Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 21:34:00 đến ngày 2020-09-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mua đất đồi để đắp K95 | 1.637,3361 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 2 | Bao tải | 28,764 | m2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 3 | Bột đá | 43,3857 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 4 | Cát | 46,4602 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 30,2552 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 6 | Cát vàng | 895,2498 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 7 | Cấp phối đá dăm | 1.261,1544 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 8 | Cây chống | 59,982 | cây | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 9 | Cọc tre | 4.037,25 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 10 | Củi đun | 71,91 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 11 | Dây thép | 53,1869 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 12 | Đá 1x2 | 25,7026 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 13 | Đá 2x4 | 1.247,4636 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 14 | Đá 4x6 | 24,456 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 15 | Đá cấp phối D | 19,08 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 16 | Đá cấp phối D | 9,576 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 17 | Đá hộc | 287,652 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 18 | Đinh | 54,1738 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 19 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 34.171,5 | viên | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 20 | Gỗ chống | 0,9014 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 21 | Gỗ đà nẹp | 0,3857 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 22 | Gỗ làm khe co dãn | 19,9303 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 23 | Gỗ nẹp, chống | 4,7126 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 24 | Gỗ ván | 9,1444 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 25 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,1301 | m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 26 | Giấy dầu | 8.696,259 | m2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 27 | Nước | 296.569,1019 | lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 28 | Nhựa bi tum số 4 | 75,5055 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 29 | Nhựa đường | 4.982,565 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 30 | Thép tròn D=10mm | 1.603,9776 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 31 | Thép tròn D=8mm | 1.607,9875 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 32 | Thép tròn D=6mm | 114,2834 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 33 | Xi măng PCB30 | 562.080,3407 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi