Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế cho Trung tâm tim mạch và khoa Khám Bệnh, khoa Truyền nhiễm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế cho Trung tâm tim mạch và khoa Khám Bệnh, khoa Truyền nhiễm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ PTHĐSN, nguồn thu giá dịch vụ KCB của bệnh viện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:45:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế cho Trung tâm tim mạch và khoa Khám Bệnh, khoa Truyền nhiễm Mua sắm trang thiết bị y tế cho Trung tâm tim mạch và khoa Khám Bệnh, khoa Truyền nhiễm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ PTHĐSN, nguồn thu giá dịch vụ KCB của bệnh viện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nồng độ bão hoà Oxy trong máu | 1 | Máy | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, là trang thiết bị y tế nhóm 6 Cấu hình tiêu chuẩn:- Máy chính: 1 cái- Cảm biến SpO2 đầu ngón tay cho người lớn: 1 cái- Bộ sạc ngoài: 1 cái- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 1 cáiThông số kỹ thuật- Kích thước : 2.8 inch ( 44.8mmx63.1mm – RxC)- Màn hình mầu 16 bit, độ phân giải 320 x 240- Hiển thị :o Độ bão hòa oxy, nhịp mạch, hiển thị dạng cột theo chiều dọc, đồ thị theo chiều ngango Chế độ hiển thị, ngôn ngưc, tình trạng bão hòa ôxy, cảnh báo, âm thanh, trạng thái nguồn- Chế độ hiển thị: chiều dọc, chiều ngang- Ngôn ngữ: tiếng Anh, Đức, Ý, Pháp, Tây Ban Nha- Mức âm thanh : Cao, thấp, tắt âm thanh- Bộ nhớ trend : nhớ nhịp mạch và độ bão hòa ( tối đa 72 giờ)- Cổng ra : cổng USB ( kiểu mini B)- Kích thước máy : 70 x 165 x 30 ( R x C x S)- Trọng lượng o 200g gồm 1 cell pin Lithiumo 250g gồm 2 cell pin Lithium- Dải hiện thịo SpO2 : 0% - 100%o Nhịp mạch : 20-250 nhịp/phút- Khoảng đặt trước SpO2 (mức cao): Người lớn 100%, trẻ em 95%SpO2 (mức thấp): Người lớn 85%, trẻ em 80%Nhịp mạch (mức cao): Người lớn 140 nhịp/phút, trẻ em 200 nhịp/phútNhịp mạch (mức thấp): Người lớn 55 nhịp/phút, trẻ em 100 nhịp/phút- Khoảng cảnh báoĐộ bão hòa: Mức cao 50 ~ 100 & OFF, Mức thấp 50 ~ 99% &OFFNhịp mạch: Mức cao 30 ~ 300 nhịp/phút & OFF, Mức thấp 30 ~ 300 nhịp/phút & OFF- Độ chính xác:o SpO2 : ±2% trong khoảng 70 – 100%, | ||
| 2 | Máy hút dịch áp lực thấp | 1 | Máy | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, là trang thiết bị y tế nhóm 3 Cấu hình tiêu chuẩn:- Máy chính : 1 máy - Xy lanh tạo áp suất âm: 1 cái- Thanh điều chỉnh mức áp lực nước: 1 cái- Bình hút 1.4 lít: 1 cái- Van an toàn: 1 cái- Nắp bình: 1 cái- Ống nối bình hút và xi lanh: 1 cái- Nút điều chỉnh áp lực nước: 1 cái- Nắp của xy lanh tạo áp suất âm: 1 cái- Ống nối bình và máy: 1 cái- Ống nối bệnh nhân: 1 cái- Tài liệu HDSD: 1 bộĐặc tính kỹ thuật:- Độ an toàn: Sử dụng nguyên lý của áp kế.- Không gây tiếng ồn: Bơm không gây tiếng ồn để hoạt động liên tục, không làm ảnh hưởng tới bệnh nhân khi đặt cạnh giường.- Đơn giản: Có thể dễ dàng lau chùi và khử trùng các phần bị nhiễm bẩn.- Không gây ô nhiễm: Có lọc gắn với máy đảm bảo bơm không gây ô nhiễm.- Phù hợp với EMC: Có thể ngăn sự giao thoa điện từ.- Mực nước có thể điều chỉnh được để đặt áp lực hút, dễ dàng cầm bằng tay, áp lực chính xác và an toàn.Đặc điểm:- Có thiết kế chống tràn, có vạch chia các mức thể tích trên thành bình.- Mở nắp bằng một nút ấn, dễ dàng xử lý chất thải.- Có tay cầm.- Miệng hộp rộng dễ lau chùi.- Bình hút làm bằng nhựa cacbonat chịu tác động tốt hơn làm bằng thủy tinh.Nút điều chỉnh áp lực nước:- Giới hạn điều chỉnh áp suất trong nước lớn nhất 10 cm H2O với xy lanh tạo áp suất âm: 10 ̴ 18 cm H2O.- Giới hạn điều chỉnh áp suất trong nước lớn nhất 8 cm H2O với xy lanh tạo áp suất âm: 8 ̴ 14 cm H2O.Thanh điều chỉnh áp lực nước:- Tăng hoặc giảm thể tích nước và di chuyển thanh điều chỉnh áp lực nước lên hoặc xuốngThông số kỹ thuật:- Kiểu bơm: Bơm màng rung.- Nguồn điện: AC, 50 – 60Hz.- Dòng điện tiêu thụ: 0.015A (220V)- Giới hạn cài đặt áp suất hút: - 3 ̴ -20 cm H2O.- Dung tích hút lớn nhất: 1.2 L/phút hoặc lớn hơn.- Dung tích bình hút: 1.400 ml, làm bằng nhựa carbonat.- Kích thước: 332 x 375 x 150 mm (H x W x D).- Trọng lượng: 3.15 Kg. | ||
| 3 | Máy xông khí dung | 6 | Máy | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, là trang thiết bị y tế nhóm 4Cấu hình tiêu chuẩn:- Máy chính: 1 cái- Cốc đựng thuốc: 1 cái- Dây nối: 1 cái- Mặt nạ: 2 cái ( to, nhỏ )- Lọc bụi: 5 cái- Tài liệu: 1 bộThông số kỹ thuật• Kích thước: 276 (rộng) x 243(cao) x 226(dầy) mm• Nguồn điện tiêu thụ: 220VA• Kích thước hạt khí: Khoảng 3 mm MMAD* (MMAD = đường kính trung bình khí động học)• Dung tích cốc thuốc tối đa: 7 ml• Tốc độ phun: Khoảng 0,4 ml / phút (theo trọng lượng hao hụt)• Trọng lượng: Khoảng 2.2 kg (chỉ tính máy nén khí)Kích thước (chỉ tính máy nén khí): 175 (rộng) x 110 (cao) x 215 (dầy) mm | ||
| 4 | Máy hút dịch 2 bình | 1 | Cái | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, là trang thiết bị y tế nhóm 6 Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 1 cái- Bình đựng dịch: 2 cái- Dây silicon có lọc: 2 cái- Lọc: 2 cái- Dây silicon dài: 1 cái- Cầu chì: 2 cái- HDSD: 1 bộ tiếng Anh, tiếng Việt Thông số kỹ thuật- Áp suất hút: >= 0.08 MPa- Tốc độ hút: >= 20 lít/ phút- Độ ồn: = | ||
| 5 | Máy đo đường huyết | 1 | Máy | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, lLà trang thiết bị y tế nhóm 3 Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 1 cái- Bút lấy máu: 01 cái- Kim lấy máu dùng 1 lần: 25 cái- Hộp test thử đường huyết 25 que: 1 hộp- Hướng dẫn sử dụng: 1 bộThông số kỹ thuật- Khoảng đo:10 mg/dL – 600 mg/dL (0,6 mmol/L – 33,3 mmol/L)- Thể tích máu: 1-2μL (Chú thích: 1 microlit (μL) = 1 phần nghìn của mililit)- Thời gian đo:Khoảng 5 giây.- Nguồn cung cấp:1 pin (loại CR2032)- Tuổi thọ pin: Khoảng 1000 kết quả thử hoặc khoảng 1 năm- Tự động tắt nguồn:Sau 30 giây hoặc 90 giây phụ thuộc vào tình hình vận hành.- Bộ nhớ:500 kết quả kiểm tra cùng với ngày và giờ cũng như kết quả đường huyết trung bình trong 7, 14, 30 và 90 ngày- Nhiệt độ:Khi thực hiện thao tác đo: +8oC đến +42oC Trong lúc bảo quản không có pin trong máy: -25oC đến +70oC Trong lúc bảo quản máy có pin trong máy: -20oC đến +50oC- Độ ẩm:Trong lúc kiểm tra: tối đa lên tới 85% Trong lúc bảo quản: tối đa lên tới 93%- Độ cao:So với mực nước biển 4000 m- Kích thước:97,8 x 46,8 x 19,1 mm- Khối lượng:Không có pin trong máy: khoảng 46 gram- Có pin trong máy: khoảng 50 gram- Màn hình:Màn hình tinh thể lỏng độ phân giải 96 (LCD)- Cổng hồng ngoại:USB (cổng micro B) | ||
| 6 | Cọc truyền dịch | 1 | Chiếc | Hàng mới 100%, Sản xuất 2021 trở đi, là trang thiết bị y tế nhóm 5 Thông số kỹ thuật: - Chân ống: hộp 30x60mm- Thân: ống đường kính 25mm- Chiều dài: từ 1500-1800mmChất liệu: inox 201 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi