Gói thầu: Mua sắm công cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Nam Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:39:00 đến ngày 2020-09-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,541,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp máy phát sóng từ 100w lên 150W | 1 | Cái | - Thay mới khối công suất - Thay mới các linh kiện đã hư hỏng - Cân chỉnh sóng hài đạt tiêu chuẩn Quốc gia QCVN:70/2013/BTTTT. | ||
| 2 | Anten phát thanh FM tần số thấp | 4 | H/t | - Phân cực đứng. - Dải tần số: 54-68 MHz (Tùy chọn) - Trở kháng: 50 ohm không cân bằng - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - SWR: 1.1 - Công suất: 300 Watts - Kết nối: Conecter N female (hoặc Din7/16 Female) - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến + 80°C Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 3 | Bộ chia công suất RF-FM 04 đường | 1 | Cái | - Dãi tần: 54-68MHz - Tỉ lệ sóng đứng SWR:1.1 - Connector In-Out loại N - Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + bên ngoài Inox | ||
| 4 | Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia | 1 | Bộ | Được gia công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đường kính của ống trụ anten. | ||
| 5 | Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter | 4 | Sợi | Mỗi sợi có chiều dài L5.6m; 02 đầu sợi dây có 02 connecter loại N | ||
| 6 | Bộ mã hóa điều khiển từ xa công nghệ RDS | 1 | Cái | - Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD. - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển. - Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số. - Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn. - Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã). - Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu. - Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp. - Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc). - Tần số: 19KHz. - Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB. - Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tử Nguồn điện sử dụng 100V-220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 7 | Bộ phát sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng | 1 | Bộ | -Sử dụng tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip (hoặc tương đương). - Dãi tần làm việc từ 54->108MHz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dãi tần 54->68MHz và 87.5->108MHz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; Dãi tần hoạt động 88 – 108 MHz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dãi tần hoạt động 54->68MHz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động (Có tài liệu giao diện màn hình kèm theo). - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. - Màn hình hiển thị LCD - Độ nhạy: 10µv - Đáp tuyến tần số: ±3dB trong dãi 20Hz – 20.000Hz. - Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 8 | Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS, công suất 60W | 15 | Bộ | - Dãi tần hoạt động : 54-108MHZ (thay đổi tần số trên màn hình LCD). - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 90V-220V/50Hz. - Công suất ra loa 60W. - Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS. + Điều chỉnh âm lượng. + Điều khiển tắt mở. + Thay đổi tần số. - Có sử dụng ống phóng điện chống sét. - Võ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP 66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết. Thông số đo kiểm: - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB - Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz : 3,3V - Độ nhạy đầu vào : + 10dBm - Hỗ trợ RDS / RBDS - Bộ chuyển đổi A / D hiệu suất cao - Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động - Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768KHz - Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số - Hiển thị chỉ số báo cường độ tín hiệu. Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 - TCVN 4463-87 - IEC 60529:2001 | ||
| 9 | Sửa chữa bộ thu | 10 | Bộ | - Thay mới: phần máy thu - Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình vi xử lý - Tự động dò đài, tự động nhớ và xác lập tần số, thu sau 15 giây, không mất nhớ khi bị cúp điện. - Sử dụng công nghệ RDS - Dãi tần hoạt động 54-68MHz - Độ nhạy: 15µV - Điện áp sử dụng : 220VAC ± 10% | ||
| 10 | Loa phóng thanh 30W, vành nhôm | 30 | Cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; - Công suất danh định 30w; - Công suất Max 45w; - Trở kháng 16Ω; - Cường độ âm thanh: 105-109 dB; - Đáp tuyến tần số: 150-6000Hz; - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60oC; - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh; | ||
| 11 | Dây điện cung cấp cho bộ thu | 300 | Mét | Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 32 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. - Điện áp tải ( max ): 450VAC (750V AC) | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt bộ thu TTKD | 15 | Bộ | - | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển, cân chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Xã | - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi