Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283064-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211283027
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 12:23:00 đến ngày 2022-01-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,668,405,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 3 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động:- Tốt nghiệpchuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1,2m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cảu, sức nâng ≥10 T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
xây dựng nhà làm việc tạm Trạm CSGT Tây Bắc tại huyện Củ Chi
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy địnhnhư sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầutư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Inconarch + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây Lắp Thương Mại Sông Hồng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT; E-HSYC:Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh: + Thẩm định E-HSDT; E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V của E - HSMT 100m3 2,685
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 7,938
3 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,558
4 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 2,227
5 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK >18mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,129
6 Ván khuôn móng Theo Chương V của E - HSMT 100m2 0,74
7 Ván khuôn đà kiềng Theo Chương V của E - HSMT 100m2 1,493
8 BTTP, Bê tông móng, đà kiềng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 40,552
9 Lắp dựng cốt thép đáy hầm phân tự hoại, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,089
10 Ván khuôn đáy hầm phân, hố ga Theo Chương V của E - HSMT 100m2 0,055
11 Bê tông đáy hầm phân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 1,122
12 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 0,968
13 Xây thành hầm phân, hố ga bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 6,038
14 Xây thành hầm phân, hố ga bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 0,512
15 Xây thành hầm tự thấm bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 6,453
16 Trát thành trong hầm phân tự hoại, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 39,88
17 Láng đáy hầm phân tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 6,5
18 Lớp cát đen đáy hầm tự thấm Theo Chương V của E - HSMT m3 1,296
19 Lớp đá cuội đáy hầm tự thấm Theo Chương V của E - HSMT m3 2,172
20 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm tự hoại, hố ga, hầm tự thấm, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,228
21 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm tự hoại, hố ga, hầm tự thấm, ĐK >10mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,002
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hầm phân, hố ga, hầm tự thấm Theo Chương V của E - HSMT 100m2 0,046
23 Bê tông tấm đan hầm phân, hầm tự thấm, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V của E - HSMT m3 2,156
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo Chương V của E - HSMT cái 4
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg Theo Chương V của E - HSMT 1 cấu kiện 4
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V của E - HSMT 1 cấu kiện 4
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V của E - HSMT 100m3 1,79
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V của E - HSMT 100m2 4,129
29 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 41,293
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) Theo Chương V của E - HSMT 100m3 0,895
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) Theo Chương V của E - HSMT 100m3/1km 0,895
32 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (bãi rác Tam Tân) Theo Chương V của E - HSMT 100m3/1km 0,895
33 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V của E - HSMT tấn 5,523
34 Lắp cột thép các loại Theo Chương V của E - HSMT tấn 5,523
35 Sika groud lèn mặt liên kết cột thép vào bê tông Theo Chương V của E - HSMT m3 0,076
36 Gia công dầm mái thép Theo Chương V của E - HSMT tấn 10,305
37 Lắp dựng dầm thép các loại Theo Chương V của E - HSMT tấn 10,305
38 Gia công xà gồ thép bằng thép C mạ kẽm Theo Chương V của E - HSMT tấn 3,525
39 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm Theo Chương V của E - HSMT tấn 3,525
40 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V của E - HSMT tấn 1,197
41 Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m Theo Chương V của E - HSMT tấn 1,197
42 Gia công thang sắt Theo Chương V của E - HSMT tấn 1,31
43 Lắp dựng thang sắt Theo Chương V của E - HSMT tấn 1,31
44 Bulong M14 L60 Theo Chương V của E - HSMT cái 960
45 Bulong M10 L30 Theo Chương V của E - HSMT cái 1.008
46 Bulong M16 L60 Theo Chương V của E - HSMT cái 120
47 Bulong neo M14 L400 Theo Chương V của E - HSMT cái 24
48 Bulong neo móng M16 L600 Theo Chương V của E - HSMT cái 160
49 Sơn sắt thép (cột, dầm, cầu thang) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E - HSMT 1m2 811,693
50 Trải sàn tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V của E - HSMT 100m2 3,926
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,887
52 BTTP, Bê tông sàn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 27,482
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,225
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,066
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo Chương V của E - HSMT 100m2 0,588
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 3,41
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 113,097
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 1,754
59 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m3 1,179
60 Ốp tấm Cemboard vào trần và tường Theo Chương V của E - HSMT 100m2 0,824
61 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V của E - HSMT m2 63,32
62 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,40mm Theo Chương V của E - HSMT 100m2 5,161
63 Gia công giằng mái tôn bằng thép V40x40x3mm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,339
64 Lắp dựng giằng mái tôn bằng bu lông Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,339
65 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, vệ sinh bằng sikatop seal 107 Theo Chương V của E - HSMT m2 48,104
66 Láng sê nô, mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 17,524
67 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 729,415
68 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 677,557
69 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 8,168
70 Đắp đầu trụ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m 5,027
71 Kẻ roan trụ Theo Chương V của E - HSMT m 10,053
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m 49,8
73 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 478,16
74 Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 187,768
75 Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 61,06
76 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 131,12
77 Lát đá ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 4,64
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 22,116
79 Gia công khung lavabo bằng sắt hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,076
80 Lắp dựng khung lavabo Theo Chương V của E - HSMT tấn 0,076
81 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V của E - HSMT m2 6,49
82 GCLD trần thạch cao khung nổi Theo Chương V của E - HSMT m2 478,16
83 GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo Chương V của E - HSMT m2 233,34
84 GCLD vách thạch cao Theo Chương V của E - HSMT m2 335,4
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E - HSMT m2 729,415
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V của E - HSMT m2 1.348,357
87 Bả bằng bột bả vào cột Theo Chương V của E - HSMT m2 8,168
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E - HSMT m2 729,415
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E - HSMT m2 1.356,525
90 GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm Theo Chương V của E - HSMT m2 69,24
91 GCLD lan can sắt cao 1m, song ngang D42 dày 1,2mm, song đứng D25 dày 1,2mm, tay vịn D60 dày 1,5mm Theo Chương V của E - HSMT m 26,044
92 GCLD lan can ban công sắt, song ngang D42 dày 1,2mm, song đứng D42 dày 1,2mm và D25 dày 1,2mm, tay vịn D60 dày 1,5mm Theo Chương V của E - HSMT m 46,984
93 GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở quay 2 bên, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện Theo Chương V của E - HSMT m2 52,92
94 GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Tungshin hệ 700 kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện Theo Chương V của E - HSMT m2 7,92
95 GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện Theo Chương V của E - HSMT m2 53,2
96 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện Theo Chương V của E - HSMT m2 10,64
97 Gia công huy hiệu công an bằng mica nổi 30mm Theo Chương V của E - HSMT cái 1
98 Gia công Bộ chữ inox vàng gương nổi 20, cao 250mm Theo Chương V của E - HSMT bộ 1
99 Nhân công lắp đặt huy hiệu và bộ chữ Theo Chương V của E - HSMT công 1
100 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E - HSMT 100m2 8,829
101 Lắp đặt đèn đèn led tube 2 bóng 1,2 - 2x20W Theo Chương V của E - HSMT bộ 84
102 Lắp đặt đèn led âm trần D180 - 16W Theo Chương V của E - HSMT bộ 23
103 Lắp đặt đèn led UP/DOWN 2x10W Theo Chương V của E - HSMT bộ 6
104 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2-20W Theo Chương V của E - HSMT bộ 12
105 Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 45W Theo Chương V của E - HSMT cái 28
106 Lắp đặt contact 1 chiều 1 mặt âm tường Theo Chương V của E - HSMT cái 3
107 Lắp đặt contact 1 chiều 2 mặt âm tường Theo Chương V của E - HSMT cái 30
108 Lắp đặt contact 1 chiều 3 mặt âm tường Theo Chương V của E - HSMT cái 2
109 Lắp đặt contact 2 chiều 1 mặt âm tường Theo Chương V của E - HSMT cái 8
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất Theo Chương V của E - HSMT cái 90
111 Lắp đặt tủ điện chính MDB (600x400x200) Theo Chương V của E - HSMT 1 tủ 1
112 Lắp đặt tủ điện âm tường 3 pha 12 đường Theo Chương V của E - HSMT 1 tủ 1
113 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE Theo Chương V của E - HSMT 1 tủ 14
114 Lắp đặt MCCB-3P-10A-10KA Theo Chương V của E - HSMT cái 1
115 Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 2
116 Lắp đặt MCB-3P-16A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 1
117 Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 14
118 Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 1
119 Lắp đặt MCB-1P-32A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 14
120 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 28
121 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 30
122 Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA Theo Chương V của E - HSMT cái 14
123 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx10mm Theo Chương V của E - HSMT m 50
124 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx6mm Theo Chương V của E - HSMT m 950
125 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx2,5mm Theo Chương V của E - HSMT m 2.050
126 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx1,5mm Theo Chương V của E - HSMT m 1.800
127 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 3Cx1,5mm Theo Chương V của E - HSMT m 50
128 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Theo Chương V của E - HSMT m 30
129 Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng Theo Chương V của E - HSMT bộ 5
130 Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D20 ( 80% đi nổi) Theo Chương V của E - HSMT m 1.120
131 Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D20 ( 20% đi chìm) Theo Chương V của E - HSMT m 280
132 Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D25 ( 80% đi nổi) Theo Chương V của E - HSMT m 640
133 Lắp đặt ống PVC cứng luồn dây D25 ( 80% đi nổi) Theo Chương V của E - HSMT m 160
134 Lắp đặt ống ruột gà D20 ( 80% đi nổi) Theo Chương V của E - HSMT m 160
135 Lắp đặt ống ruột gà D20 ( 20% đi chìm) Theo Chương V của E - HSMT m 40
136 Lắp đặt ống ruột gà D25 ( 80% đi nổi) Theo Chương V của E - HSMT m 40
137 Lắp đặt ống ruột gà D25 ( 20% đi chìm) Theo Chương V của E - HSMT m 10
138 Lắp đặt Trunking PVC 60x40 Theo Chương V của E - HSMT m 65
139 Bộ điều khiển bơm nước GB - 04 Theo Chương V của E - HSMT bộ 1
140 Lắp đặt cáp đồng trần M16mm2 Theo Chương V của E - HSMT m 20
141 Cọc nối đất bằng đồng phi 16 - dài 2m Theo Chương V của E - HSMT cọc 5
142 Hố kiểm tra điện trở đất Theo Chương V của E - HSMT bộ 2
143 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V của E - HSMT bộ 4
144 Lắp đặt Đồng hồ 20 ly Theo Chương V của E - HSMT cái 1
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,6
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,7
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,1
148 Lắp đặt cút uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT cái 12
149 Lắp đặt cút uPVC D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 20
150 Lắp đặt cút uPVC D21 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
151 Lắp đặt Tê uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
152 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 10
153 Lắp đặt Tê uPVC D21 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
154 Lắp đặt Lơi uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT cái 6
155 Lắp đặt Lơi uPVC D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 6
156 Lắp đặt Côn uPVC D34x27 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
157 Lắp đặt Côn uPVC D27x21 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
158 Lắp đặt van khóa D34 Theo Chương V của E - HSMT cái 6
159 Lắp đặt van khóa D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
160 Lắp đặt van 1 chiều D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 1
161 Lắp đặt Rắc co D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
162 Lắp đặt máy bơm điện Q=4m3/h, H=25m Theo Chương V của E - HSMT 1 máy 1
163 Lắp đặt van phao D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
164 Lắp đặt Rowle tự động ( điện cực mực nước) Theo Chương V của E - HSMT cái 1
165 Lắp đặt xí bệt + van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt Theo Chương V của E - HSMT bộ 14
166 Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + bộ thoát lavabo + phụ kiện lắp đặt Theo Chương V của E - HSMT bộ 8
167 Lắp đặt tiểu nam treo tường + bộ nhấn xã tiểu nam + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt Theo Chương V của E - HSMT bộ 6
168 Lắp đặt vòi nước D27 Theo Chương V của E - HSMT bộ 2
169 Lắp đặt khâu nối răng uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
170 Lắp đặt khâu nối răng uPVC D27 Theo Chương V của E - HSMT cái 26
171 Lắp đặt khâu nối răng uPVC D21 Theo Chương V của E - HSMT cái 26
172 Lắp đặt phễu thu nước D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
173 Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
174 Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
175 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 Theo Chương V của E - HSMT cái 1
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,64
177 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 16
178 Lắp đặt lơi uPVC 45 độ D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 16
179 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
180 Lắp đặt phễu thu D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,3
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,28
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,36
184 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,12
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo Chương V của E - HSMT 100m 0,08
186 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D114 Theo Chương V của E - HSMT cái 14
187 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
188 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 Theo Chương V của E - HSMT cái 6
189 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D114 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
190 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
191 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo Chương V của E - HSMT cái 10
192 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo Chương V của E - HSMT cái 4
193 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
194 Lắp đặt Côn uPVC D114x60 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
195 Lắp đặt Côn uPVC D90x60 Theo Chương V của E - HSMT cái 2
196 Lắp đặt Côn uPVC D60x34 Theo Chương V của E - HSMT cái 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 3 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình- Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 3 tỷ đồng trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng33
3 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động: 1 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động:- Tốt nghiệpchuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;33
4 Công nhân kỹ thuật: 15 Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) Máy còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥1,2m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) Máy còn sử dụng tốt1
3 Cần cảu, sức nâng ≥10 T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) Máy còn sử dụng tốt1
4 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) Máy còn sử dụng tốt5
5 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Máy còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt4
7 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Máy còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan Máy còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Máy còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->