Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265521-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20211263590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 91 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:23:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 943,827,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,100,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415741661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83148332E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441đồng (2 x 660.679.441= 1.321.358.882) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.321.358.882đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.358.882 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình
Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Thường Kiệt quận Tân Bình
91 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
2Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
3Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Cái
4Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
5boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
6boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
7Bù lon VRS 16x350 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
8Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,83m3
9CátChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,11m3
10Xi măng PC40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT569,82Kg
11Nuớc ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT402,48lít
12Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
13Boulon VR2D 16*800Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25Cái
14Ong nhựa PVC d42 bảo vệChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12mét
15Móc treo chữ U 018Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT84Cái
16UclevisChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
17Sứ ống chỉChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
18Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,4835kg
19Đầu cosse ép cu 25mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
20Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
21Cọc tiếp địa16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Bộ
22Cáp Cu trần M25Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11,6688Kg
23Ong nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Mét
24Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT40,5Mét
25khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27cái
26Hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18lọ
27Cáp đồng trần 70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36,66Kg
28Đầu cosse cu 70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
29Ống nhựa PVC đường kính d60Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Mét
30Co PVC 60Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
31Bù lon 16x350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
32Nắp chụp LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12cái
33Nắp nắp chụp đầu cực LBSChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18cái
34Bảng tên đầu cáp 240*360*0,4Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
35Sơn màu các loạiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,1kg
36Cọ sơn 60Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6cái
37Giấy nhámChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6tấm
B Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Mét
2Colier d 150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
3Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
4Giá đỡ đầu cáp đôiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu trần M50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,315Kg
6Cọc tiếp địa d16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
7Hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4lọ
8Cosse đồng 50mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
9COSSE 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
10Kẹp C nối cáp đồng 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Cái
11Đà đỡ đầu cáp TT (mạ nhúng) trong nhà phân phối + BakelitChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
12Giá đỡ đầu cáp đơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
13BẢNG TÊN ĐẦU CÁPChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
C Hạng mục 3: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,119m3
2Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1959m3
3ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,936kg
4Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0072m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,466kg
6NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT43,3912lít
7Thép tròn đk Ø8mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT29,578Kg
8Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT61,4329kg
D Hạng mục 4: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,1444Cái
2NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5.121,1lít
3Răng càoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5335Bộ
E Hạng mục 5: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT345m
2Keo BituminuosChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,4Kg
3Bê tông nhựa hạt mịnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT65,4601Tấn
4Bê tông nhựa hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21,5561Tấn
5Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT105,9911m3
6Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,1398m3
7Cọc mốc gangChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14Cọc
8Cọc mốc sứChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cọc
9Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT43,4495m3
10Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54,8194m3
11Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,8958m3
12Dầu dieselChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,004Lít
13Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4.406,4viên
14Gạch TerrazzoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20,2m2
15GasChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,016kg
16Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT340,695m
17Ống thẳng HDPE Ø 63Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT274,0548m
18Ống thẳng HDPE Ø 90Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,0014m
19Keo MegapoxyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,4kg
20Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT409,7437Kg
21NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT331,75lít
22Vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT450,9225m2
23Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT352,15kg
24Xi măng chèn gạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,6kg
F Hạng mục 6: Phần Hầm Man2, Scada – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7748m3
2Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5153m3
3Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,2763m3
4Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,4288m3
5Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5146m3
6Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,968Kg
7Bê tông nhựa hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2127Tấn
8Bê tông nhựa hạt mịnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1551Tấn
9ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,2048kg
10Gỗ chốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0649m3
11Gỗ đà nẹpChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0407m3
12Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,156m3
13Dây thép (kẽm 1mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,4178kg
14Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1901Cái
15NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT400,9955lít
16Ống thẳng HDPE Ø 90Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,0004m
17Que hànChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0733Kg
18Thép tròn D10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT205,2084Kg
19Thép tròn D18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,116Kg
20Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT384,4061kg
G Hạng mục 7: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
2Tháo chống sét van, điện áp 1Bộ 3P
3Đổ bê tông trụ ghép (trụ BTLT 14m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
4Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0428Km
6Kéo dây nhôm trần As 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0143Km
7Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
8Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
9Lắp tiếp địa trụ lắp Recloser (LBS)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
10Phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển Rec (LBS)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
11Lắp nắp che cực đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
12Lắp nắp chụp đầu cực LBSChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
13Phần tháo dỡ vật liệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
14Tháo xà thép l75*75*8*2,4m, chụp đầu cột 8Đà
15Tháo xà thép l75*75*8*2m, chụp đầu cột 2Đà
16Tháo xà thép l75*75*8*0,8m, chụp đầu cột 3Đà
17Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi 6Cái
18Tháo sứ đứng 24kV2,710 cái
19Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c ở khu đông dân cư0,003Km
20Tháo trụ BT đơn, LT, vuông 3Trụ
H Hạng mục 8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn bệ chì + 4 modules điều khiển scada + phụ kiện) (4L+1T)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
2Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
3Thay máy cắt khí, loại tủ có cấp điện áp 1Máy
4Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1hệ thống
5Lắp tiếp địa đầu cáp tại ngăn máy cắtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
6Rải cáp ngầm 3x240 mm2 (loại màn chắn sợi đồng) luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.251,8Mét
7Gia công + lắp bộ định vị đầu cáp tại ngăn máy cắtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
8Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
9Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
10Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3mét
11Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
I Hạng mục 9: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,225m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0585100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,029tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9cái
J Hạng mục 10: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT61,710m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,104100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,564m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1m3
5Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19,655m3
6Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5368100m3
7Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT46,043m3
8Đào lớp đất cấp III bằng máy đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5173100m3
K Hạng mục 11: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,39100m
2Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,07100m
3Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,74100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT97,92m2
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7014100m3
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1674100m3
7Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,2945100m2
8Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,3243100m3
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,4091100m3
10Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,297100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,297100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,401100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,401100m2
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1m3
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20m2
16Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4cọc
17Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14cọc
L Hạng mục 12: Hầm Man2, Scada – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,384m3
2Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0176100m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0106100m3
4Đổ bêtông lót đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,32m3
5Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,056
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1936100m2
7GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1615tấn
8GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0158tấn
9Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,07m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, ScadaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0188100m2
12GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,042tấn
13Cắt BTNN ( khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,4410m
14Trải cấp phối đá dăm loại 2 dày 300mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0038100m3
15Trải cấp phối đá dăm loại 1 dày 250mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0032100m3
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0128100m2
17Trải cán BTN chặt hạt trung dày 0,07 mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0128100m2
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0128100m2
19Trải cán BTN chặt hạt mịn dày 0,05 mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0128100m2
20Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0042100m3
21Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 4,3mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,02100m
M Hạng mục 13: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 3.594.848.669 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415741661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83148332E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441đồng (2 x 660.679.441= 1.321.358.882) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.321.358.882đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.679.441 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.358.882 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực bộ4
6 Sào thao tác trung thế bộ2
7 Sào tiếp địa bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->