Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 11:23:00 đến ngày 2022-01-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV có giá trị 2.793.246.400 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.793.246.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130Cv, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8 tấn, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng Cấp, Mở Rộng Đường Giao Thông Từ QL47B Đi Nhà Văn Hóa Thôn 2 Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỜ KÈ MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,3222 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 10,865 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TKBVTC được duyệt | 2,4308 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 3,306 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 1,4784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5115 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 3,711 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,3739 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 869,3316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km: | Theo TKBVTC được duyệt | 86,9332 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được duyệt | 86,9332 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được duyệt | 86,9332 | 10m³/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC được duyệt | 4,596 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 85,0342 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo TKBVTC được duyệt | 10,6547 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo TKBVTC được duyệt | 10,6547 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo TKBVTC được duyệt | 10,6547 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3cm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,7933 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo TKBVTC được duyệt | 85,0342 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 72,9 | m3 |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng độ dầy trung bình 3cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1458 | 100m3 |
| 22 | Nilon tái sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 486 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5592 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5592 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 13,0759 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 65,3796 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng đá hộc-chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 67,5919 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 9,88 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 295,2855 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 295,2855 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7168 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7168 | 100m3 |
| 33 | Mua đất về đắp công trình chi phí | Theo TKBVTC được duyệt | 89,2248 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km: | Theo TKBVTC được duyệt | 8,9225 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được duyệt | 8,9225 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được duyệt | 8,9225 | 10m³/1km |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 7,6817 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 34,3813 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 8,0255 | 100m3 |
| 40 | Dải nilon lót nền | Theo TKBVTC được duyệt | 685,944 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 102,8916 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 123,4699 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 20,5783 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 84,7008 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,1816 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6,9278 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép tấm đan bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TKBVTC được duyệt | 816 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TKBVTC được duyệt | 816 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vữa xi măng chèn dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 195,984 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm bản (302.21kg/tấm) | Theo TKBVTC được duyệt | 816 | 1cấu kiện |
| 52 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6752 | 100m3 |
| 54 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1264 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,404 | 1m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cống | Theo TKBVTC được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 61 | Bê tông rãnh , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,71 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2414 | tấn |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lớp cát đệm dày 5cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 68 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,728 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 9,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 9,3 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,1472 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,4286 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0671 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0596 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7381 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,2143 | m3 |
| 12 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,6947 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 41,1536 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 46,3628 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 83,84 | m |
| 16 | Tường rào song BTCT đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 33,924 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC được duyệt | 163,749 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV có giá trị 2.793.246.400 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.793.246.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,6m3, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5T, hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | 70kg, hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130Cv, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | 6-8 tấn, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Lu bánh thép 10-12 tấn | 10-12 tấn | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấn, hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi