Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282095-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211282054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:54:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,631,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683948E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36789401E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=01 thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị 785.841.936 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.841.936 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân; Hạng mục: Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Xuân Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt0,7665100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt7,7781m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,3494100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0548tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,6507tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt7,6936m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt46,0332m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,1698tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,9878tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,7518m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt0,4856100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt14,6284m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,6376100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0873tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,6292tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt3,5066m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt48,5541m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,3715100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,1252tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,088tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt3,1287m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,8154100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,1829tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt1,2188tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,1142m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC được duyệt2,0516100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt2,0378tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt20,516m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt8,4594m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1162100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,0134tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,059tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt1,2782m3
34Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,4968tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,4968tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được duyệt1,9872100m2
37Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt538,574m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt43,89m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt63,756m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt81,54m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt205,16m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt21,465m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt150m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt150m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt146,2832m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt121,128m2
47Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC được duyệt8,64m2
48Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệTheo TKBVTC được duyệt27,72m2
49Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệTheo TKBVTC được duyệt8,64m2
50Gia công lắp dựng ô thoáng vách kính nhôm hệTheo TKBVTC được duyệt12m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt811,792m2
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TKBVTC được duyệt2bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC được duyệt10bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được duyệt3bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC được duyệt5cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC được duyệt2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC được duyệt5cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC được duyệt10cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVTC được duyệt1cái
60Hộp điện tổngTheo TKBVTC được duyệt1hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TKBVTC được duyệt40m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVTC được duyệt500m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVTC được duyệt50m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TKBVTC được duyệt200m
65Hộp đấu nối D100Theo TKBVTC được duyệt10cuộn
66Băng dính cách điện D80Theo TKBVTC được duyệt15cuộn
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt3bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt1bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TKBVTC được duyệt1bể
70Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC được duyệt0,5100m
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TKBVTC được duyệt16cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TKBVTC được duyệt0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo TKBVTC được duyệt0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo TKBVTC được duyệt0,3100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TKBVTC được duyệt6cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo TKBVTC được duyệt8cái
78Khóa D48Theo TKBVTC được duyệt1cái
79Khóa D27Theo TKBVTC được duyệt2cái
80Mua rọ chắn rácTheo TKBVTC được duyệt8cái
81Mua máy bơmTheo TKBVTC được duyệt1cái
82Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo TKBVTC được duyệt1001m khoan
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo TKBVTC được duyệt1,931m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt0,965m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt3,3672m3
86Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo TKBVTC được duyệt0,0502100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TKBVTC được duyệt0,0441tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TKBVTC được duyệt0,0496tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt1,2774m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,4781m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,0717100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVTC được duyệt0,0856tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,7637m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt1,386m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được duyệt29,652m2
96Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được duyệt18,612m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo TKBVTC được duyệt7,3372m2
98Lắp đặt ống nhựa lọc dài 1,2m bể nướcTheo TKBVTC được duyệt3ống
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt3bộ
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được duyệt0,0114100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0093tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC được duyệt0,2256m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TKBVTC được duyệt31 cấu kiện
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt27,22m3
105Nilon lótTheo TKBVTC được duyệt272,2m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt27,22m3
107Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt235m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt1,1761m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt0,294m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,75m3
111Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được duyệt0,0832tấn
112Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC được duyệt0,0832tấn
113Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,5153tấn
114Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,5153tấn
115Mua máng tônTheo TKBVTC được duyệt14,5m
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được duyệt0,9353100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683948E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36789401E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=01 thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có giá trị 785.841.936 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.841.936 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3, hoạt động tốt1
2 Ô tô tải ≥ 5T, hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 l, hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt2
6 Máy thủy bình hoạt động tốt1
7 Máy phát điện ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt1
8 Máy hàn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->