Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266665-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211266516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 (nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 10:53:00 đến ngày 2022-01-07 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2284785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.456957E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.159.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng, nâng cấp các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm y tế huyện Nguyên Bình. Hạng mục: Khu vực phục vụ công tác tiêm vắc xin phòng chống dịch COVID-19
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 (nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HƯNG ĐẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,98m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0186tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1439tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8507tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8507tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0087tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0087tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,732tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,732tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,26100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp215m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,126100m
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
26Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp38,76m
27Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHAN THANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,686m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1019tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,155m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6086tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6086tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4862tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4862tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2193tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2193tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,38100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m2
15Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,122100m
17Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
19Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp23,1m
20Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0301tấn
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MINH TÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0703tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4907tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4907tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4368tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4368tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4995tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4995tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,61100m2
14Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp9,62m
15Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
23Phiễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,186100m
25Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
27Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp18,1m
28Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0238tấn
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CA THÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,794m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0056tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0437tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,16m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3538tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3538tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,504tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,504tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1425tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1425tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,62100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp141,54m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,063100m
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
26Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp31m
27Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0402tấn
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THỊNH VƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3751m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375m3
3Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0815tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0815tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1521tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1521tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1349tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1349tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4067100m2
10Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,4m2
11Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,055100m
20Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
22Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp8,26m
23Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0113tấn
24Đào đất móng, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,55521m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1475tấn
26Đất tôn nền đầm chặtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8622m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4656m3
28Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,868m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4034tấn
30Sản xuất các kết cấu thép cửa thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0282tấn
31Lắp đặt kết cấu thép cửa thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0282tấn
32Bản lề cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
33Chốt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mái, lanh tô cửa, ĐKChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0081tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mái, lanh tô cửa, ĐK>10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan mái, lanh tô cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
37Sản xuất bê tông lanh tô, tấm đan mái đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,148m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,534m2
40Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,32m2
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ TAM KIM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,99851m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,441m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0084tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0641tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,24m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4849tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4849tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3812tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3812tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3081tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3081tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,24100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp128m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,115100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,122100m
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
26Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp22,4m
27Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0289tấn
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ TRIỆU NGUYÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,588m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,087tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,32m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4922tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4922tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4569tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4569tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2567tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2567tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,19100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp119m2
15Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,186100m
17Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
19Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp24,89m
20Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0314tấn
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ VŨ NÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,58781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,441m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0084tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0624tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,828m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4146tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4146tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7384tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7384tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3281tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3281tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,18100m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
20Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
21Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,093100m
23Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
25Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp20,6m
26Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0264tấn
27Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp18,42m
I HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ MAI LONG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,588m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0832tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,32m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5439tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5439tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0674tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0674tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,526tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,526tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,81100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp170m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
21Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,124100m
23Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
25Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp33,7m
26Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0427tấn
27Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp29,02m
J HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOA THÁM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0693tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4577tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4577tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3499tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3499tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,388tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,388tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,12100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp173m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
18Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
20Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp36,22m
21Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0344tấn
22Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp29,02m
K HẠNG MỤC: KHU VỰC CHỜ TIÊM CHỦNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGUYÊN BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0728tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,484tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,484tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6553tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6553tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,337tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,337tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,31100m2
14Lát sân bằng gạch gốm 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp228m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,17100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
22Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,122100m
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
26Máng xối inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp23m
27Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0204tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2284785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.456957E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.159.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt kim loại Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->