Gói thầu: Hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện cây ăn quả miền Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:27:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phosphoric acid | CTHH: H3PO4; ≥85%; 1,7 g/cm³; | 11 | Lít | CTHH: H3PO4; ≥85%; 1,7 g/cm³ QCĐG: L/C | |
| 2 | Dimethyl sulfoxit | CTHH: (CH₃)₂SO;99,7%; 1,10 g / cm3 | 9 | Lít | CTHH: (CH₃)₂SO;99,7%; 1,10g cm3; QCĐG: L/C | |
| 3 | D(+)-Glucose anhydrous | CTHH: CH₁₂O₆; > 97,5 | 1 | Kg | CTHH: CH₁₂O₆; > 97,5 QCĐG: kg/C | |
| 4 | Sesium chloride | CTHH: CsCl;99,5% | 0,125 | Kg | CTHH: CsCl; 99,5% QCĐG: 25g/C | |
| 5 | Lanthan chloride | CTHH: LaCl3.7H2O; ≥98% | 0,2 | Kg | CTHH: LaCl3.7H2O; ≥98% QCĐG: 100g/C | |
| 6 | L-Proline | CTHH: C₅H₉NO₂; 99% | 0,05 | Kg | CTHH: C₅H₉NO₂; 99% QCĐG: 10g/C | |
| 7 | L-Proline | CTHH: C₅H₉NO₂; >98.5% QCĐG: 100g/C | 0,2 | Kg | CTHH: C₅H₉NO₂; >98,5% QCĐG: 100g/C | |
| 8 | Dung dich chuẩn HCl 0,1N | Dùng để pha chế 1000ml dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 3 | Ông | Dùng để pha chế 1000ml dung dịch chuẩn HCl 0,1N | |
| 9 | Phenol | Độ tinh khiết: ≥99.5%;CTHH: C6H6O | 5 | Kg | CTHH: C6H6O; ≥99,5% QCĐG: kg/C | |
| 10 | Bạc nitrat | Độ tinh khiết: ≥99,5%;Công thức hóa học: AgNO3 QCĐG: 100g/chai | 0,2 | Kg | CTHH: AgNO3; ≥99,5% QCĐG: 100g/chai | |
| 11 | Axit sulfuric | Độ tinh khiết: 95 - 97%;CTHH: H2SO4 QCĐG: l/C | 18 | Lít | CTHH: H2SO4; >95%; 1,84 g/cm3 QCĐG: l/C | |
| 12 | Acide salicylic | CTHH: HOC6H4COOH; >99,5% QCĐG: 250g/C | 0,25 | Kg | CTHH: HOC6H4COOH; >99,5% QCĐG: 250g/C | |
| 13 | Acid sulfosalycylic | CTHH: C7H6O6S; 99% QCĐG: 100g/chai | 0,1 | Kg | CTHH: C7H6O6S; 99% QCĐG: 100g/chai | |
| 14 | K Standard | 1000 mgK/l; 1,013 g / cm3 QCĐG: 500 ml/C | 0,5 | Lít | 1000 mgK/l; 1,013 g / cm3 QCĐG: 500 ml/C | |
| 15 | Na Standard | Nồng độ: 1000 mgNa/l; 1,00 g / cm3 (20°C) QCĐG: 500 ml/C | 1 | Lít | Nồng độ: 1000 mgNa/l; 1,00 g / cm3 (20°C) QCĐG: 500 ml/C | |
| 16 | Ninhydrin | CTHH: CH₆O₄; ≥99% QCĐG: 25g/C | 0,1 | Kg | CTHH: CH₆O₄; ≥99% QCĐG: 25g/C | |
| 17 | Toluen | CTHH: C7H8; ≥99,8% QCĐG: 500 ml/C | 5 | lít | CTHH: C7H8; ≥99,8% QCĐG: 500 ml/C | |
| 18 | Axit clohydric | CTHH: HCl; ≥37%; 1,19 g/cm3 QCĐG: L/C | 9 | Lít | CTHH: HCl; ≥37%; 1,19 g/cm3 QCĐG: L/C | |
| 19 | L-Ascorbic acid | CTHH: C₆H₈O₆; ≥99% QCĐG: 100g/C | 0,7 | Kg | CTHH: C₆H₈O₆; ≥99% QCĐG: 100g/C | |
| 20 | 2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate | CTHH: C12H6Cl2NO2 Na.2H2O; 98% QCĐG: 5g/C | 0,1 | Kg | CTHH: C12H6Cl2NO2 Na.2H2O; 98% QCĐG: 5g/C | |
| 21 | Dung dich chuẩn NaOH | Dùng để pha chế 1000ml dung dịch chuẩn NaOH 0,1N | 36 | Ông | Dùng để pha chế 1000ml dung dịch chuẩn NaOH 0,1N | |
| 22 | Phenoltalein | CTHH: C20H14O4; ≥95% QCĐG: 25g/C | 0,1 | Kg | CTHH: C20H14O4; ≥95% QCĐG: 25g/C | |
| 23 | Acide Oxalic | CTHH: (COOH) ₂. 2 H₂O; ≥99,5% QCĐG: 100g/C | 0,8 | Kg | CTHH: (COOH) ₂. 2 H₂O; ≥99,5% QCĐG: 100g/C | |
| 24 | Acide axetic | CTHH: H₃CCOOH; ≥99,8%; 1,05 g / cm3 QCĐG: 2,5l/C | 15 | Lít | CTHH: H₃CCOOH; ≥99,8%; 1,05 g / cm3 QCĐG: 2,5l/C | |
| 25 | Natri hiđroxit | CTHH: NaOH; >99% QCĐG: kg/C | 3 | kg | CTHH: NaOH; >99% QCĐG: kg/C | |
| 26 | Acetol | CTHH:(CH3)2CO; 99,8% QCĐG: l/C | 7 | Lít | CTHH:(CH3)2CO; 99,8% QCĐG: l/C | |
| 27 | Carmin | Thuốc nhuộm sinh học CTHH: CH₃₇O₂₇AlCa.3H₂O QCĐG: 5g/chai | 0,015 | Kg | CTHH: CH₃₇O₂₇AlCa.3H₂O; 1118,88 g/mol QCĐG: 5g/chai | |
| 28 | Acetocarmine | Thuốc nhuộm sinh học QCĐG: 100ml /C | 0,3 | Lít | acetocarmine QCĐG: 100ml /C | |
| 29 | Cồn tuyệt đối | CTHH: C2H5OH; 99,5% QCĐG: l /C | 6 | Lít | CTHH: C2H5OH; 99,5% QCĐG: l /C | |
| 30 | Amoni rnolipdat | CTHH: (NH₄)₆Mo₇O₂₄. 4H₂O; >81% (theo MoO3) QCĐG:100g/C | 0,1 | Kg | CTHH: (NH₄)₆Mo₇O₂₄. 4H₂O; >81% (theo MoO3) QCĐG:100g/C | |
| 31 | PO4 Standard | Nồng độ: 990-1010mg/l PO4; 0,998 g /cm3 QCĐG: 500ml/C | 0,5 | Lít | Nồng độ: 1000mg/l PO4; 0,998 g /cm3 QCĐG: 500ml/C | |
| 32 | Boric acid | CTHH: H3BO4; ≥99% QCĐG: kg/C | 1 | Kg | CTHH: H3BO4; ≥99% QCĐG: kg/C | |
| 33 | Diphenylamine-4-sulfonic acid barium salt | CTHH: C₂₄H₂₀BaN₂O₆S₂ QCĐG: 5g/chai | 0,005 | Kg | CTHH: C₂₄H₂₀BaN₂O₆S₂ QCĐG: 5g/chai | |
| 34 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate | CTHH: (NH4)2Fe(SO4)2(H2O)6; ≥99% QCĐG: 500g/C | 0,5 | Kg | CTHH: (NH4)2Fe(SO4)2(H2O)6; ≥99% QCĐG: 500g/C | |
| 35 | Natri clorua | CTHH: NaCl; 99,5% QCĐG: kg/C | 1 | Kg | CTHH: NaCl; 99,5% QCĐG: kg/C | |
| 36 | NaOCl | CTHH: NaOCl;10%; 1,11 g /cm3 QCĐG: 500ml/C | 0,5 | Lít | CTHH: NaOCl;10%; 1,11 g /cm3 QCĐG: 500ml/C | |
| 37 | Glycerol | CTHH: C3H8O3; 99,5% QCĐG: 500ml/C | 1,5 | Lít | CTHH: C3H8O3; 99,5% QCĐG: 500ml/C | |
| 38 | Acid latic | CTHH: C3H8O3; 97% QCĐG: 500ml/C | 0,5 | Lít | CTHH: C3H8O3; 97% QCĐG: 500ml/C | |
| 39 | Kali hydroxit | CTHH: KOH; ≥85% QCĐG: kg/C | 1 | kg | CTHH: KOH; ≥85% QCĐG: kg/C | |
| 40 | Yeast Extract Powder | Hóa chất nuôi cấy vi sinh Sản xuất từ Saccharomyces QCĐG: 500g/C | 2 | Kg | Hóa chất nuôi cấy vi sinh Sản xuất từ Saccharomyces QCĐG: 500g/C | |
| 41 | Sucrose | CTHH:CH₂₂O₁₁ QCĐG: 250g/chai | 0,25 | Kg | CTHH:CH₂₂O₁₁ QCĐG: 250g/chai | |
| 42 | Methanol | CTHH:CH3OH; 99,9%; 0,792 g / cm3 QCĐG: 2,5l/chai | 2,5 | Lít | CTHH:CH3OH; 99,9%; 0,792 g / cm3 QCĐG: 2,5l/chai | |
| 43 | Potassdium sorbate | CTHH:C6H7KO2; 99% QCĐG: 500g/C | 0,5 | Kg | CTHH:C6H7KO2; 99% QCĐG: 500g/C | |
| 44 | Muối NaCl | CTHH: NaCl; 98,5% QCĐG: 50kg/bao | 100 | Kg | CTHH: NaCl; 98,5% QCĐG: 50kg/bao | |
| 45 | Dung dich EC 1314mS/cm | Nồng độ ở 25°C: 1413 µS/cm QCĐG: 500 ml/C | 0,5 | Lít | Nồng độ ở 25°C: 1413 µS/cm QCĐG: 500 ml/C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi