Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 91 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:23:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,827,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,100,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415741661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83148332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441đồng (2 x 660.679.441= 1.321.358.882) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.321.358.882đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.358.882 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình 91 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Cái |
| 4 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 5 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Bù lon VRS 16x350 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,83 | m3 |
| 9 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,11 | m3 |
| 10 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 569,82 | Kg |
| 11 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 402,48 | lít |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 13 | Boulon VR2D 16*800 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Cái |
| 14 | Ong nhựa PVC d42 bảo vệ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | mét |
| 15 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | Cái |
| 16 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4835 | kg |
| 19 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 22 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11,6688 | Kg |
| 23 | Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40,5 | Mét |
| 25 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | cái |
| 26 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | lọ |
| 27 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36,66 | Kg |
| 28 | Đầu cosse cu 70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC đường kính d60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Mét |
| 30 | Co PVC 60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Bù lon 16x350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | cái |
| 33 | Nắp nắp chụp đầu cực LBS | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | cái |
| 34 | Bảng tên đầu cáp 240*360*0,4 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 35 | Sơn màu các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,1 | kg |
| 36 | Cọ sơn 60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Giấy nhám | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | tấm |
| B | Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 2 | Colier d 150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,315 | Kg |
| 6 | Cọc tiếp địa d16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | lọ |
| 8 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | COSSE 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 10 | Kẹp C nối cáp đồng 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 11 | Đà đỡ đầu cáp TT (mạ nhúng) trong nhà phân phối + Bakelit | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,119 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1959 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,936 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0072 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,466 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43,3912 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 29,578 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 61,4329 | kg |
| D | Hạng mục 4: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,1444 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5.121,1 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5335 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 345 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,4 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 65,4601 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21,5561 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 105,9911 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,1398 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43,4495 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54,8194 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,8958 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,004 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.406,4 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20,2 | m2 |
| 15 | Gas | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,016 | kg |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 340,695 | m |
| 17 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 274,0548 | m |
| 18 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,0014 | m |
| 19 | Keo Megapoxy | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4 | kg |
| 20 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 409,7437 | Kg |
| 21 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 331,75 | lít |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 450,9225 | m2 |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 352,15 | kg |
| 24 | Xi măng chèn gạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,6 | kg |
| F | Hạng mục 6: Phần Hầm Man2, Scada – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7748 | m3 |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5153 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,2763 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4288 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5146 | m3 |
| 6 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,968 | Kg |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2127 | Tấn |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1551 | Tấn |
| 9 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,2048 | kg |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0649 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0407 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,156 | m3 |
| 13 | Dây thép (kẽm 1mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,4178 | kg |
| 14 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1901 | Cái |
| 15 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 400,9955 | lít |
| 16 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,0004 | m |
| 17 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0733 | Kg |
| 18 | Thép tròn D10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 205,2084 | Kg |
| 19 | Thép tròn D18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,116 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 384,4061 | kg |
| G | Hạng mục 7: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 2 | Tháo chống sét van, điện áp | 1 | Bộ 3P | |
| 3 | Đổ bê tông trụ ghép (trụ BTLT 14m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0428 | Km |
| 6 | Kéo dây nhôm trần As 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0143 | Km |
| 7 | Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa trụ lắp Recloser (LBS) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển Rec (LBS) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp nắp chụp đầu cực LBS | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 14 | Tháo xà thép l75*75*8*2,4m, chụp đầu cột | 8 | Đà | |
| 15 | Tháo xà thép l75*75*8*2m, chụp đầu cột | 2 | Đà | |
| 16 | Tháo xà thép l75*75*8*0,8m, chụp đầu cột | 3 | Đà | |
| 17 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi | 6 | Cái | |
| 18 | Tháo sứ đứng 24kV | 2,7 | 10 cái | |
| 19 | Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c ở khu đông dân cư | 0,003 | Km | |
| 20 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | 3 | Trụ | |
| H | Hạng mục 8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn bệ chì + 4 modules điều khiển scada + phụ kiện) (4L+1T) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 3 | Thay máy cắt khí, loại tủ có cấp điện áp | 1 | Máy | |
| 4 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp tại ngăn máy cắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 (loại màn chắn sợi đồng) luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.251,8 | Mét |
| 7 | Gia công + lắp bộ định vị đầu cáp tại ngăn máy cắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | mét |
| 11 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0585 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | cái |
| J | Hạng mục 10: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 61,7 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,104 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,564 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,655 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5368 | 100m3 |
| 7 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 46,043 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5173 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,39 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,74 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97,92 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7014 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1674 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,2945 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3243 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4091 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,297 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,297 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,401 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,401 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | cọc |
| 17 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | cọc |
| L | Hạng mục 12: Hầm Man2, Scada – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0106 | 100m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,056 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1615 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0158 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0188 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,042 | tấn |
| 13 | Cắt BTNN ( khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,44 | 10m |
| 14 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 dày 300mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0038 | 100m3 |
| 15 | Trải cấp phối đá dăm loại 1 dày 250mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0032 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTN chặt hạt trung dày 0,07 m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTN chặt hạt mịn dày 0,05 m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0042 | 100m3 |
| 21 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 4,3mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,02 | 100m |
| M | Hạng mục 13: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 3.594.848.669 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415741661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83148332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441đồng (2 x 660.679.441= 1.321.358.882) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.321.358.882đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.358.882 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | bộ | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
| 11 | Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi