Gói thầu: Thay thế phần mềm sao lưu dữ liệu tại KBNN tỉnh, thành phố trang bị năm 2013
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thay thế phần mềm sao lưu dữ liệu tại KBNN tỉnh, thành phố trang bị năm 2013 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 13:27:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,324,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286,499,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148744E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297488E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần mềm sao lưu dữ liệu trong hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.027.472.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị hỗ trợ khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm e mục 3, chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có một trong những chứng chỉ sau đây:+ Chứng chỉ sao lưu của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu chào phần mềm cho gói thầu nàyhoặc+ IBM Certified Deployment Professional: Tivoli Storage Managerhoặc+ EMC Proven Professional: Technology Architect, Backup Recovery Solutions Specialisthoặc+ Veritas Certified Specialist: Veritas NetBackup(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai sao lưu dữ liệu) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có một trong những chứng chỉ sau đây:+ Chứng chỉ sao lưu của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu chào phần mềm cho gói thầu nàyhoặc+ IBM Certified Deployment Professional: Tivoli Storage Managerhoặc+ EMC Proven Professional: Technology Architect, Backup Recovery Solutions Specialisthoặc+ Veritas Certified Specialist: Veritas NetBackup(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: tham gia triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai sao lưu dữ liệu) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế phần mềm sao lưu dữ liệu tại KBNN tỉnh, thành phố trang bị năm 2013 Thay thế phần mềm sao lưu dữ liệu tại KBNN tỉnh, thành phố trang bị năm 2013 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản quyền phần mềm cung cấp phải là bản quyền mới, chưa sử dụng, là bản quyền phần mềm chính hãng. b. Bản quyền phần mềm phải đảm bảo tính hợp lệ: Khi bàn giao phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ), chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, hãng/nước sản xuất, tình trạng hàng hóa do cơ quan có chức năng tại Việt Nam thực hiện. c. Bản quyền phần mềm chào thầu là dòng sản phẩm nhà sản xuất chưa có kế hoạch ngừng cung cấp trên thị trường (End-of-sale) và không phải dòng sản phẩm đã dừng sản xuất (End-of-life) (Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho chủ đầu tư văn bản của hãng sản xuất xác nhận về nội dung này). d. Bản quyền phần mềm phải được hỗ trợ kỹ thuật 01 năm theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất (Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho chủ đầu tư văn bản của hãng sản xuất xác nhận về nội dung này). e. Bản quyền phần mềm không giới hạn số năm sử dụng, không giới hạn số lượng máy chủ được sao lưu (Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho chủ đầu tư văn bản của hãng sản xuất xác nhận về nội dung này). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về thời gian đáp ứng: + Tiếp nhận và xử lí thông tin về sự cố theo cơ chế 24/7: 24giờ/ngày x 7ngày/tuần. + Trong vòng 24 giờ phải kiểm tra hệ thống và thực hiện các biện pháp để xử lý sự cố kể từ khi nhận được thông báo về sự cố; + Phải hỗ trợ kỹ thuật phần mềm trên toàn quốc: Trong vòng 72 giờ kể từ khi được thông báo về lỗi phần mềm tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, trong vòng 120 giờ kể từ khi được thông báo về lỗi phần mềm tại các KBNN tỉnh, thành phố khác trên toàn quốc. - Trong thời gian khắc phục sự cố của phần mềm, bên cung cấp dịch vụ phải có giải pháp đảm bảo tính liên tục của toàn bộ hệ thống. - Trong trường hợp không khắc phục được sự cố cho phần mềm, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm cài đặt lại phần mềm hoặc cài đặt phần mềm mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn để đảm bảo cho hệ thống hoạt động liên tục. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 286.499.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88219); Fax: 024 62764368; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88001); Fax: 024 62764368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm sao lưu dữ liệu cho 61 tỉnh (license sao lưu 1TB mỗi tỉnh) | 61 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại hạng mục số 1, khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bản quyền phần mềm sao lưu dữ liệu cho Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (license sao lưu 2TB mỗi tỉnh) | 2 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại hạng mục số 2, khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148744E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297488E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần mềm sao lưu dữ liệu trong hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.027.472.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị hỗ trợ khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm e mục 3, chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có một trong những chứng chỉ sau đây:+ Chứng chỉ sao lưu của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu chào phần mềm cho gói thầu nàyhoặc+ IBM Certified Deployment Professional: Tivoli Storage Managerhoặc+ EMC Proven Professional: Technology Architect, Backup Recovery Solutions Specialisthoặc+ Veritas Certified Specialist: Veritas NetBackup(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách triển khai | 1 | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai sao lưu dữ liệu) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu.4) Chứng chỉ chuyên môn:Có một trong những chứng chỉ sau đây:+ Chứng chỉ sao lưu của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu chào phần mềm cho gói thầu nàyhoặc+ IBM Certified Deployment Professional: Tivoli Storage Managerhoặc+ EMC Proven Professional: Technology Architect, Backup Recovery Solutions Specialisthoặc+ Veritas Certified Specialist: Veritas NetBackup(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học). | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật triển khai | 1 | 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên) (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm kinh nghiệm làm việc ở một trong các vị trí sau: tham gia triển khai (trực tiếp tham gia phần công việc triển khai sao lưu dữ liệu) hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án Công nghệ thông tin có nội dung triển khai hệ thống sao lưu dữ liệu | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi