Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123537 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:48:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.453.128.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 363.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Phòng Tổ chức Hành chính – Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tếĐịa chỉ: Số 1 Bến Đoan, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.018.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy phép điều khiển phương tiện đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng máy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu thủy vỏ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 55 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu thủy vỏ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 63 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2022 Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 2 năm, từ năm 2019 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2 năm, từ năm 2019 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2 năm, từ 2019 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Giấy đăng kiểm phương tiện đường thủy trong thời gian lưu hành, có đầy đủ trang thiết bị cứu hộ và các trang thiết bị khác theo quy định. Phương án thực hiện gói thầu. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 01 Bến Đoan, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3621387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Lương – Giám đốc Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế Địa chỉ: Số 1 Bến Đoan, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại: (84-024) 3852 3657. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp – Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế Địa chỉ: Số 1 Bến Đoan, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 60 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 2 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 10 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 3 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 2 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
| 4 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại - 30 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 100 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 5 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 20 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 6 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 1 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
| 7 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 120 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 8 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 100 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 9 | Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 40 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
| 10 | Từ cảng Vinashin tới nhà máy xi măng Thăng long và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 10 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 11 | Từ cảng Vinashin tới nhà máy xi măng Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 5 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 12 | Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 50 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 13 | Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 10 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 14 | Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 2 | Tại thành phố Hạ Long (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 63 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
| 15 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 390 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 16 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 68 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 17 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 25 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
| 18 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại (Đi kiểm tra 1 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 280 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h |
| 19 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 70 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30 |
| 20 | Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 25 | Tại thành phố Cẩm Phả (Tầu thuỷ vỏ gỗ, công suất 55 mã lực); Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.453128E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 363.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.453.128.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 363.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Phòng Tổ chức Hành chính – Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tếĐịa chỉ: Số 1 Bến Đoan, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.018.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 2 | Giấy phép điều khiển phương tiện đường thủy | 3 | 3 |
| 2 | Máy trưởng | 2 | Bằng máy trưởng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu thủy vỏ gỗ | công suất ≥ 55 mã lực | 1 |
| 2 | Tàu thủy vỏ gỗ | công suất ≥ 63 mã lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi