Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:56:00 đến ngày 2021-12-31 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,093,122,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ Nhà lớp học 2 tầng trường mầm non xã Úc Kỳ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện 80%, còn lại 20% là ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, SĐT 02083 667 338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867 205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 867205 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,5588 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0484 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,8592 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,0083 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9533 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,1248 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1144 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,5903 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,2457 | m3 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,1307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,1344 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1251 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,4064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6853 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7709 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7833 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100,1975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5193 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8481 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4099 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,7121 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,1094 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9332 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6519 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1548 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0795 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2261 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0493 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5334 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,9762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,6264 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,6815 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62,97 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2887 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1152 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8348 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5632 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0187 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2061 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,719 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5035 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1548 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3602 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5027 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3817 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9191 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,7544 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,7304 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,2664 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74,3525 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9991 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2824 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5221 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7929 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4693 | 100m3 |
| 60 | Thép thang lên mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 61 | Cửa tôn che mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 146,3645 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 146,3645 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,3634 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,3634 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1492 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1492 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8717 | m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8717 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9134 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 229,2951 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9134 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,4472 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,32 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,498 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính côn, cút 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61 | cái |
| 17 | SX LĐ Đai nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 112 | bộ |
| 18 | SX LĐ Quả cầu chắn rác nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 125,7116 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 187,094 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 55,9344 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 982,5873 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 122,9012 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,084 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 330,754 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,0132 | m2 |
| 27 | Máng tiểu nam inox 304 (phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,26 | md |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2567 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9987 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,2207 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 772,9865 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.231,8748 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 329,6232 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.111,3438 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 255,2642 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 388,69 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.598,4828 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.102,6097 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.159,6661 | kg |
| 41 | Sản xuất khung thép phù điêu sắt hộp mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,807 | kg |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng khung phù điêu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,912 | m2 |
| 43 | Ảnh bác Hồ với các cháu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Sơn tĩnh điện lan can + khung phù điêu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.213,4731 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 54,582 | m2 |
| 46 | SX LD Tay vịn gỗ D100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,96 | md |
| 47 | Trụ cầu thang gỗ nghiến, loại to, đế 400 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bản lề, khóa chốt cửa cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt hộp 25x50x1,2 mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 324,7311 | kg |
| 50 | Thép liên kết mặt bậc 14x14 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,5662 | kg |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 324,7311 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,41 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,247 | 100m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,163 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,814 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8925 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0619 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,697 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 78,09 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can tay vịn đường dốc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,7865 | kg |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,7865 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,75 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1501 | 100m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4184 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,3115 | m3 |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,107 | m3 |
| 74 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4394 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 81,4 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,6 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3262 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2349 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,4621 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 155 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,375 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| E | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bảng |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 440 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 440 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 620 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt Bộ xà xứ đón điện đầu hồi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp đặt Thép L45x45x5 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,044 | kg |
| 24 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | sứ |
| 25 | Sản xuất lắp đặt Dây thép fi4mm treo cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,068 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,068 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | sứ |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 32 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 325 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cọc |
| 35 | Lắp đặt Hộp kiểm tra RTD | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,14 | m2 |
| 37 | Dây tiếp địa đồng dẹt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa cọc mạ đồng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| F | GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,5 | m |
| 3 | Khóa thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Trõ hút + cố | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm chìm giếng khoan Mastra R75-T23 (Ô34-2IN) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,145 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9084 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2597 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3866 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4195 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,1994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4952 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4311 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,4476 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,5668 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5113 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1323 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4375 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6743 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,265 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9545 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5594 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2692 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4442 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,872 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1117 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6692 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,5094 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,5094 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,856 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,2363 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,6243 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 91,9028 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,2584 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,3646 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 264,9637 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 169,0353 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,28 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,4488 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 104,1612 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,7512 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,7512 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,08 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 298,6453 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 292,2437 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kinh 6,38mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 59 | Sản xuất song sắt cửa sổ S2 và lan can, Inox 201 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108,1652 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng nan chắn nắng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5392 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 265,4744 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2655 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2776 | 100m2 |
| 65 | Tấm úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,24 | md |
| 66 | Toa khói + quạt Hút mùi bếp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9045 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1455 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1491 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính côn, cút 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,835 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7533 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4329 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,5648 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5408 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5408 | m2 |
| 82 | Khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa được 3 modun | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 285 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | KÈ ĐÁ + SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 47,3868 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 47,3044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 92,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 185 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7145 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,0499 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,1387 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 359,178 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,9019 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3991 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4199 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,4232 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,2501 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,301 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 423,369 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,602 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 431,971 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,4219 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4688 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7402 | m3 |
| 24 | Lắp dựng thép góc trụ cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 185,103 | kg |
| 25 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6287 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,7188 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,7188 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,44 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,708 | m2 |
| 30 | Sản xuất ray chạy cổng thép dẹt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,4663 | kg |
| 31 | Bản lề | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Bánh xe cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Thép ống trụ cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,663 | kg |
| 35 | Sản xuất cổng thép hộp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 183,7854 | kg |
| 36 | Tôn bịt cổng dày 1.2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1344 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,6356 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng bảng tên khung thép bọc ALUMIUM (Bao gồm bộ chữ tên công trình) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,924 | m2 |
| I | CỐNG NGANG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,075 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1268 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2249 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,776 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1444 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5316 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8854 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,974 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,974 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4247 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4644 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1329 | 100m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3095 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7192 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0507 | tấn |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8314 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,6071 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,16 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,16 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,0808 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,2008 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2747 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bể |
| 36 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng và phụ kiện nhà vệ sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van- Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 53 | Xi phông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 55 | Xi phông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9881 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8337 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0125 | 100m |
| 59 | Nút bịt PPR D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 138 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 40/32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 32/25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 138 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 102 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9881 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8337 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6325 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,931 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,386 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,342 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút chếch- Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch- Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 162 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chếch- Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê chếch- Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 84 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 85 | Đai giữ ống D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79 | cái |
| 86 | Đai giữ ống D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69 | cái |
| 87 | Đai giữ ống D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67 | cái |
| 88 | Ti ren M10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 215 | cái |
| 89 | Bu lông M6x50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 215 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Sức nâng: ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất: ≥ 14Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi