Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266628-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tĩnh Túc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211266604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách đển thực hiện các hoạt động phòng chống dịch COVID-19) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 11:03:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6232185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.246437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.739.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tĩnh Túc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Tĩnh Túc để phục vụ các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19. Hạng mục: Nhà điều trị nội trú; Nhà giặt là; khu nhà C; Nhà Cầu; nhà lò đốt rác và các hạng mục phụ trợ ngoài nhà
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách đển thực hiện các hoạt động phòng chống dịch COVID-19) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tĩnh Túc , địa chỉ: Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tĩnh Túc; Địa chỉ: Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 871 111.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tĩnh Túc , địa chỉ: Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tĩnh Túc; Địa chỉ: Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 871 111.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tĩnh Túc; Địa chỉ: Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 871 111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp15,2249100m2
2Lưới cước che bụi bao quanh công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1.522,494m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp12,5748100m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp42,8591m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp490,346m2
6Tháo dỡ trần hành langChương V - Yêu cầu về xây lắp348m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1.191,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp954,2256m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp3.296,0167m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp235,3869m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1.334,5483m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp204,7419m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp954,2256m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.774,6771m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp42,8591m2
16Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyChương V - Yêu cầu về xây lắp158,04m2
17Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyChương V - Yêu cầu về xây lắp233,3660.0
18Khóa cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp690.0
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp391,406m2
20Thi công trần tônChương V - Yêu cầu về xây lắp348m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm 11 sóngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,913100m2
22Tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp52,25m
23Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88100m
25Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp192cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp72cái
27Máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp102,18m
28Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2903tấn
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6896m3
30Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp97,7541m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp99,1401m2
32Phá dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp373,18m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6896m3
34Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh (định mức 1,5 lít/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp148,7101m2
35Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,1401m2
36Ốp tường gạch nhà WC Ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp373,18m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,7541m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
44Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
46Lắp đặt phễu sànChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
47Hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
48Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
54Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
55Lắp đặt phễu sànChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
57Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,21100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
61Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
62Lắp đặt phễu sànChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT LÀ (CẢI TẠO)
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp3,089m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp191,2896m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp66,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp29,7m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,88m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp116,8036m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp18,304m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp191,2896m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp241,0876m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,089m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp36,5124m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp41,4544m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp62,3624m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp222,17m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp362,4992m2
D HẠNG MỤC: KHU NHÀ C (CẢI TẠO)
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp9,0561m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp9,0561m2
3Vách nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyChương V - Yêu cầu về xây lắp80,5333m2
4Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp80,5333m2
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
6Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỐT RÁC (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V - Yêu cầu về xây lắp32,522m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp7,065m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp47,6m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,065m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm 11 sóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,476100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6m
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,672m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,49m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,49m2
10Gia công, lắp đặt khung thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,226tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NHÀ HÀNH CHÍNH (CẢI TẠO)
1Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về xây lắp31,0132m2
2Phá dỡ nền gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp86,224m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,64m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp31,9152m2
5Công tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước nhà vệ sinh (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
6Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 VXM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,0132m2
7Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu về xây lắp86,224m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp31,9152m2
9Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,54100m
10Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt van khóa PPR d=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
17Lắp đặt phễu thu nước sànChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
18Hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
19Lắp đặt đèn gắn tường - Compact 15W, lắp nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
21Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
25Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyChương V - Yêu cầu về xây lắp19,32m2
26Khóa cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp19,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6232185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.246437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.739.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt kim loại Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->