Gói thầu: Cung cấp vật tư cho hệ thống điện tại Nhà ga hành khách T1, T1E và nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282793-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp vật tư cho hệ thống điện tại Nhà ga hành khách T1, T1E và nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20211282768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 11:00:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,904,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư cho hệ thống điện tại Nhà ga hành khách T1, T1E và nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Mua vật tư cho hệ thống điện tại Nhà ga hành khách T1, T1E và nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
07 Ngày
E-CDNT 3 SCTX của Cảng HKQT Nội Bài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn LED T5/1,2M/16W/6500K/G550BộBóng đèn LED T5/1,2M/16W/6500K/G5 có model CorePro LEDtube 1200mm 16W865 G5 I APR của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng đèn LED T5/ Công suất: 16w/ Nhiệt độ màu: 6500K/ Quang thông: 2100Lm/ Tuổi thọ: 30.000h L70/ Chiều dài đèn 1200mm/ Chuẩn đui: G5/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
2Bộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K250BộBộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K có model DN027B G2 LED20/NW D200 RD của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Đèn downlight âm trần LED/ Công suất 22W/ Nhiệt độ màu: 4000K/ Quang thông 2000lm, chỉ số hoàn màu CRI 80/ Tuổi thọ 24.000h, IP20/ Kích thước: D225x45mm, Cutout: D200mm/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
3Bộ Đèn downlight led downlight âm trần DN027B G2 LED12/NW D150 RD 15W/4000k50BộBộ Đèn downlight led downlight âm trần DN027B G2 LED12/NW D150 RD 15W/4000k có model DN027B G2 LED12/NW D150 RD của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Đèn downlight âm trần LED/ Công suất: 14W/ Nhiệt độ màu: 4000K/ Quang thông 1200lm, chỉ số hoàn màu CRI 80/ Tuổi thọ 24.000h, IP20/ Kích thước: D175x45mm , Cutout: D150mm/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
4Đui đèn GU1050BộĐui đèn GU10 (dùng cho bóng led Philips)
5Ổ cắm đôi 3 chấu 16A20BộỔ cắm đôi 3 chấu 16A có model WEV1582SW của hãng Panasonic hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che/ Điện áp định mức: 250VAC/ Cường độ dòng điện định mức: 16A/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
6Đế ổ cắm20CáiĐế ổ cắm có model S157S của hãng Sino hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Đế ổ cắm âm sắt hình chữ nhật/ Chất liệu: sắt/ Hình dạng: Hình chữ nhật/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
7Ổ cắm kéo dài10CáiỔ cắm kéo dài 3 chấu 3 ổ cắm có model 3D32N của hãng LIOA hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Ổ cắm đôi 3 chấu 3 ổ cắm/ Công suất: 2200W/ Điện áp: 10A-250VAC/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
8Chấn lưu đèn huỳnh quang 1x18W EB-C 118 TL-D 220 -240V 50/60HZ30BộChấn lưu đèn huỳnh quang 1x18W EB-C 118 TL-D 220 -240V 50/60HZ có model EB-Ci 1-2 14-28W 220-240V 50/60 Hz của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Chấn lưu đèn huỳnh quang/ Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất: 14W-28W/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
9Đèn Down light, Metal halide 400W/E405BộĐèn Down light, Metal halide 400W/E40 có model HPI-T Plus 400W của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng cao áp metal 400W/ Kiểu đui E40/ Quang thông 35000lm/ Nhiệt độ màu: 4500K/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
10Bóng compact 13w/G24Q-1200BộBóng compact 13w/G24Q-1 có model MASTER PL-C 13W/840/4P của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng đèn compact/ Công suất: 13W/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: 925Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 82/ Chuẩn đui: G24q-1/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
11Bộ đèn downlight led downlight âm trần DN027B G2 LED12/NW D150 RD 15W/4000k180BộBộ đèn downlight led downlight âm trần DN027B G2 LED12/NW D150 RD 15W/4000k có model DN027B G2 LED12/NW D150 RD của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Đèn downlight âm trần LED/ Công suất 14W/ Nhiệt độ màu 4000K/ Quang thông 1200lm, chỉ số hoàn màu CRI 80/ Tuổi thọ 24.000h, IP20/ Kích thước: D175x45mm , Cutout: D150mm/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
12Bóng compact 18w/G24Q-2300BộBóng compact 18w/G24Q-2 có model MASTER PL-C 18W/840/4P của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng đèn compact/ Công suất: 18W/ Nhiệt độ màu 4000K/ Quang thông: 1200Lm/ Chuẩn đui: G24q-2/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
13Bóng Metal Halide 70W CDM-T 70W/942100BộBóng Metal Halide 70W CDM-T 70W/942 có model MASTERColour CDM-T 70W/ 942 G12 của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng Metal Halide/ Công suất: 70W/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: 6300Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 92/ Tuổi thọ 12000 giờ L50/ Chuẩn đui: G12/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
14Chấn lưu đèn Metal Hadile 1x70W BMH 70 L302 ITS20BộChấn lưu đèn Metal Hadile 1x70W BMH 70 L302 ITS có model BSN 70L 300I của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Công suất: >= 70W/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
15Bóng Metal Halide 150W CDM-TD 150W/94250BộBóng Metal Halide 150W CDM-TD 150W/942 có model CDM-TD 150W/942 Rx7s của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng đèn cao áp Metal Halide/ Công suất: 150W/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: 13.650Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 96/ Chuẩn đui: Rx7s/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
16Bóng compact 13W/ E27/AS trắng50BộBóng compact 13W/E27/AS trắng có model Genie 14W E27 của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng Compact/ Công suất 14W/ Kiểu đui E27/ Nhiệt độ màu 6500K/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
17Bóng Metal Halide CDM-T 150W/9425BộBóng Metal Halide CDM-T 150W/942 có model MASTERColour CDM-T 150W/942 G12 1CT của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng đèn cao áp Metal Halide 150W CDM-T 150W/942/ Công suất: 150w/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: 11.200-12.400Lm/ Chuẩn đuôi: G12/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
18Đèn LED ngoài trời 50W, ENFL -50W-01S5BộĐèn LED ngoài trời 50W, ENFL -50W-01S có model BVP150 LED45 50W G2 của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Đèn pha LED ngoài trời/ Công suất 50W/ Nhiệt độ màu 4000K, quang thông 4750lm, tuổi thọ 20.000h, IP65/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
19Đèn LED 9W/6500K/E27/220VAC10BộĐèn LED 9W/6500K/E27/220VAC có model Ess LEDBulb 9W của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng LED Bulb/ Công suất 9W/ Nhiệt độ màu 6500K/ Kiểu đui E27/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
20Bộ đèn tuýp Led T5/0.3m/4W/4000K200BộBộ đèn tuýp Led T5/0.3m/4W/4000K có model BN068C LED3/NW L300 G2 của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bộ đèn tuýp Led T5/ Công suất LED 4W/ Nhiệt độ màu 4000K/ Quang thông 300lm/ Kích thước L300mm/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng.
21Bóng Par38 LED 13-100W/E27/220VAC10BộBóng Par38 LED 13-100W/E27/220VAC có model MASTER LEDspot D 13-100W 827 PAR38 25D của hãng Philips hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: Bóng Par38 LED/ công suất 13W/ Kiểu đui E27/ Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->