Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:54:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,631,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683948E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36789401E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=01 thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị 785.841.936 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.841.936 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân; Hạng mục: Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Xuân Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,7781 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3494 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6507 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,6936 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 46,0332 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1698 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9878 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,7518 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4856 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,6284 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6292 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5066 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 48,5541 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,1287 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8154 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1829 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2188 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,1142 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0516 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0378 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,516 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,4594 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2782 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4968 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4968 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 1,9872 | 100m2 |
| 37 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 538,574 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 43,89 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 63,756 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 81,54 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 205,16 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 21,465 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 146,2832 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 121,128 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo TKBVTC được duyệt | 27,72 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng ô thoáng vách kính nhôm hệ | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 811,792 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Hộp điện tổng | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 65 | Hộp đấu nối D100 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cuộn |
| 66 | Băng dính cách điện D80 | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Khóa D48 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Khóa D27 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Mua rọ chắn rác | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Mua máy bơm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo TKBVTC được duyệt | 1,93 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,965 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,3672 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2774 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,4781 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7637 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,386 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,652 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được duyệt | 18,612 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,3372 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa lọc dài 1,2m bể nước | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | ống |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2256 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 27,22 | m3 |
| 105 | Nilon lót | Theo TKBVTC được duyệt | 272,2 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 27,22 | m3 |
| 107 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 235 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 1,176 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,294 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5153 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5153 | tấn |
| 115 | Mua máng tôn | Theo TKBVTC được duyệt | 14,5 | m |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9353 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683948E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36789401E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=01 thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị 785.841.936 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.841.936 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,6m3, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5T, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi