Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283027 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 12:23:00 đến ngày 2022-01-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,405,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 3 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động:- Tốt nghiệpchuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,2m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cảu, sức nâng ≥10 T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp xây dựng nhà làm việc tạm Trạm CSGT Tây Bắc tại huyện Củ Chi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3 | 2,685 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 7,938 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,558 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 2,227 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK >18mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,129 | |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,74 | |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 1,493 | |
| 8 | BTTP, Bê tông móng, đà kiềng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 40,552 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm phân tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,089 | |
| 10 | Ván khuôn đáy hầm phân, hố ga | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,055 | |
| 11 | Bê tông đáy hầm phân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 1,122 | |
| 12 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 0,968 | |
| 13 | Xây thành hầm phân, hố ga bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 6,038 | |
| 14 | Xây thành hầm phân, hố ga bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 0,512 | |
| 15 | Xây thành hầm tự thấm bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 6,453 | |
| 16 | Trát thành trong hầm phân tự hoại, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 39,88 | |
| 17 | Láng đáy hầm phân tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 6,5 | |
| 18 | Lớp cát đen đáy hầm tự thấm | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 1,296 | |
| 19 | Lớp đá cuội đáy hầm tự thấm | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 2,172 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm tự hoại, hố ga, hầm tự thấm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,228 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm tự hoại, hố ga, hầm tự thấm, ĐK >10mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,002 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hầm phân, hố ga, hầm tự thấm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,046 | |
| 23 | Bê tông tấm đan hầm phân, hầm tự thấm, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 2,156 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Chương V của E - HSMT | 1 cấu kiện | 4 | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V của E - HSMT | 1 cấu kiện | 4 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3 | 1,79 | |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 4,129 | |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 41,293 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3 | 0,895 | |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3/1km | 0,895 | |
| 32 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3/1km | 0,895 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 5,523 | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 5,523 | |
| 35 | Sika groud lèn mặt liên kết cột thép vào bê tông | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 0,076 | |
| 36 | Gia công dầm mái thép | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 10,305 | |
| 37 | Lắp dựng dầm thép các loại | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 10,305 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép bằng thép C mạ kẽm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 3,525 | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 3,525 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 1,197 | |
| 41 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 1,197 | |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 1,31 | |
| 43 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 1,31 | |
| 44 | Bulong M14 L60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 960 | |
| 45 | Bulong M10 L30 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1.008 | |
| 46 | Bulong M16 L60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 120 | |
| 47 | Bulong neo M14 L400 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 24 | |
| 48 | Bulong neo móng M16 L600 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 160 | |
| 49 | Sơn sắt thép (cột, dầm, cầu thang) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 1m2 | 811,693 | |
| 50 | Trải sàn tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 3,926 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,887 | |
| 52 | BTTP, Bê tông sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 27,482 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,225 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,066 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,588 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 3,41 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 113,097 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 1,754 | |
| 59 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 1,179 | |
| 60 | Ốp tấm Cemboard vào trần và tường | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,824 | |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 63,32 | |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,40mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 5,161 | |
| 63 | Gia công giằng mái tôn bằng thép V40x40x3mm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,339 | |
| 64 | Lắp dựng giằng mái tôn bằng bu lông | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,339 | |
| 65 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, vệ sinh bằng sikatop seal 107 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 48,104 | |
| 66 | Láng sê nô, mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 17,524 | |
| 67 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 729,415 | |
| 68 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 677,557 | |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 8,168 | |
| 70 | Đắp đầu trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m | 5,027 | |
| 71 | Kẻ roan trụ | Theo Chương V của E - HSMT | m | 10,053 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m | 49,8 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 478,16 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 187,768 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 61,06 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 131,12 | |
| 77 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 4,64 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 22,116 | |
| 79 | Gia công khung lavabo bằng sắt hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,076 | |
| 80 | Lắp dựng khung lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,076 | |
| 81 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 6,49 | |
| 82 | GCLD trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 478,16 | |
| 83 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 233,34 | |
| 84 | GCLD vách thạch cao | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 335,4 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 729,415 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 1.348,357 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 8,168 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 729,415 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 1.356,525 | |
| 90 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 69,24 | |
| 91 | GCLD lan can sắt cao 1m, song ngang D42 dày 1,2mm, song đứng D25 dày 1,2mm, tay vịn D60 dày 1,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 26,044 | |
| 92 | GCLD lan can ban công sắt, song ngang D42 dày 1,2mm, song đứng D42 dày 1,2mm và D25 dày 1,2mm, tay vịn D60 dày 1,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 46,984 | |
| 93 | GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở quay 2 bên, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 52,92 | |
| 94 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Tungshin hệ 700 kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 7,92 | |
| 95 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 53,2 | |
| 96 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 10,64 | |
| 97 | Gia công huy hiệu công an bằng mica nổi 30mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Gia công Bộ chữ inox vàng gương nổi 20, cao 250mm | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 1 | |
| 99 | Nhân công lắp đặt huy hiệu và bộ chữ | Theo Chương V của E - HSMT | công | 1 | |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 8,829 | |
| 101 | Lắp đặt đèn đèn led tube 2 bóng 1,2 - 2x20W | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 84 | |
| 102 | Lắp đặt đèn led âm trần D180 - 16W | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 23 | |
| 103 | Lắp đặt đèn led UP/DOWN 2x10W | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 6 | |
| 104 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2-20W | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 12 | |
| 105 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 45W | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 28 | |
| 106 | Lắp đặt contact 1 chiều 1 mặt âm tường | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 3 | |
| 107 | Lắp đặt contact 1 chiều 2 mặt âm tường | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 30 | |
| 108 | Lắp đặt contact 1 chiều 3 mặt âm tường | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 109 | Lắp đặt contact 2 chiều 1 mặt âm tường | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 90 | |
| 111 | Lắp đặt tủ điện chính MDB (600x400x200) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 tủ | 1 | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3 pha 12 đường | Theo Chương V của E - HSMT | 1 tủ | 1 | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE | Theo Chương V của E - HSMT | 1 tủ | 14 | |
| 114 | Lắp đặt MCCB-3P-10A-10KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 115 | Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 116 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 14 | |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 14 | |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 28 | |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 30 | |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 14 | |
| 123 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx10mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 50 | |
| 124 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx6mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 950 | |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx2,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 2.050 | |
| 126 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx1,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 1.800 | |
| 127 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 3Cx1,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | m | 50 | |
| 128 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | m | 30 | |
| 129 | Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 5 | |
| 130 | Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D20 ( 80% đi nổi) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 1.120 | |
| 131 | Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D20 ( 20% đi chìm) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 280 | |
| 132 | Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D25 ( 80% đi nổi) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 640 | |
| 133 | Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D25 ( 80% đi nổi) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 160 | |
| 134 | Lắp đặt ống ruột gà D20 ( 80% đi nổi) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 160 | |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà D20 ( 20% đi chìm) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 40 | |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà D25 ( 80% đi nổi) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 40 | |
| 137 | Lắp đặt ống ruột gà D25 ( 20% đi chìm) | Theo Chương V của E - HSMT | m | 10 | |
| 138 | Lắp đặt Trunking PVC 60x40 | Theo Chương V của E - HSMT | m | 65 | |
| 139 | Bộ điều khiển bơm nước GB - 04 | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 1 | |
| 140 | Lắp đặt cáp đồng trần M16mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | m | 20 | |
| 141 | Cọc nối đất bằng đồng phi 16 - dài 2m | Theo Chương V của E - HSMT | cọc | 5 | |
| 142 | Hố kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 2 | |
| 143 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 4 | |
| 144 | Lắp đặt Đồng hồ 20 ly | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,6 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,7 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,1 | |
| 148 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 12 | |
| 149 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 20 | |
| 150 | Lắp đặt cút uPVC D21 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 151 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 10 | |
| 153 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 154 | Lắp đặt Lơi uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 155 | Lắp đặt Lơi uPVC D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 156 | Lắp đặt Côn uPVC D34x27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 157 | Lắp đặt Côn uPVC D27x21 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 158 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 159 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 161 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 162 | Lắp đặt máy bơm điện Q=4m3/h, H=25m | Theo Chương V của E - HSMT | 1 máy | 1 | |
| 163 | Lắp đặt van phao D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 164 | Lắp đặt Rowle tự động ( điện cực mực nước) | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 165 | Lắp đặt xí bệt + van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 14 | |
| 166 | Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + bộ thoát lavabo + phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 8 | |
| 167 | Lắp đặt tiểu nam treo tường + bộ nhấn xã tiểu nam + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 6 | |
| 168 | Lắp đặt vòi nước D27 | Theo Chương V của E - HSMT | bộ | 2 | |
| 169 | Lắp đặt khâu nối răng uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 170 | Lắp đặt khâu nối răng uPVC D27 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 26 | |
| 171 | Lắp đặt khâu nối răng uPVC D21 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 26 | |
| 172 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 174 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 175 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,64 | |
| 177 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 16 | |
| 178 | Lắp đặt lơi uPVC 45 độ D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 16 | |
| 179 | Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,3 | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,28 | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,36 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,12 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,08 | |
| 186 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D114 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 14 | |
| 187 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 188 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 189 | Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D114 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 190 | Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 191 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 10 | |
| 192 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 193 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 194 | Lắp đặt Côn uPVC D114x60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 195 | Lắp đặt Côn uPVC D90x60 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 196 | Lắp đặt Côn uPVC D60x34 | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 3 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động: | 1 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động:- Tốt nghiệpchuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,2m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cảu, sức nâng ≥10 T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | Máy còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi