Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 10:43:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,566,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệmKCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời/thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường tiểu học Thạch Quý 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. 4. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 5. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2018 - 2020). 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8 Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự, Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị). 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,211 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,03 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,667 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,35 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,311 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,909 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn đá đá băm tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,311 | m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,041 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,453 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,372 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,909 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,109 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,224 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,233 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,309 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,169 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,295 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 47 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa ALUMNIUM khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,481 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,243 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,831 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,392 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,378 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,716 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,429 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,369 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,064 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch LATEX R114 1,8lit/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,532 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch BESTSEAL AC 400 1,0kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,532 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,532 | m2 |
| 63 | Nẹp gỗ 150*15 chét khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 64 | WaterBar 150*15 chét khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 65 | Roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 66 | SILICON chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,71 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,828 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,243 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,003 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.003,523 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.048,354 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,243 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,385 | m2 |
| 75 | Sản xuất Lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,666 | m2 |
| 76 | sản xuất Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,719 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can , lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,385 | m2 |
| 78 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m |
| 79 | Trụ thang gỗ nhóm III 2 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,53 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,53 | m2 |
| 82 | Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,38 | m2 |
| 83 | Cửa sổ cánh mở thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 84 | Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 85 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 86 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 87 | Vách COMPACT HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 88 | Ke INOC đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,725 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,789 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONAT âm tường loại 8 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.830 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.915 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Băng đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 40 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm công suất 8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | SIPHONG D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 111 | SIPHONG D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | SIPHONG D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 113 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 1m3 |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,136 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,017 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trung tâm 5 kênh (FCP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt thường Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 9 | ác quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMD21SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,516 | 1m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,163 | m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rọ hút mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 29 | Máy bơm động cơ DIEZEN Q=12,5l/s, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp đựng vòi lăng chữa cháy ngoài nhà 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lăng vòi chữa cháy van góc trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Hộp chứa bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 39 | Vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 40 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 49 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 50 | Hộp chứa bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 51 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bảng |
| 52 | Nút ấn điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 55 | Gia công hộp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệmKCS | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm.- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy.- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 2 | Ô tô | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 3 |
| 7 | Máy đầm đất | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 8 | Tời/thang nâng | Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi