Gói thầu: 75-ĐTRR VCC 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | 75-ĐTRR VCC 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 12:15:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,626,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với trọng tải các loại xe chính chủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Xe 7.5 tấn: ≥ 06 xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Với các xe ≥ 7.5 tấn tối thiểu 50% số lượng xe phải đăng ký chính chủ (nhà thầu phải cung cấp bản đăng ký xe được chứng thực). 50% xe còn lại nhà thầu có thể thuê xe hoặc liên doanh (đối với hợp đồng thuê hoặc liên doanh phải được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe 10 tấn: ≥ 02 xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Với các xe ≥ 7.5 tấn tối thiểu 50% số lượng xe phải đăng ký chính chủ (nhà thầu phải cung cấp bản đăng ký xe được chứng thực). 50% xe còn lại nhà thầu có thể thuê xe hoặc liên doanh (đối với hợp đồng thuê hoặc liên doanh phải được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| E-CDNT 1.2 |
75-ĐTRR VCC 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 Đầu tư xây dựng hạ tầng trạm BTS cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
- Địa chỉ: Tòa Lao động, số 6 Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: (024) 62661155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đình Trường - Tổng Giám đốc - Địa chỉ: Tòa Lao động, số 6 Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62661155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư mua sắm - Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel - Địa chỉ: Tòa Lao động, số 6 Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62661155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng Đầu tư mua sắm - Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel - Địa chỉ: Tòa Lao động, số 6 Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62661155 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 7.5T | Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 | Chuyến | 109 | Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 |
| 2 | Xe 10T | Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 | Chuyến | 15 | Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho 2,3 đến các chi nhánh huyện thuộc khu vực miền Trung và miền Nam phục vụ triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2021 - Giai đoạn 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.83E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự lái xe | 3 | (Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với trọng tải các loại xe chính chủ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Xe 7.5 tấn: ≥ 06 xe | Với các xe ≥ 7.5 tấn tối thiểu 50% số lượng xe phải đăng ký chính chủ (nhà thầu phải cung cấp bản đăng ký xe được chứng thực). 50% xe còn lại nhà thầu có thể thuê xe hoặc liên doanh (đối với hợp đồng thuê hoặc liên doanh phải được chứng thực). | 3 |
| 2 | Xe 10 tấn: ≥ 02 xe | Với các xe ≥ 7.5 tấn tối thiểu 50% số lượng xe phải đăng ký chính chủ (nhà thầu phải cung cấp bản đăng ký xe được chứng thực). 50% xe còn lại nhà thầu có thể thuê xe hoặc liên doanh (đối với hợp đồng thuê hoặc liên doanh phải được chứng thực). | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi