Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268150-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý
Số hiệu KHLCNT 20211268089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 10:43:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,566,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệmKCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời/thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Thạch Quý
Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường tiểu học Thạch Quý
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T, Viện Quy hoạch- Kiến trúc XD. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. 4. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 5. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2018 - 2020). 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8 Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự, Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị). 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,372100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V65,211m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,392m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V252,03m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,124tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,584tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,667tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,412100m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V85,35m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,311m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,909m2
16Lát nền, sàn đá đá băm tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,311m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,041m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,453m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V221,372m3
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,886m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,005100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,909100m2
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,109100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,954tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,188tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,436tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,694tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,87tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,185tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V410,224m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,233m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,309m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,623m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,169m3
42Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,295m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,363tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,363tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,568100m2
46Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
47Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1.440cái
48Thi công trần bằng tấm nhựa ALUMNIUM khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,481m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V919,243m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.044,831m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,392m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.571,378m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.466,716m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.965,429m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,369m2
58Lát nền, sàn - gạch GRANIT KT 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,064m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,13m2
60Quét dung dịch LATEX R114 1,8lit/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V193,532m2
61Quét dung dịch BESTSEAL AC 400 1,0kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V193,532m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V193,532m2
63Nẹp gỗ 150*15 chét khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
64WaterBar 150*15 chét khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
65Roăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V14m
66SILICON chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,71m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,828m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V919,243m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.978,003m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5.003,523m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.048,354m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn vinano hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V919,243m2
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V141,385m2
75Sản xuất Lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V111,666m2
76sản xuất Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V29,719m2
77Sơn tĩnh điện lan can , lamMô tả kỹ thuật theo chương V141,385m2
78Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m
79Trụ thang gỗ nhóm III 2 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V202,53m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V202,53m2
82Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V148,38m2
83Cửa sổ cánh mở thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
84Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
85Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
86Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
87Vách COMPACT HPLMô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
88Ke INOC đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7251m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,789100m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt công tắc ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
14Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONAT âm tường loại 8 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
16Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
18Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.830m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.915m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V735m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Băng đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,61m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
40Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
46Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
47Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
53Khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
69Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
73Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Máy bơm công suất 8m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
105Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110SIPHONG D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
111SIPHONG D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112SIPHONG D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8921m3
115Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
120Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
121Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,136m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,222m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,017m2
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Trung tâm 5 kênh (FCP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đặt đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Đầu báo cháy nhiệt thường Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
9ác quy 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMD21SWMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V124,5161m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,163m3
15Lưới báo hiệu cáp khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V393m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,09m3
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Rọ hút mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
29Máy bơm động cơ DIEZEN Q=12,5l/s, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Hộp đựng vòi lăng chữa cháy ngoài nhà 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lăng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lăng vòi chữa cháy van góc trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Hộp chứa bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
39Vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
40Lăng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
49Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
50Hộp chứa bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
51Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bảng
52Nút ấn điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
55Gia công hộp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)53
4 Kỹ thuật thí nghiệmKCS 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm.- Có hợp đồng lao động.33
5 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy.- Có hợp đồng lao động.33
6 Phụ trách Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
2 Ô tô Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II4
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II4
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II4
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II3
7 Máy đầm đất Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
8 Tời/thang nâng Còn hoạt động tốt.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->