Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281833-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211184920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:42:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,755,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe còn vận hành tốt, có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe còn vận hành tốt, có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022
Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ năm 2022.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bộ móng M12
1Đào đất cấp III độ sâu >1m8bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10)8bộ
B Bộ móng M10
1Đào đất cấp III độ sâu >1m6bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10)6bộ
C Bộ móng M12 Bê tông trụ đôi
1Đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,02m3
2Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V1,124m3
3Ximăng PC40 Hà TiênMô tả kỹ thuật chương V528kg
4Đào móng trụ (rộng >1m sâu >1m, đất cấp III) (ĐM TT10)2bộ
5Đổ bê tông móng trụ thủ công M200 đá 1x2.2,268m3
D Bộ tiếp địa cọc : tiếp địa lặp lại (bổ sung)
1Cọc tiếp địa F16x2400Mô tả kỹ thuật chương V5cọc
2Kẹp cọc tiếp địa bằng CUMô tả kỹ thuật chương V5cái
3Que hàn điện 3,2mm (2 cây)Mô tả kỹ thuật chương V0,5kg
4Sắt ĐK10 (7,5m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V23,15kg
5Kẹp ép WR189Mô tả kỹ thuật chương V5cái
6Đầu cosse ép Cu 70Mô tả kỹ thuật chương V5cái
7Đầu cosse ép Cu35Mô tả kỹ thuật chương V5cái
8Dây đồng trần C25mm2ĐL cấp1,12kg
9Cổ dê kẹp ống PVC ĐK 21Mô tả kỹ thuật chương V10cái
10Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật chương V5cái
11Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5 đất cấp III5bộ
E Trụ BTLT 10,5m - F350
1Trụ BTLT 10,5 - F350Mô tả kỹ thuật chương V6trụ
2Vật liệu dựng trụ6trụ
3Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công + cơ giới6trụ
F Trụ BTLT 12m - F540
1Trụ BTLT 12 - F540Mô tả kỹ thuật chương V8trụ
2Vật liệu dựng trụ8trụ
3Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công + cơ giới8trụ
G Bộ đà L75x75x8K-2200 dừng dây
1Đà sắt L75x75x8-2200 mạ nhúng(4 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Chống đà sắt L50x50x810 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
4Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Bu-lông f16x300 VRS mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V16cái
7Lắp đà sắt 2,2K (P1bộ
H Bộ đà cân L75x75x8-1660 đỡ thẳng
1Đà sắt L75x75x8-1660 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
2Chống đà sắt L50x50x5: 810 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50X5) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V32cái
6Lắp đà sắt 1,66Đ (P4bộ
I Bộ chằng DG trụ BTLT-12m (sử dụng lại ty neo hiện hữu)
1Cáp thép tráng kẽm 5/8" (0,454kg/m, 14m : trụ BTLT 12m)ĐL cấp121,6kg
2Kẹp cáp 3 bu-lông thép (8cái/bộ neo đ.dây 3P)Mô tả kỹ thuật chương V152cái
3Yếm đỡ cáp thép 1/2"Mô tả kỹ thuật chương V38cái
4Bu-lông mắt ô-van f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V19cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V19cái
6Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật chương V19cái
7Che dây neo dày 0,8mm sơn phản quang màu vàng camMô tả kỹ thuật chương V19cái
8Lắp dây néo, loại DG (h lắp dựng 19bộ
J PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn ACXH50mm2 (50/8)ĐL cấp11.622m
2Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn9,288km
3Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao 2,107km
K Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng
1Chân sứ đỉnh thẳng dài 870- 3ly bọc chì sứ 24KVMô tả kỹ thuật chương V10cái
2Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm (bọc chì)Mô tả kỹ thuật chương V10cái
3Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V20cái
4Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V40cái
5Lắp đặt sứ đỉnh trên trụ BTLT sứ 24kV10bộ
L Bộ sứ đỉnh đỡ góc
1Chân sứ đỉnh cong dài 870- 3ly răng côn bọc chì sứ 24KVMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm (bọc chì)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt sứ đỉnh trên trụ BTLT sứ 24kV2bộ
M Bộ sứ đứng
1Ty sứ D20 bọc chì.Mô tả kỹ thuật chương V25cái
2Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm bọc chìMô tả kỹ thuật chương V25cái
3Lắp đặt sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24kV25bộ
N Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào xà
1Chuổi polymer cách điện 24kVMô tả kỹ thuật chương V18chuỗi
2Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní)Mô tả kỹ thuật chương V36cái
3Khánh đơnMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Lắp cách điện Polymer18bộ
O Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào trụ
1Chuổi polymer cách điện 24kVMô tả kỹ thuật chương V4chuỗi
2Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Khánh đơnMô tả kỹ thuật chương V8cái
5Lắp cách điện Polymer4bộ
P Bộ đỡ trung hoà
1Khung đỡ 1 sứ 50x4mm loại gân mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V11cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V11cái
3Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V11cái
4Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V22cái
5Lắp bộ đỡ trung hòa11sứ
6Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật chương V148cái
7Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật chương V98cái
8Giáp níu dây bọc trung thế ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V84cái
9Mắc nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V84cái
10Yếm móng U giáp níu (Dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V84cái
11Ghíp IPC 95/35 2 bulonMô tả kỹ thuật chương V11cái
12Lem yên ngựa cở dây ACXH70Mô tả kỹ thuật chương V5cái
13Cáp nhôm bọc AVV 2x16mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật chương V15mét
14Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V48cái
15Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V38cái
16Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V48cái
17Chụp FCO (cực trên + cực dưới)Mô tả kỹ thuật chương V11bộ
18Ống co nhiệt cở dây 50Mô tả kỹ thuật chương V8,8m
19Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V57cái
20Bu-lông f16x500 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
21Bu-lông mắc f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V28cái
22Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V121cái
23Bu-lông VRS f16x500 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
24Bu-lông VRS f16x650 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V400cái
26Kẹp nối ép WR189Mô tả kỹ thuật chương V76cái
27Kẹp nối ép WR815Mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Cosse ép Cu-Al cở dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Ống nối AC 50 ( có lõi thép)Mô tả kỹ thuật chương V15cái
30Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V4cái
31Rack 4 sứMô tả kỹ thuật chương V1cái
Q PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại):
1Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 4trụ
2Dựng trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 4trụ
3Lắp sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV11sứ
4Tháo sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV11sứ
5Tháo rack hạ thế 3 sứ xuống cột ly tâm.4sứ
6Lắp rack hạ thế 3 sứ xuống cột ly tâm.4sứ
7Tháo cách điện Polymer28sứ
8Lắp cách điện Polymer28sứ
9Tháo hộp phân phối2cái
10Lắp hộp phân phối2cái
11Tháo bulon (h lắp dựng 206bộ
12Lắp bulon (h lắp dựng 206bộ
13Tháo đà sắt 1,66K (P1bộ
14Lắp đà sắt 1,66K (P1bộ
15Tháo đà sắt 2,2K (P3bộ
16Lắp đà sắt 2,2K (P3bộ
R PHẦN THÁO GỠ THU HỒI:
1Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 2trụ
2Tháo dây néo các loại (h lắp dựng 19dây
3Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn9,288km dây
4Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao 2,107km dây
5Tháo cáp nhôm lõi thép bọc ACXV50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn0,039km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Ít nhất 03 năm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp).33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 It nhất 03 năm(tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 02 Đội thi công xây lắp, mỗi đội gồm 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). 20 Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Xe còn vận hành tốt, có kiểm định2
2 Xe tải 5T Xe còn vận hành tốt, có kiểm định1
3 Giá ra dây còn tốt3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. còn tốt30
5 Pa lăng còn tốt3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) còn tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->