Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-EHL.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272109-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL-EHL.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211267613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 11:30:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,070,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:(cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL-EHL.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Khai thác tải sau TBA 110kV Ea Hleo
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng IN.CI.VI


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm99Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-6Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-6Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
6Cung cấp và lắp đặt HT Mương cáp ngầm; MCNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33mét
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (Bao gồm cả tiếp địa gốc và ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37Vị trí
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37Vị trí
9Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4( Bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
10Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5( Bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm99cột
11Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5( Bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90cột
12Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2( Bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
13Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-11( Bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
14Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT; CDĐ-135Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm101bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà lắp CSV trên cột LBS XCSV+SĐMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 3m CĐCĐ-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
25Cung cấp và lắp đặt sứ đứng line post 24kV+ kèm ty (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm818Sứ
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đỉnh sứ đứng (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84bộ
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp hông sứ đứng (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm372bộ
28Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn CN-24+ phụ kiện(Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm183bộ
29Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 3U+PK sứ chuỗiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
30Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong dây 240 loại 4UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm180bộ
31Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23.293mét
32Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (TT) (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.990mét
33Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x300Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 95-240 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.488Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Ống
39Lắp đặt Cung dây đấu trám AC-240/39 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123Vị trí
40Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm816Sợi
41Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Sợi
42Cung cấp và lắp đặt sứ hạ thế SO-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Sứ
43Lập dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2vị trí
44Lập dàn giáo Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4vị trí
45Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -sứ đứng trung thế 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29sứ
46Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -chuỗi sứ đơn cho dây dẫn số bát Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15chuỗi
47Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà đỡ XA-1 (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
48Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà đỡ XA-2 (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
49Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà néo XNG-3THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
50Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà néo XNA-2THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
51Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà néo XAL-2THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
52Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -xà néo XNA-22 (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
53Thu hồi nhập kho chủ đầu tư-dây nhôm lõi thép AC- 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm717mét
54Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -Khoá néo KN-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
55Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -Khoá néo KN-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
56Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -cột bê tông LT10,5-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị AC-240 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9mét
2Lắp đặt cáp ngầm XLPE/PVC/DATA M 1x240 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm267mét
3Lắp đặt dây đồng bọc MV-35 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18mét
4Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cáp ngầm ( XĐCN)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
5Cung cấp và lắp đặt sứ đứng line post 24kV+ kèm ty (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sứ
6Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà)(Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Đầu 1 pha
7Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời)(Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Đầu 1 pha
8Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đỉnh sứ đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
9Lắp đặt dao cách ly 1 pha 22kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC-95-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
14Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
15Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
16Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu chống sét vanMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu sứ đứng 22 kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30mét
19Cung cấp và lắp đặt SILICOLMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Ống
20Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm (đúc bằng bê tông)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
21Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện Trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cuộn
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Vị trí
2Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm102Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm94Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm192Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Băng keo hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Bộ
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66mét
11Lập dàn giáo kéo dây vượt đường dây thông tin, hạ thế có tiết điện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2vị trí
12Lập dàn giáo Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2vị trí
13Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5.307mét
14Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -cột bê tông LT-8,4-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87cột
15Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -cột bê tông LT-10,5-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20cột
D PHẦN LBS
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; GCMMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-12 (Bao gồm cả tiếp địa gốc và ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Hệ thống
3Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn CN-24+ phụ kiện(Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sứ
4Cung cấp và lắp đặt sứ đứng line post 24kV+ kèm ty (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Sứ
5Lắp đặt dao cách ly 1 pha 22kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong dây 240 loại 4UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
7Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị AC-240/39 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24mét
8Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
9Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt SC-50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
10Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
11Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm-240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
12Lắp đặt dây nhôm lõi thép XLPE-AC70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12mét
13Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12mét
15Cung cấp và lắp đặt dây cáp thép TK-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10mét
16Lắp đặt dây đồng bọc MV-35 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7,5mét
17Cung cấp và lắp đặt kẹp tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
18Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
19Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
20Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Ống
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt phi 16Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cuộn
24Cung cấp và lắp đặt xà néo trung áp; XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 02 bộ CSV - X2CSVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
2Lắp đặt chống sét van ≤35kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:(cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->