Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279822-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211155207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:25:00 đến ngày 2022-01-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, linh kiện điện tử) là 01 hợp đồng có cung cấp các vật tư tương tự về chủng loại với tối thiểu 2/3 số mục trong 18 mục vật tư chính của gói thầu (từ mục 1 đến mục 18). có giá trị tối thiểu là 230.000.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử, đo lường hoặc tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện năm 2021
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ số 144.2021.ĐT.BO/HĐKHCN
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7164 842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa , địa chỉ: 156A Quán thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7164 842


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng (nếu có) (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật). - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật) (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7164 842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế Truyện. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Tổng hợp - Viện nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 039
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi điều khiển3cái- CPU 32 bit hiệu suất cao, xung nhịp 100MHz, tối thiểu 32k Flash, 10k Ram-Hỗ trợ các ngoại vi GPIO, Timer, PWM, SPI, ...- Giao tiếp qua JTAG
2ADC3cái- Độ phân giải: 16 bit- Tốc độ lấy mẫu: 100ks/s- Giao tiếp: SPI
3IC tạo nguồn chuẩn3cái- Điện áp ra 5VDC, - Dòng điện 10mA- Dải điện áp vào 13,5÷22VDC
4Module nguồn DC/ DC3cái- Dải đầu vào 18~75VDC- Đầu ra: ±12VDC- Công suất 3W
5IC truyền thông3cái- Chuẩn RS485/RS422- Tốc độ 10Mbps- Điện áp nguồn nuôi 3 ÷ 3,6VDC
6Transistor12cái- Loại NPN Darlington 1200V 0,1A- Công suất tối đa 40W
7LCD6cái- Loại đơn sắc- Kích thước nhìn (RxC) 53,64mmx15,64mm- Số điểm ảnh: 122x32 - Giao tiếp I2C/ RS232/ TTL
8Bộ nguồn3cái- Điện áp ra: 24VDC- Công suất: 60W - Dải điện áp đầu vào 85~264VAC- Điện áp cách ly 3kV- Hiệu suất ≥ 80%
9Cảm biến nhiệt độ6cái- Loại RTD - Dải nhiệt độ đo: 0 - 150 độ C - Điện trở ở 0 độ C: 100Ω
10Bộ điều khiển nhiệt độ6cái- Loại cảm biến sử dụng: RTD - Điện áp nguồn nuôi 100 đến 240VAC - Đầu ra Relay
11Van điện khí6cái- Điện áp 220VAC- Áp lực làm việc: 1,5 -9 bar- Nhiệt độ làm việc: 5 độ C đến 60 độ C- Kích thước: 1/4"
12Rơ le trung gian36cái- Điện áp cuộn dây: 24VDC - Đầu ra 10A- Điện trở cuộn dây: 400Ω
13Đầu khuếch đại siêu âm35cái- Tần số siêu âm: 40kHz- Công suất: 60W
14Xi lanh khí nén4chiếc- Hành trình tối thiểu 500mm- Đường kính trong dải 40-70mm
15Điện trở cánh tản nhiệt (thanh khô)2chiếc- Điện áp 220V/50Hz- Công suất trong dải 1500W- 2000W- Bước cánh 4mm
16Điện trở đun nước (Thanh ướt)2chiếc- Điện áp 220V 50Hz- Công suất trong dải 1800W - 3000W
17AC motor2chiếc- Công suất 25W - 220/230VAC, tần số 50HZ, - Tốc độ quay: 1300RPM .
18Cảm biến đo áp suất2chiếc- Áp suất đo 200PSI- Đầu ra 0÷10V, - Nguồn nuôi 12÷30VDC- Kích thước cổng nối: 1/4"
19Mạch in4Bản mạchMạch in dùng cho các đầu đo, các mạch công suất, bộ thu thập dữ liệu - Phủ lux màu xanh - Độ dày 2oz - In linh kiện - Chân mạ chống oxi hóa- Diện tích mạch: 25 dm2
20Máy nén khí1cái- Công suất tối thiểu: 1HP- Nguồn điện sử dụng : 220V-50HzBảo hành tối thiểu 2 tháng
21Bộ lọc khí nén2cái- Áp suất tối đa: 10 kg/cm².- Độ lọc:
22Cánh quạt lồng2chiếc- Đường kính trong dải 120 mm - 300 mm- Độ dầy ( chiều cao) trong dải: 30mm -80mm
23Bơm dung dịch2chiếc- Công suất tối thiểu 10W- Lưu lượng tối thiểu 16l/phút
24Bơm nước2chiếc- Công suất tối thiểu 15W- Lưu lượng tối thiểu 27l/phút
25Bơm hóa chất5chiếc- Công suất tối thiểu 5W- Lưu lượng tối thiểu 100ml/phútBảo hành tối thiểu 2 tháng
26Điện trở 47kΩ12conĐiện trở 47kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
27Điện trở 10kΩ18conĐiện trở 10kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
28Điện trở 2.2kΩ12conĐiện trở 2.2kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
29Điện trở 1kΩ54conĐiện trở 1kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
30Điện trở 220Ω30conĐiện trở 220Ω ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
31Điện trở 100Ω21conĐiện trở 100Ω ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805
32Tụ điện 100uF6conTụ điện 100uF, dạng dán cỡ Stacked SMD, 2 J-Lead hoặc 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V
33Tụ điện 47uF12conTụ điện 47uF, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V
34Tụ điện 22uF9conTụ điện 22uF, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V
35Tụ điện 1uF9conTụ điện 1uF, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805, điện áp 50V
36Tụ điện 0.47uF6conTụ điện 0.47uF, điện áp 25V, dạng chân dán cỡ 1206 hoặc 0805
37Cuộn cảm 100uH6conCuộn cảm 100uH, sai số ±10%, Dòng điện tối đa 9.8A, dạng cắm
38Pin Lithium3viênPin Lithium, 3VDC, 100mAH đường kính 30mm, pin sạc
39Giắc nối DB9, loại male3chiếcGiắc nối DB9, loại male, 2 hàng, chân giắc mạ vàng, chuẩn IP67
40Giắc nối DB9, loại female3chiếcGiắc nối DB9, loại female, 2 hàng, chân giắc mạ vàng, chuẩn IP67
41Giắc 10 chân6chiếcGiắc 10 chân, dạng cắm, 2 hàng, cực mạ vàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, linh kiện điện tử) là 01 hợp đồng có cung cấp các vật tư tương tự về chủng loại với tối thiểu 2/3 số mục trong 18 mục vật tư chính của gói thầu (từ mục 1 đến mục 18). có giá trị tối thiểu là 230.000.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử, đo lường hoặc tự động hóa52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->