Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261081-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất; Nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:47:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,370,290,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.911E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật được huấn luyện và đào tạo An toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Làng trẻ SOS Điện Biên Phủ 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất; Nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2.016, 2017, 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153825310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,158 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,158 | 100m3/1km |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,594 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,611 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,993 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,28 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,594 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,188 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,881 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,8 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,806 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,95 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,748 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,668 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,847 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.400 | viên |
| 28 | Lớp Ny lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 41 | Sứ cảnh báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 42 | Tủ khởi động từ Model: MC-100A hoặc tương đương; LG 3 pha, dòng định mức 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | SXLD tủ điện ngoài trời có chân (đổ đế bê tông)KT 900x600x250mm vỏ tủ dày 1.2mm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tủ phân phối 3 pha, 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 49 | Bu Lông M22 dài 60cm, thép cường độ cao, bắt 2 ecu trong đó 1 ecu đầu chụp mạ tĩnh điện bộ 4 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 50 | Đèn cao áp ( Cột, đầu cột, khung móng) Tồng chiều cao H,=11m; chân cột D175 ( bát giác hoặc côn tròn); đế giập vuông 400x400x10; tim ốc 300x300 Oval 26x41; cần đèn đôi phi 60 dày 2mm vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/125w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 53 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cửa |
| 54 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cột |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 58 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 59 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu cáp |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 61 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa của cột điện, tủ, tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 vị trí |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m3 |
| 66 | Cột đèn sân vườn ( Cột, đầu cột, khung móng) H=3,2m, cột đé gang thân gang đúc. Cột DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 67 | Cầu phi 300 gồm 1 cầu trang trí SV3B-D400+ 1 bóng đèn , lắp bóng Led 12w-e27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 71 | Bu Lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bảng |
| 73 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cửa |
| 74 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 cột |
| 75 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đầu cáp |
| 76 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 77 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 78 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 79 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa của cột điện, tủ, tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 vị trí |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu 32/25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,386 | 100m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,85 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,234 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,827 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,434 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,293 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,623 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | 100m3 |
| 102 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,435 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,101 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,731 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | tấn |
| 110 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.053,134 | m2 |
| 112 | Trát giằng móng, giằng tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,882 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,144 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.926,5 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,721 | 100m3 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,455 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,877 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,143 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,029 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,473 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | 100m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,165 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,915 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,134 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,256 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | tấn |
| 133 | Sản xuất hàng rào thép hộp 80x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,517 | tấn |
| 134 | Sơn thép hộp mã kẽm bằng sơn 1K và 2K, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,088 | m2 |
| 135 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,837 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,728 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,029 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,435 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,809 | m2 |
| 140 | Bịt nhựa hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.368 | cái |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | 100m3/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | 100m3/1km |
| 144 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,224 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,577 | m2 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,647 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,224 | m2 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,544 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3/1km |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3/1km |
| C | NHÀ Ở GIA ĐÌNH: 06 NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,278 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,718 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,498 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,536 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,698 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,572 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,12 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,082 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,916 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,476 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,282 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 100m3/1km |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,902 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,728 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,762 | m3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,344 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,866 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,13 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,258 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,972 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,152 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,954 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,766 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép+ diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 l=25cm gia cố VK vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,408 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Keman 1K và 2Kcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,792 | m2 |
| 79 | Diềm mái bằng tôn 0,8mm rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | m |
| 80 | Nở sắt M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 81 | Nở sắt M8x100 bắt bán kèo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc,úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8 | m |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,476 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,174 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,012 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195,08 | m |
| 89 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,334 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,024 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,774 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,582 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ men nano bóng màu vàng kemXM mác 75- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,5 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,372 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,56 | m |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,058 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,748 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.605,476 | m2 |
| 101 | Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,934 | m2 |
| 102 | Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,378 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,092 | 100m2 |
| 104 | SX cửa thông gió bằng hộp 20x40x1,5 bên trong bưng lưới thép chống côn trùng, chớp thông gió bằng tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | SX khuôn cửa đi thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,48 | m |
| 106 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 107 | SX cửa đi thép hộp 30x60x1,5mm, kính liên doanh 5mm, sơn 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ, cả phụ kiện chốt khoá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,12 | m2 |
| 108 | SX cửa đi khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,256 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ thép hộp 30x60x1,5mm, kính liên doanh 5mm, sơn 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,05 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,48 | m cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,426 | m2 cấu kiện |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,422 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,22 | m2 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 132 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 135 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 140 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 141 | Kẹp đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Cái |
| 142 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,424 | m3 |
| 143 | Đắp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 304 2 ngăn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Đục tường sàn gạch thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PP-R D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 160 | Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 161 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 162 | Tê nhựa PP-R D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 163 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 164 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 165 | Rắc co ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 167 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 168 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 178 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 179 | Côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 180 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 183 | Bình xịt chữa cháy MFZ4 trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 184 | Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 185 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 186 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| D | NHÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,132 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | m3 |
| 18 | Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,736 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,4 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,246 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,047 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3/1km |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,986 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,158 | m3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,796 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,079 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,101 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,863 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,359 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép+ Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 l=25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,93 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Keman 1K và 2Kcác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,638 | m2 |
| 79 | Diềm mái bằng tôn 0,8mm rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8 | m |
| 80 | Nở sắt M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 81 | Nở sắt M8x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,201 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,852 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,537 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,28 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 89 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,901 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,489 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,576 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,697 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,124 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,51 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,816 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,741 | m2 |
| 101 | Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,154 | m2 |
| 102 | Trần thả tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường kích thước 600x600 mm dày 9mm ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 104 | SX cửa thông gió bằng hộp 20x40x1,5 bên trong bưng lưới thép chống côn trùng, chớp thông gió bằng tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 105 | SX khuôn cửa đi thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m |
| 106 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 60x120x2mm, sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m |
| 107 | SX cửa đi thép hộp 30x60x1,5mm, kính trắng liên doanh 5mm sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiện, chốt khoá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m2 |
| 108 | SX cửa đi khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ thép hộp 30x60x1,5mm, kính trắng liên doanh 5mm sơn lót 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,623 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,04 | m cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,727 | m2 cấu kiện |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,698 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m2 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 132 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 140 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 141 | Kẹp đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 142 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 143 | Đắp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 304 2 ngăn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Đục tường sàn gạch thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Rắc co ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 184 | Bình xịt chữa cháy MFZ4 trung quốc | hoặc tương đương | 1 | bình |
| 185 | Bình xịt chữa cháy CO2 MT3 trung quốc | hoặc tương đương | 1 | bình |
| 186 | Giá để bình chữa cháy | hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 187 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | hoặc tương đương | 1 | bộ |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu cải tao đất trồng cỏ dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,2 | m3 |
| 2 | Trồng cây cau bụng, đường kính gốc 0,35-0,4m, cao 4-5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây hoa ban, đường kính gốc 8-10cm, cao 2,5-3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây ngâu, đường kính tán 0,8-1m; cao 0,5-0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng sân bóng đá ( cả nhân công và chăm sóc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.697 | m2 |
| 6 | Viền găng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ti vi Sam sung 32 inch Model: UA32T4500 hoặc tương đương ; Hãng sản xuất: Sam sung; Xuất xừ: Việt nam; Kích cỡ màn hình: 32 iinch; Độ phân giải : HD; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng AV: Có cổng Cmposte; Cổng xuất âm thanh: Jắc loa 3,5mm; USB: 2 cổng ; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | hoặc tương đương | 7 | cái |
| 2 | Tủ lạnh Sam sung Inverter 488 lít Model: RF48A4010B4/SV hoặc tương đương; Hãng sản xuất : Sam sung; Sản xuất tại Trung Quốc; Công nghệ làm lạnh: 2 dàn lạnh đọc lập Twin Cooling Plus TM; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc than hoạt tính Deodorier; Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm; Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không rỉ; Chất liệu khau ngăn lạnh: Kính chịu lực; Kích thước tủ lạng: Cao 179,3cm, rộng 83,3cm, nặng 99kg | hoặc tương đương | 7 | cái |
| 3 | Máy giặt 11 kg cửa trước. Model: EWF1142BEWA hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Electrolac; Xuất xứ : Thái Lan; Thông số kỹ thuật: Cửa ngang, lồng ngang, công nghệ interverter, truyền đồnggián tiếp dây cu roa; Kích thước : Cao 85cm; ngang sâu 67cm. Nặng 74,2kg | hoặc tương đương | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật được huấn luyện và đào tạo An toàn vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >=6T | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | >=0,62KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện xoay chiều | >=23KW | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 12 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | >=250l | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | hoặc tương đương | 3 |
| 15 | Máy vận thăng | >=3,0T | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | >=7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi