Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871167-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200501054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:32:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cảm biến đo bức xạ thuần 1 Bộ - Dải sóng: 200 nm - 100 µm - Độ nhạy: 10 µV/W/m² - Thời gian phản hồi (95%):
2 Cảm biến đo bức xạ trực tiếp 1 Bộ - Dải sóng: 400 - 1100 nm - Độ nhạy: 75 µA/ 1000W/m² - Thời gian phản hồi:
3 Cảm biến đo nhiệt độ và độ ẩm không khí 1 Bộ - Độ ẩm tương đối: + Dải đo: 0 – 100% RH + Độ chính xác: Tại 15 – 25°C: ±1% RH (0 - 90% RH); ±1.7% RH (90 - 100% RH) Tại -20 – 40°C: ±(1.0 + 0.008 × giá trị đo)% RH Tại 40 – 60°C: ±(1.2 + 0.012 × giá trị đo)% RH - Nhiệt độ: + Dải đo: -80 – 60°C + Độ chính xác với đầu ra điện áp: Tại -80 – 20°C: ±(0.226 - 0.0028 x nhiệt độ) °C Tại 20 – 60°C: ±(0.055 + 0.0057 x nhiệt độ) °C + Độ chính xác với đầu ra RS-485: Tại -80 – 20°C: ±(0.176 - 0.0028 x nhiệt độ) °C Tại 20 – 60°C: ±(0.070 + 0.0025 x nhiệt độ) °C - Tín hiệu đầu ra: 0-1V, 0-5V, 0-10V, RS-485 - Nhiệt độ hoạt động: -80 – 60°C - Cấp độ bảo vệ: IP66. - Bộ chắn bức xạ giúp bảo vệ cảm biến. - Chiều dài dây cáp: 40m - Được cấu hình hoặc tích hợp sẵn (preconfigured enclosure) để đồng bộ hóa dữ liệu với hệ thống phân tích khép kín khí CO2/H2O (Enclosed CO2/H2O Analyzer).
4 Cảm biến đo thông lượng nhiệt trong đất 1 Bộ - Diện tích cảm biến: 8 x 10-4 m2 - Dải đo: -2000 đến 2000 W/m2 - Độ nhạy: 60 x 10-6 V/(W/m2) - Nhiệt trở cảm biến: 81 x 10-4 K/(W/m2) - Nhiệt độ hoạt động: -30 – 70°C - Cấp độ bảo vệ: IP67 - Điện áp: 9 – 15 VDC - Chiều dài dây cáp: 15m - Được cấu hình hoặc tích hợp sẵn (preconfigured enclosure) để đồng bộ hóa dữ liệu với hệ thống phân tích khép kín khí CO2/H2O (Enclosed CO2/H2O Analyzer).
5 Cảm biến đo nhiệt độ, độ dẫn, độ ẩm đất 1 Bộ - Nhiệt độ: + Dải đo: -10°C – 60°C + Độ chính xác: ± 0.3°C + Độ phân giải: 0.1°C - Độ dẫn: + Dải đo: 0.01 – 1.5 S/m + Độ chính xác: ± 2.0% hoặc 0.02 S/m + Độ phân giải: 0.001 - Độ ẩm đất với các chất vô cơ và khoáng: + Dải đo: Từ khô hoàn toàn đến bão hòa hoàn toàn (0 – 100%) + Độ chính xác: ± 0.01 WFV với tất cả loại đất; tối đa ± 0.03 với đất mịn + Độ phân giải: 0.001 - Độ thẩm thấu điện môi: + Dải đo: 1 – 80 trong đó 1 = không khí; 80 = nước cất + Độ chính xác: ± 1.5% hoặc 0.2 + Độ phân giải: 0.001 - Điện áp: 9 – 20 VDC - Nhiệt độ hoạt động: -10°C – 60°C. - Chiều dài dây cáp: 15m - Được cấu hình hoặc tích hợp sẵn (preconfigured enclosure) để đồng bộ hóa dữ liệu với hệ thống phân tích khép kín khí CO2/H2O (Enclosed CO2/H2O Analyzer).
6 Cảm biến đo cường độ ánh sáng 1 Bộ - Dải bước sóng: 400 – 700 nm - Đơn vi đo: μmol s-1 m-2 - Độ nhạy: 5 μA – 10 μA /1,000 μmol s-1 m-2 - Tuyến tính: Độ lệch cực đại tại 1% lên đến 10,000 μmol s-1 m-2 - Thời gian phản hồi:
7 Cảm biến đo mưa 1 Bộ - Dải đo: 700 mm/giờ - Độ phân giải: 0.1 mm - Độ chính xác: 50 mm/giờ; ± 1% - Đường kính miệng hứng: 245 mm - Nhiệt độ hoạt động: 0 – 50°C - Độ ẩm hoạt động: 0 – 100% - Chiều dài dây cáp: 50m - Được cấu hình hoặc tích hợp sẵn (preconfigured enclosure) để đồng bộ hóa dữ liệu với hệ thống phân tích khép kín khí CO2/H2O (Enclosed CO2/H2O Analyzer).
8 Mô-đun thu thập và xử lý dữ liệu 1 Bộ - Thu thập và xử lý dữ liệu từ các cảm biến khí tượng và sinh học. - Đầu vào analog: 18 kênh đơn hoặc 9 kênh vi sai, độ phân giải 24 bit - Đầu vào/ đầu ra kỹ thuật số: 4 kênh Đầu vào: 5V hoặc 3.3V logic Đầu ra: 5V logic - Đầu ra chuyển đổi điện áp: Điện áp ra: 9-30 VDC Dòng ra: lên đến 1A - Hỗ trợ đầu vào SDI-12 - Đầu ra: Có khả năng kết nối với thiết bị/ module giao tiếp thực hiện giải pháp xử lý dữ liệu dòng thông minh (SmartFlux System) - Tốc độ đo: 1 phép đo/s - Giao thức truyền thông: RS-485 đầu vào và đầu ra - Điện áp: 9 – 32 VDC - Điện năng tiêu thụ: 0.7 – 1W
9 Mô-đun lưu trữ dữ liệu 1 Bộ - Giao thức truyền thông: RS-485 đầu vào và đầu ra - Bộ nhớ: 32 MB - Đầu ra công suất có thể cấu hình: Đầu ra không kiểm soát: 1 (công suất ra bằng với công suất đầu vào, 9-32 VDC) Đầu ra có kiểm soát: 3 (tối đa 24 VDC) - Đầu ra: Có khả năng kết nối với thiết bị/ module giao tiếp thực hiện giải pháp xử lý dữ liệu dòng thông minh (SmartFlux System). - Điện áp: 9 – 32 VDC - Cung cấp kèm ắc quy dự phòng: 12 VDC, 7.2 Ah
10 Modem truyền phát sô liệu về trung tâm 1 Bộ - Tần số: 4G LTE: 2100/ 1800/ 2600/ 900/ 850 MHz 3G HSPA/HSPA+: 2100/ 850/ 900 MHz - Cổng kết nối: RJ45, RS-232, USB 2.0, SMA - Điện áp đầu vào: 7 – 36 VDC - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C - Giải pháp truyền tin, phát sô liệu về trung tâm qua mạng 3G (thuê bao trọn gói 1 năm) - Cáp tín hiệu, Dây điện nguồn và đầy đủ các phụ kiện cần thiết đi kèm và lắp đặt trọn gói.
11 Hệ thống nguồn 1 Bộ Bao gồm: - Pin mặt trời: công suất tổng 200W - Ắc quy kín, sạc sâu. Tổng dung lượng ắc quy tối thiểu 300Ah * 12V - Bộ điều khiển sạc, khung giá đỡ, tủ điện, phụ kiện lắp đặt, dây điện và các vật tư hoàn thiện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->