Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281723-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211281708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 13:45:00 đến ngày 2022-01-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,771,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (là công trình thi công công trình giao thông có giá trị >= 1.910.000.000VNĐ (ii)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đại học chuyên ngành kế toán+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường GTNT khu Cộng Hòa - thôn Viên Du Hòa, xã Thanh Vân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tin Phúc Khang. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Vũ Hiếu Vĩnh Phúc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện kèm theo các văn bản chứng minh quy mô và giá trị. - Bằng cấp, chứng chỉ và các văn bản pháp lý của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Bản vẽ TK và TCVN4,4198100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Bản vẽ TK và TCVN50,05m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Bản vẽ TK và TCVN0,5005100m3
4Vận chuyển đất cấp IVTheo Bản vẽ TK và TCVN0,5005100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN31,8967m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN2,8708100m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN2,7249100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo Bản vẽ TK và TCVN5,4275m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Bản vẽ TK và TCVN1,0312100m3
10Vận chuyển đất cấp I1,0855100m3
11Phí mua đất để đắp K95 (giá theo bảng tính VC đến chân công trình)Theo Bản vẽ TK và TCVN747,1707m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN1,093100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN4,3716100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Bản vẽ TK và TCVN1,7312100m3
2Mua vải bạt chống thấm (định mức cộng thêm 10% hao phí)Theo Bản vẽ TK và TCVN1.272,414m2
3Rải vải bạt chống thấm (chiết bỏ VL)Theo Bản vẽ TK và TCVN11,5674100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Bản vẽ TK và TCVN2,7081100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Bản vẽ TK và TCVN467,4312m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Bản vẽ TK và TCVN5,5392100m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Bản vẽ TK và TCVN3,7412100m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Bản vẽ TK và TCVN0,08100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Bản vẽ TK và TCVN34,825m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo Bản vẽ TK và TCVN3,1343100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN0,5741100m3
6Vận chuyển đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN2,9085100m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Bản vẽ TK và TCVN72cấu kiện
8Vận chuyển đất cấp IVTheo Bản vẽ TK và TCVN0,0238100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Bản vẽ TK và TCVN9,98m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Bản vẽ TK và TCVN0,7m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Bản vẽ TK và TCVN0,1068100m3
12Vận chuyển đất cấp IVTheo Bản vẽ TK và TCVN0,1068100m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Bản vẽ TK và TCVN31,49m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Bản vẽ TK và TCVN1,55100m2
15Đổ bê tông thủ công, chiều rộng Theo Bản vẽ TK và TCVN62,98m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo Bản vẽ TK và TCVN149,28m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Bản vẽ TK và TCVN1.091,34m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Bản vẽ TK và TCVN6,82100m2
19Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Bản vẽ TK và TCVN58,28m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Bản vẽ TK và TCVN2,8507100m2
21Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmTheo Bản vẽ TK và TCVN4,9802tấn
22Cốt thép tấm bản đạy D= 12mmTheo Bản vẽ TK và TCVN2,7139tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Bản vẽ TK và TCVN49,54m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Bản vẽ TK và TCVN775cấu kiện
D BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1Mua cọc tre thi công bờ vây ngăn nướcTheo Bản vẽ TK và TCVN832,5m
2Mua dây thép buộc d=5mm thi công bờ vây ngăn nướcTheo Bản vẽ TK và TCVN88,59kg
3Mua tre đan phên nứa buộc trong lõi bờ vây (TT: 1cây tre dài 6m đan được 1,8m2)Theo Bản vẽ TK và TCVN369m
4Mua bạt xác rắn buộc trong lõi bờ vâyTheo Bản vẽ TK và TCVN110,7m2
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Bản vẽ TK và TCVN3,7100m
6Công đan phên nứa, buộc phên (TT: 1công 3/7 đan 10m2)Theo Bản vẽ TK và TCVN11,07công
7Lắp dựng, tháo dỡ phên nứa (TT: 25m2/công, NC 3.5/7)Theo Bản vẽ TK và TCVN4,428công
8Neo buộc và tháo dỡ thép giằng (TT: 4công/lần; NC 3.5/7)Theo Bản vẽ TK và TCVN4công
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN60,1906m3
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo Bản vẽ TK và TCVN92,98tấn
11Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo Bản vẽ TK và TCVN92,98tấn
12Bơm hút nước trong khung vây bằng máy bơm 25CV (TT 54m3/h)Theo Bản vẽ TK và TCVN0,1725ca
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN0,4649100m3
14Vận chuyển đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN0,4649100m3
E TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Bản vẽ TK và TCVN12,8325m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Bản vẽ TK và TCVN2,4382100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Bản vẽ TK và TCVN0,3946100m3
4Vận chuyển đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN2,1719100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Bản vẽ TK và TCVN9,83m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo Bản vẽ TK và TCVN102,31m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Bản vẽ TK và TCVN40,83m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ TK và TCVN0,207100m2
9Đổ bê tông thủ công tường chiều dày Theo Bản vẽ TK và TCVN4,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (là công trình thi công công trình giao thông có giá trị >= 1.910.000.000VNĐ (ii)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Kỹ sư giao thông, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
4 Kế toán công trình 1 + Đại học chuyên ngành kế toán+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
2 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
4 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
7 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
8 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
9 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định1
10 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->