Gói thầu: Chuyển phát hồ sơ, tài liệu đăng ký thuốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý Dược |
| Tên gói thầu | Chuyển phát hồ sơ, tài liệu đăng ký thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713295 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí để lại được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:16:00 đến ngày 2022-01-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ chuyển phát hồ sơ, tài liệu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối soát, kiểm tra, khiếu nại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao, nhận hồ sơ, tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có trọng tải 0.5 tấn trở lên đảm bảo sử dụng tốt được cấp thẩm quyền cấp chứng nhận lưu thông kinh doanh dịch vụ vận tải, đảm bảo an toàn lao động, phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng đai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý Dược |
| E-CDNT 1.2 |
Chuyển phát hồ sơ, tài liệu đăng ký thuốc hoạt động chi hành chính năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí để lại được phép sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng lao động của Nhân sự chủ chốt đã liệt kê tại Mẫu 04A Chương IV E-HSDT; - Tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc, thiết bị đã liệt kê tại Mẫu 04B Chương IV E-HSDT: Hợp đồng mua sắm, hóa đơn tài chính hợp lệ hoặchợp đồng thuê máy móc, thiết bị . Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng lao động của Nhân sự chủ chốt đã liệt kê tại Mẫu 04A Chương IV E-HSDT; - Tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc, thiết bị đã liệt kê tại Mẫu 04B Chương IV E-HSDT: Hợp đồng mua sắm, hóa đơn tài chính hợp lệ hoặchợp đồng thuê máy móc, thiết bị . - Bản sao hợp đồng tương tựquy định tại Mục 3 Mẫu số 03 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Dược
138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
02437366483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế - 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 6273.2273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 6273.2367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ Cục Quản lý Dược đếnĐại học Dược Hà Nội(Viện Công nghệ Dược phẩm Quốc Gia) và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 15.000 | 2 chặng |
| 2 | Từ Cục Quản lý Dược đếnViện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 15.000 | 2 chặng |
| 3 | Từ Cục Quản lý Dược đến Trung tâm dược lý lâm sàng - Đại học Y Hà Nội và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 4.000 | 2 chặng |
| 4 | Từ Cục Quản lý Dược đếnViện Kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 1.000 | 2 chặng |
| 5 | TừCục Quản lý Dược đếnKho lưu trữ hồ sơ, tài liệu của Cục Quản lý Dược (Không quá 40km) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 30.000 | 1 chặng |
| 6 | Từ Cục Quản lý Dược đến Viện kiểm nghiệm thuốc TP. HCM | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 15.000 | 1 chặng |
| 7 | Từ Cục Quản lý Dược đến Văn phòng Cục Quản lý Dược tại TP. HCM và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 10.000 | 2 chặng |
| 8 | Từ Văn phòng Cục QLD tại TP.HCM đến Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu của Cục Quản lý Dược (Không quá 40Km) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 20.000 | 1 chặng |
| 9 | Từ Văn phòng Cục QLD tại TP. HCM đến Viện kiểm nghiệm thuốc TP. HCM và ngược lại | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Kg | 20.000 | 2 chặng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ chuyển phát hồ sơ, tài liệu.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Đối soát, kiểm tra, khiếu nại | 1 | Trình độ Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên giao, nhận hồ sơ, tài liệu | 2 | Tốt nghiệp phổ thông trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Xe tải có trọng tải 0.5 tấn trở lên đảm bảo sử dụng tốt được cấp thẩm quyền cấp chứng nhận lưu thông kinh doanh dịch vụ vận tải, đảm bảo an toàn lao động, phòng chống cháy nổ. | 2 |
| 2 | Xe kéo | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. | 2 |
| 3 | Máy đóng đai | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. | 2 |
| 4 | Cân | Thiết bị sử dụng tốt, có dự phòng thay thế khi hỏng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi