Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261081-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210781080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất; Nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:47:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,370,290,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.911E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được huấn luyện và đào tạo An toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Làng trẻ SOS Điện Biên Phủ
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất; Nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 17 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153825310
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 158B, Tổ dân phố 23, phường Tân thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên - Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên - Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên;


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 17 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153825310


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2.016, 2017, 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153825310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,236100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,158100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,158100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,158100m3/1km
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,594m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,399m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,206100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,611m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,993m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,28m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,594m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,188m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V931,881m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,8m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,92m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,241100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,84m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,806m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,539m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,95m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,748m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,668m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,847100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V608cấu kiện
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V66m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
27Lát gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V15.400viên
28Lớp Ny lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
38Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
41Sứ cảnh báo cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
42Tủ khởi động từ Model: MC-100A hoặc tương đương; LG 3 pha, dòng định mức 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43SXLD tủ điện ngoài trời có chân (đổ đế bê tông)KT 900x600x250mm vỏ tủ dày 1.2mm...Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Tủ phân phối 3 pha, 12 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
49Bu Lông M22 dài 60cm, thép cường độ cao, bắt 2 ecu trong đó 1 ecu đầu chụp mạ tĩnh điện bộ 4 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
50Đèn cao áp ( Cột, đầu cột, khung móng) Tồng chiều cao H,=11m; chân cột D175 ( bát giác hoặc côn tròn); đế giập vuông 400x400x10; tim ốc 300x300 Oval 26x41; cần đèn đôi phi 60 dày 2mm vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/125wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
52Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bảng
53Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cửa
54Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V110 cột
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
58Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
59Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cáp
60Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
61Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa của cột điện, tủ, tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101 vị trí
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
66Cột đèn sân vườn ( Cột, đầu cột, khung móng) H=3,2m, cột đé gang thân gang đúc. Cột DC-06Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
67Cầu phi 300 gồm 1 cầu trang trí SV3B-D400+ 1 bóng đèn , lắp bóng Led 12w-e27Mô tả kỹ thuật theo Chương V115bộ
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
71Bu LôngMô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
72Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bảng
73Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cửa
74Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 cột
75Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23đầu cáp
76Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
77Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
78Khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
79Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa của cột điện, tủ, tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V231 vị trí
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt Tê thu 32/25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt rắc co bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Lắp đặt van đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Lắp đặt vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,386100m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,85m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,196100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,234m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,827m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,434m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,674100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,293tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,623m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903100m3
102Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,675tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,675tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,435m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,101m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,575m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,731m3
108Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469tấn
110Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.053,134m2
112Trát giằng móng, giằng tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,882m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,144m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.926,5m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,721100m3
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,455m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,877m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,143m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,029tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,473m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,875100m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,165m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,915m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,134m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,256m3
131Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,858100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617tấn
133Sản xuất hàng rào thép hộp 80x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,517tấn
134Sơn thép hộp mã kẽm bằng sơn 1K và 2K, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V920,088m2
135Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V397,837m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V623,728m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,029m2
138Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,435m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,809m2
140Bịt nhựa hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.368cái
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,879100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,879100m3/1km
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,879100m3/1km
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V969,224m2
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,577m2
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V741,647m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V969,224m2
148Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V80,544m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3/1km
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3/1km
C NHÀ Ở GIA ĐÌNH: 06 NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,718m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,498m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,668tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,536m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,424100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,854m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,698m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,204100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,572m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,12m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,786tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,082m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,916m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,476m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,282m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,124100m3/1km
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,066tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,902m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,728m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,762m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V529,344m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,058m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,392tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,866tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,13m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,258m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,972m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,046tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,138100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,152m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,954m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,654tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,312100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,766m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,09m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604m3
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,432tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,432tấn
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,032tấn
75Lắp dựng xà gồ thép+ diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,608tấn
76Bu lông M16 l=25cm gia cố VK vào dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V963,408m2
78Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Keman 1K và 2Kcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,792m2
79Diềm mái bằng tôn 0,8mm rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V366m
80Nở sắt M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
81Nở sắt M8x100 bắt bán kèo vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99100m2
83Tôn úp nóc,úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V337,8m
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V745,476m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,174m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.860m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,012m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.195,08m
89Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V942m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V692,334m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,024m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,774m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24,582m2
95Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ men nano bóng màu vàng kemXM mác 75-Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,5m2
96Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V39,372m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,56m
98Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,058m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,748m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.605,476m2
101Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V683,934m2
102Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,378m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,092100m2
104SX cửa thông gió bằng hộp 20x40x1,5 bên trong bưng lưới thép chống côn trùng, chớp thông gió bằng tôn láMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
105SX khuôn cửa đi thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V249,48m
106SX khuôn cửa sổ thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V486m
107SX cửa đi thép hộp 30x60x1,5mm, kính liên doanh 5mm, sơn 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ, cả phụ kiện chốt khoá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V78,12m2
108SX cửa đi khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,256m2
109SX cửa sổ thép hộp 30x60x1,5mm, kính liên doanh 5mm, sơn 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,05m2
110Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V735,48m cấu kiện
111Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V210,426m2 cấu kiện
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V94,422m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,22m2
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
131Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.170m
132Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V240Cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
134Lắp đặt tủ điện tổng 350x210x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
135Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
137Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,6m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
140Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
141Kẹp đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V420Cái
142Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V35,424m3
143Đắp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
150Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
152Lắp đặt chậu rửa bát INOX 304 2 ngăn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
153Đục tường sàn gạch thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
158Lắp đặt cút PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
159Lắp đặt cút PP-R D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
160Tê nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
161Tê nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
162Tê nhựa PP-R D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
163Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
164Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
165Rắc co ren trong D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
167Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
168Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
169Lắp đặt van PP-R, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
170Lắp đặt van PP-R, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
172Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bể
174Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
178Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
179Côn, cút nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
180Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
181Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
182Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
183Bình xịt chữa cháy MFZ4 trung quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
184Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 trung quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
185Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
186Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
D NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,415100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,27m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,132m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,619m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,537m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,231m3
18Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,209100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,736m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,4m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,347m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,486m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,246m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,047m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m3/1km
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,986m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,158m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V72,796m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,504tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,079m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,325m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,547tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,849100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,863m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,037m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,359m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,265tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,265tấn
74Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,903tấn
75Lắp dựng xà gồ thép+ Diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,003tấn
76Bu lông M16 l=25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,93m2
78Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Keman 1K và 2Kcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,638m2
79Diềm mái bằng tôn 0,8mm rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,8m
80Nở sắt M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
81Nở sắt M8x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,751100m2
83Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,201m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,852m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,537m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,28m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m
89Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,901m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,489m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,576m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,697m2
96Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V13,124m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,52m
98Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,51m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,816m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V498,741m2
101Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,154m2
102Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,925m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268100m2
104SX cửa thông gió bằng hộp 20x40x1,5 bên trong bưng lưới thép chống côn trùng, chớp thông gió bằng tôn láMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
105SX khuôn cửa đi thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2m
106SX khuôn cửa sổ thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m
107SX cửa đi thép hộp 30x60x1,5mm, kính trắng liên doanh 5mm sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiện, chốt khoá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,776m2
108SX cửa đi khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,328m2
109SX cửa sổ thép hộp 30x60x1,5mm, kính trắng liên doanh 5mm sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,623m2
110Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,04m cấu kiện
111Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V33,727m2 cấu kiện
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,698m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,52m2
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
131Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
132Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
134Lắp đặt tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
135Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
140Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
141Kẹp đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
142Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
143Đắp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
152Lắp đặt chậu rửa bát INOX 304 2 ngăn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Đục tường sàn gạch thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
157Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Rắc co ren trong D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt van PP-R đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
174Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
179Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Côn, cút nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
181Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
183Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
184Bình xịt chữa cháy MFZ4 trung quốchoặc tương đương1bình
185Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 trung quốchoặc tương đương1bình
186Giá để bình chữa cháyhoặc tương đương1bộ
187Bảng tiêu lệnh chữa cháyhoặc tương đương1bộ
E CÂY XANH
1Đất màu cải tao đất trồng cỏ dầy 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V339,2m3
2Trồng cây cau bụng, đường kính gốc 0,35-0,4m, cao 4-5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
3Trồng cây hoa ban, đường kính gốc 8-10cm, cao 2,5-3,0 mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
4Trồng cây ngâu, đường kính tán 0,8-1m; cao 0,5-0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V61cây
5Trồng cỏ lá gừng sân bóng đá ( cả nhân công và chăm sóc )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.697m2
6Viền găng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V374m
F THIẾT BỊ
1Ti vi Sam sung 32 inch Model: UA32T4500 hoặc tương đương ; Hãng sản xuất: Sam sung; Xuất xừ: Việt nam; Kích cỡ màn hình: 32 iinch; Độ phân giải : HD; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng AV: Có cổng Cmposte; Cổng xuất âm thanh: Jắc loa 3,5mm; USB: 2 cổng ; Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốhoặc tương đương7cái
2Tủ lạnh Sam sung Inverter 488 lít Model: RF48A4010B4/SV hoặc tương đương; Hãng sản xuất : Sam sung; Sản xuất tại Trung Quốc; Công nghệ làm lạnh: 2 dàn lạnh đọc lập Twin Cooling Plus TM; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc than hoạt tính Deodorier; Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm; Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không rỉ; Chất liệu khau ngăn lạnh: Kính chịu lực; Kích thước tủ lạng: Cao 179,3cm, rộng 83,3cm, nặng 99kghoặc tương đương7cái
3Máy giặt 11 kg cửa trước. Model: EWF1142BEWA hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Electrolac; Xuất xứ : Thái Lan; Thông số kỹ thuật: Cửa ngang, lồng ngang, công nghệ interverter, truyền đồnggián tiếp dây cu roa; Kích thước : Cao 85cm; ngang sâu 67cm. Nặng 74,2kghoặc tương đương7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.911E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật được huấn luyện và đào tạo An toàn vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=6T1
2 Máy khoan bê tông >=0,62KW1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw1
5 Máy đào >=0,8m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi >=1,5KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0KW2
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg2
9 Máy hàn điện xoay chiều >=23KW2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc tương đương2
11 Máy mài >=2,7KW2
12 Máy nén khí >= 360m3/h2
13 Máy trộn bê tông >=250l3
14 Máy trộn vữa hoặc tương đương3
15 Máy vận thăng >=3,0T1
16 Ô tô tự đổ >=7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->