
124 Ăc piston nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
125 Siêu xi lanh nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
126 Bạc Ăc piston nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
127 Bạc đầu nhỏ tay ven nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
128 Séc măng cos 0 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
129 Bạc biên balie 0,25 nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
130 Nhông cam nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
131 Bi đỡ trục cơ nt ổ 1 Phần máy xe 43H 6257
132 Bạc cam nt Cái 5 Phần máy xe 43H 6257
133 Phốt trục cơ nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
134 Roang qui lát nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
135 Roang các te dưới nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
136 Roang nắp dàn cò nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
137 Phốt phíp Supap nt Cái 8 Phần máy xe 43H 6257
138 Căn trục dọc nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6257
139 Bugi đánh lửa nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
140 Su chân máy (cả chén) nt Bộ 2 Phần máy xe 43H 6257
141 Ông nước trên dưới nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6257
142 Ông su dẫn xăng nt Ống 2 Phần máy xe 43H 6257
143 Bơm nhớt nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
144 Bơm xăng nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
145 Bộ chế hoà khí nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
146 Bộ chia điện nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
147 Su chân két nước nt Cục 2 Phần máy xe 43H 6257
148 Gugiông nắp máy nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
149 Bơm nước nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
150 Rơ le đề ma rơ nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
151 Lọc nhớt nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
152 Lọc xăng nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
153 Nước giảm nhiệt két nước nt Hộp 2 Phần máy xe 43H 6257
154 Lọc gió động cơ nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
155 Bulon chân máy nt Bộ 2 Phần máy xe 43H 6257
156 Gugiông + ểcu cạc te M8 X 25 nt Bộ 12 Phần máy xe 43H 6257
157 Bạc dàn cò nt Cái 8 Phần máy xe 43H 6257
158 Máy phát điện nt Cái 1 Phần máy xe 43H 6257
159 Bạc Đề ma rơ nt Cái 3 Phần máy xe 43H 6257
160 Than Đề ma rơ nt Bộ 1 Phần máy xe 43H 6257
161 Dây curoa máy nt Sợi 2 Phần máy xe 43H 6257
162 Đánh đá trục cơ nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6257
163 Đánh đá trục cam nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6257
164 Đánh đá bánh đà nt Mặt 1 Phần máy xe 43H 6257
165 Doa bạc cam theo trục nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6257
166 Đánh đá xie-supáp nt Xe 1 Phần máy xe 43H 6257
167 Súc hàn két nước nt Két 1 Phần máy xe 43H 6257
168 Bi máy ơ trước + sau nt ổ 8 Phần máy xe 43H 6257
169 Mỡ nt Hộp 4 Phần máy xe 43H 6257
170 Rootuyn lái nt Cái 4 Phần máy xe 43H 6257
171 Bạc Bót tay lái nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6257
172 Bi bót tay lái nt 1 Phần máy xe 43H 6257
173 Phốt bót tay lái nt Cái 2 Phần máy xe 43H 6257
174 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Máy 1 Phần máy xe 43H 6257
175 Bạc thanh truyền HSCP nt Cái 8 Phần hộp số xe 43H 6257
176 Phốt HSCP nt Cái 2 Phần hộp số xe 43H 6257
177 Siêu trục cần HSC nt Cái 2 Phần hộp số xe 43H 6257
178 Trục Ắc phi dê 2 bên nt Bộ 1 Phầngầm xe 43H 6257
179 Bạc Ắc phi dê nt Bộ 1 Phầngầm xe 43H 6257
180 Lá căn căn chỉnh ắc phi dê nt Bộ 1 Phầngầm xe 43H 6257
181 Roăn su + nỉ đầu ông sư nt Bộ 2 Phầngầm xe 43H 6257
182 Bi gánh cầu T + S nt 4 Phầngầm xe 43H 6257
183 Bi chui cầu T + S nt 2 Phầngầm xe 43H 6257
184 Bi đôi cầu T + S nt 2 Phầngầm xe 43H 6257
185 Phốt cầu T + S nt Cái 2 Phầngầm xe 43H 6257
186 Đĩa ma sát ( lá côn) nt Bộ 1 Phần côn xe 43H 6257
187 Bi T nt 1 Phần côn xe 43H 6257
188 Lò xo kéo bi T nt Cái 1 Phần côn xe 43H 6257
189 Ông dẫn dầu côn dưới nt ống 1 Phần côn xe 43H 6257
190 Bầu côn T + D nt Bầu 2 Phần côn xe 43H 6257
191 Đánh đá mặt latô nt Mặt 1 Phần côn xe 43H 6257
192 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Côn 1 Phần côn xe 43H 6257
193 Tổng phanh (cả bẩu trợ lực) nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6257
194 Má phanh trước nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6257
195 Má phanh sau nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6257
196 Má phanh tay nt Bộ 1 Phần thắng xe 43H 6257
197 Siêu + cupen bầu phanh con nt Bộ 7 Phần thắng xe 43H 6257
198 Ống dẫn dầu thắng nt Ống 4 Phần thắng xe 43H 6257
199 Khuyên đồng định vị thắng nt Cái 8 Phần thắng xe 43H 6257
200 Dây thắng tay nt Sợi 1 Phần thắng xe 43H 6257
201 Láng tăm bua chân, tay nt Cái 5 Phần thắng xe 43H 6257
202 Bi cardan nt ổ 2 Phần cardan xe 43H 6257
203 Bulon+êcru cardan( thép ) nt Bộ 6 Phần cardan xe 43H 6257
204 Trục cardan trước nt Trục 1 Phần cardan xe 43H 6257
205 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Xe 1 Phần cardan xe 43H 6257
206 Ống giảm sóc trước sau nt ống 4 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257
207 Thêm lá nhíp cái nt 4 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257
208 Su nhíp nt Cục 8 Phần nhíp, giảm xóc xe 43H 6257
209 Tôn sàn thùng xe nt M2 4 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
210 Thay mới ống bô nt ống 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
211 Lề cửa nt Bộ 8 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
212 Thùng xăng phụ mục nt Cái 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
213 Bọc lại nệm xe nt Xe 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
214 Bu lông chân ghế nt Bộ 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
215 Gân lại sàn xe V45x45x5 nt Mét 5 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
216 Cắt dán chữ số xe nt Bộ 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
217 Gia công cửa thông gió trần xe nt Cửa 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
218 Lốp xe Leao nt Cái 2 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
219 Công tháo,lắp,vệ sinh căn chỉnh nt Xe 1 Phần thùng, sàn xe 43H 6257
220 Thay compa quay cửa tài + phụ nt Bộ 2 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
221 Khoá cửa cả tay ngoài nt Bộ 4 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
222 Tay cửa gió hông xe nt Cái 6 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
223 Còi xe Denso nt Cái 1 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
224 Gạt mưa nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
225 Gương chiếu hậu nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
226 Đèn pha (Liên doanh) nt Cái 2 Phần gương cửa, roăn, khóa xe 43H 6257
227 Sơn toàn bộ xe nt Xe 1 Phần sơn xe 43H 6257
228 Sơn gầm nt Gầm 1 Phần sơn xe 43H 6257
229 Sơn máy nt Máy 1 Phần sơn xe 43H 6257
230 Đồng hồ báo nhiên liệu nt Cái 1 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
231 Ống dẫn dầu phanh nt Cái 4 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
232 Xăng rôda chạy nghiệm thu nt Lít 30 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
233 Nhớt máy nt Lít 7 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
234 Dầu cầu + hộp số nt Lít 9 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
235 Dầu thắng nt Lít 2 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
236 Bơm mỡ toàn bộ xe nt Hộp 3 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
237 Keo máy nt Hộp 2 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
238 Dầu rửa nt Lít 5 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
239 Dầu côn nt Lít 1 Phần nhiên liệu xe 43H 6257
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.93713812E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.713.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.114.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa xe ô tô du lịch
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm giám sát kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô (hoặc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nâng hạ ô tô (Cầu nâng) Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
2 Tủ đựng đồ nghề, dụng cụ Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
3 Thiết bị đo điện, đo xung điện Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
4 Máy vi tính có phần mềm, hộp điều khiển điện tử cho dòng xe UAZ Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
5 Phòng sơn (gồm đầy đủ súng phun sơn, đèn sấy sơn...) Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
6 Hệ thống khí nén Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
7 Thiết bị chẫn đoán lỗi hệ thống điện Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
8 Máy hàn điện, hàn hơi, máy dập tôn Đảm bảo thông số kỹ thuật phục vụ công tác đại tu, sửa chữa xe UAZ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->