Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Liên |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:42:00 đến ngày 2022-01-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.752234E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.854.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ± 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Liên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Thôn Bái Thủy, xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà Văn Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, hỗ trợ từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Liên, huyện Yên Định, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Định Liên, huyện Yên Định, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 7,3077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,4359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 2,8693 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 10,583 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,7566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2184 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 4,055 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5069 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,6995 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 56,7027 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 10,5574 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 10,5574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4096 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 200,2512 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tạo phẳng 5cm) | Theo HSTK | 0,1591 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 28,5026 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 4,9711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9152 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1371 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0884 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,9473 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 10,6507 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,996 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3427 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,1134 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 49,1686 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,9478 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,174 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,416 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2545 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0173 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,0832 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,3611 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,0832 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 29,7603 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,9142 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 51,0433 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 12,1583 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 8,5039 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,1914 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 45 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 0,4048 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,8496 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo HSTK | 302,69 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK | 12,4104 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 183,2968 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,2073 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 1,2073 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,3632 | m2 |
| 53 | Bulong M16 bắt vì kèo | Theo HSTK | 180 | bộ |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9409 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 80,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9409 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,2282 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 24,22 | m |
| 59 | Tôn biên | Theo HSTK | 18,4 | m |
| 60 | Ke chống bão | Theo HSTK | 11,141 | hộp |
| 61 | Cửa đi, cửa Pano gỗ nhóm III | Theo HSTK | 30,78 | m3 |
| 62 | Cửa sổ, cửa Pano gỗ nhóm III | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 63 | Khung học cửa, tiết diện 70x250mm | Theo HSTK | 90,2 | m |
| 64 | Khung học cửa, tiết diện 70x140mm | Theo HSTK | 25,2 | m |
| 65 | Nẹp chỉ khuôn học, tiết diện 10x40x1,5 | Theo HSTK | 83,4 | m |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK | 90,2 | m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 25,2 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 59,58 | m2 cấu kiện |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 (sơn tĩnh điện màu trắng) | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 395,8776 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 278,9116 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,764 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 99,6 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 194,78 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 456,6416 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 573,2916 | m2 |
| 78 | Nhân công đắp bộ chữ Nhà văn hóa bằng vữa xi măng M75# | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 90,48 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 128,1792 | m |
| 81 | Tủ điện 600x400x150 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 350 | m |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 10,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 10,2 | m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 103 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Theo HSTK | 4 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 105 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Ống nhựa d90 | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 107 | Ống nhựa d34 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 108 | Côn nhựa d90 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 109 | Cút nhựa d90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 110 | Chếch nhựa d90 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 111 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 9 | cái |
| 112 | Đai inox | Theo HSTK | 27 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.752234E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.854.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0,5 kw | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | ± 2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi