Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282556-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211282071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 11:23:00 đến ngày 2022-01-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV có giá trị 2.793.246.400 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.793.246.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130Cv, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8 tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng Cấp, Mở Rộng Đường Giao Thông Từ QL47B Đi Nhà Văn Hóa Thôn 2 Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỜ KÈ MỞ RỘNG ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo TKBVTC được duyệt2,3222100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt10,865m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TKBVTC được duyệt2,4308100m3
4Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt3,3061m3
5Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt1,4784100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt1,5115100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt3,711m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt6,3739100m3
9Mua đất về đắp công trìnhTheo TKBVTC được duyệt869,3316m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km:Theo TKBVTC được duyệt86,933210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được duyệt86,933210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được duyệt86,933210m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC được duyệt4,596100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt85,0342100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnTheo TKBVTC được duyệt10,6547100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo TKBVTC được duyệt10,6547100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo TKBVTC được duyệt10,6547100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3cmTheo TKBVTC được duyệt4,7933100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TKBVTC được duyệt85,0342100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt72,9m3
21Đắp cát tạo phẳng độ dầy trung bình 3cmTheo TKBVTC được duyệt0,1458100m3
22Nilon tái sinhTheo TKBVTC được duyệt486m2
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt0,5592100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt0,5592100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt13,0759m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt65,3796m3
27Xây tường bằng đá hộc-chiều dày Theo TKBVTC được duyệt67,5919m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt9,88m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TKBVTC được duyệt295,2855m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được duyệt295,2855m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt1,7168100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVTC được duyệt1,7168100m3
33Mua đất về đắp công trình chi phíTheo TKBVTC được duyệt89,2248m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km:Theo TKBVTC được duyệt8,922510m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được duyệt8,922510m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được duyệt8,922510m³/1km
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt7,6817100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt34,38131m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt8,0255100m3
40Dải nilon lót nềnTheo TKBVTC được duyệt685,944m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt102,8916m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt123,4699m3
43Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt20,5783100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt84,7008m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt5,1816tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt6,9278tấn
47Ván khuôn thép tấm đan bê tôngTheo TKBVTC được duyệt4,142100m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TKBVTC được duyệt8161 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TKBVTC được duyệt8161 cấu kiện
50Vữa xi măng chèn dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt195,984m2
51Lắp đặt tấm bản (302.21kg/tấm)Theo TKBVTC được duyệt8161cấu kiện
52Giấy dầu nhựa đường khe lúnTheo TKBVTC được duyệt0,0028100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt2,6752100m3
54Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo TKBVTC được duyệt24m
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TKBVTC được duyệt2,88m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được duyệt2,88m3
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt0,1264100m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt1,4041m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được duyệt0,1404100m3
60Ván khuôn cốngTheo TKBVTC được duyệt0,471100m2
61Bê tông rãnh , M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt4,71m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hộp ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,1709tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,2414tấn
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TKBVTC được duyệt121 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TKBVTC được duyệt121 cấu kiện
66Lớp cát đệm dày 5cmTheo TKBVTC được duyệt0,0246100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC được duyệt0,0096100m3
68Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt1,728m3
B TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo TKBVTC được duyệt9,3m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC được duyệt9,3m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt0,0429100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC được duyệt0,0286100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Theo TKBVTC được duyệt2,1472m3
6Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt4,4286m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,0671100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0134tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0596tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,7381m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TKBVTC được duyệt2,2143m3
12Xây trụ cột bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TKBVTC được duyệt3,6947m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt41,1536m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt46,3628m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt83,84m
16Tường rào song BTCT đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt33,924m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt171cấu kiện
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVTC được duyệt163,749m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV có giá trị 2.793.246.400 VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.793.246.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3, hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV, hoạt động tốt1
3 Ô tô tải ≥ 5T, hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 l, hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw, hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc 70kg, hoạt động tốt2
9 Máy hàn ≥ 5,0 kw, hoạt động tốt1
10 Máy rải bê tông nhựa ≥130Cv, hoạt động tốt1
11 Lu bánh thép 6-8 tấn, hoạt động tốt1
12 Lu bánh thép 10-12 tấn 10-12 tấn1
13 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn, hoạt động tốt1
14 Ô tô tưới nhựa hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->