Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281893-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211281882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 10:16:00 đến ngày 2022-01-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,336,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống Điện đường tỉnh lộ 566 giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch. Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TVXD Đức Sang 688. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch. Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch. Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ – Chủ tịch UBND xã Đại Trạch. Điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, P. Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý)Như bản vẽ thi công kèm theo21 tủ
2Lắp cần đèn đơn CD04 cao 2m vươn 1,5m (Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo531 cần đèn
3Lắp cần đèn kép CK04 cao 2m vươn 1,5m (Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo11 cần đèn
4Lắp đèn đường led Halumos HP 125W-15630LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất)Như bản vẽ thi công kèm theo55bộ
5Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo541 cột
6Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo54bộ
7Lắp xà treo tủ chiếu sáng (XT-TCS1)Như bản vẽ thi công kèm theo11 bộ
8Lắp xà treo tủ chiếu sáng (XT-TCS2)Như bản vẽ thi công kèm theo11 bộ
9Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo54cửa
10Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo55cái
11Kéo dây CXV 3x50+1x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo20m
12Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Như bản vẽ thi công kèm theo2.524m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x1,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo578m
14Dây đồng trần M10 (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo2.648m
15Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Như bản vẽ thi công kèm theo2.280m
16Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo333,4m
17Măng xông thép tráng kẻm fi 60Như bản vẽ thi công kèm theo56cái
18Băng báo cáp HDPE rộng 150Như bản vẽ thi công kèm theo362,97m2
19Đầu cốt đồng 50mm2Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Đầu cốt đồng 25 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo343cái
21Đầu cốt đồng 16 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo113cái
22Đầu cốt đồng 10 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo166cái
23Đai buộc inox KT 20x0,7Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
24Khóa cáp inox D6Như bản vẽ thi công kèm theo112cái
25Đánh số thứ tự tại chân cột thépNhư bản vẽ thi công kèm theo54cột
26Gip đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC-50mm2Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
27Rãi gạch tuynel 2 lỗ bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo22.572viên
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo113,9147m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo4,08m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo46,044m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo232,224m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo30kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo77,76kg
34Lấp đất hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo69,2267m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công kèm theo4,1823m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,0303m3
37Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo880,2398m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo572,5793m3
39Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo269,9616m3
40Cắt khe vỉa hè, đường nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1.014m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo51,8468m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo34,135m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo11,16m3
44Lát gạch ceramic KT 400x400Như bản vẽ thi công kèm theo5,2m2
45Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo17m2
46Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo17m2
47Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo17m2
48Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo51,8468m3
49Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmNhư bản vẽ thi công kèm theo51,8468m3
50Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo62cọc
51Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo98m
52Bách thép, ốp gia cườngNhư bản vẽ thi công kèm theo29,16kg
53Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
54Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1m
55Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
56Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
57Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,3028m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc mốcNhư bản vẽ thi công kèm theo34,74m2
59Mốc sứ báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo193cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy đầm bàn 1,0 kw Máy đầm bàn 1,0 kw2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Máy đầm dùi 1.5kW2
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
8 Máy khoan 1kW Máy khoan 1kW2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
10 Xe cần cẩu Xe cần cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->