Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tập luyện và tham gia thi đấu thể thao; tâp luyện thường xuyên năm 2020 của Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tập luyện và tham gia thi đấu thể thao; tâp luyện thường xuyên năm 2020 của Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2020 đã giao cho Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:44:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Giầy tập thể lực | 420 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 2 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Giày thể thao | 242 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 3 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Vớ cổ ngắn | 968 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 4 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Quần áo đồng phục ngắn | 484 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 5 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Quần áo Suveterman | 242 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 6 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Khăn | 484 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 7 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Túi xách thi đấu | 242 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 8 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Còi | 32 | cây | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 9 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Đồng hồ bấm giây | 32 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 10 | Trang cấp chung các môn TT: ( 242 người: 32 HLV + 210 VĐV ): Mũ mềm | 64 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 11 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Trang phục tập luyện | 100 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 12 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Trang phục thi đấu in số | 50 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 13 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Tất dài | 116 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 14 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Giày da tập | 58 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 15 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Bịt ông quyển tập | 58 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 16 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Bóng tập bóng đá | 50 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 17 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Giày da thi đấu | 25 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 18 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Bịt ông quyển thi đấu | 25 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 19 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Áo khoác chiến thuật | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 20 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Quần thun lót | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 21 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Túi xách đựng đồ tập | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 22 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Bình nước thể thao | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 23 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Dây nhảy | 25 | sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 24 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Cột mốc | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 25 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Bóng treo tập đánh đầu | 10 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 26 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Găng tay thủ môn tập | 12 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 27 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Găng tay thủ môn thi đấu | 3 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 28 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Giỏ đựng bóng | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 29 | Môn: Bóng đá ( 29 người: 04 HLV + 25 VĐV ): Cột dẫn bóng | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 30 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Giày tập luyện | 36 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 31 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Băng gối | 18 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 32 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Trang phục tập luyện | 64 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 33 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Trang phục thi đấu in số | 32 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 34 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Giày thi đấu | 16 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 35 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Bình nước thể thao | 16 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 36 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Quả cầu mây | 80 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 37 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Dây nhảy | 16 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 38 | Môn: Cầu Mây ( 18 người: 02 HLV + 16 VĐV ):Lưới cầu mây | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 39 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Bóng tập | 1.000 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 40 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Bóng thi đấu | 50 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 41 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Mặt vợt tập | 28 | chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 42 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Keo dán vợt | 28 | lọ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 43 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Cốt vợt bóng bàn | 14 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 44 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Mặt vợt thi đấu | 24 | mặt | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 45 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Giày chuyên dùng bóng bàn thi đấu | 12 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 46 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Trang phục tập luyện | 24 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 47 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Trang phục thi đấu | 12 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 48 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Bình nước thể thao | 12 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 49 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Dây nhảy | 12 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 50 | Môn: Bóng bàn ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Lưới bóng bàn | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 51 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Quả cầu lông | 768 | ống | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 52 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Cước đan vợt | 432 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 53 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Quấn cán vợt | 432 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 54 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Trang phục thi đấu | 16 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 55 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Bình nước thể thao | 16 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 56 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Vợt cầu lông tập | 18 | cây | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 57 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Phấn hút mồ hôi tập luyện | 16 | lọ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 58 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Banh tập cổ tay | 16 | quả | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 59 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Băng cổ tay | 36 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 60 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Bao đựng vợt | 18 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 61 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Giày thi đấu | 16 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 62 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Vợt cầu lông thi đấu | 16 | cây | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 63 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Dây nhảy | 16 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 64 | Môn: Cầu lông 18 người ( 02 HLV + 16 VĐV ): Băng gối | 36 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 65 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Băng rô + miếng che mắt | 48 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 66 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Bình hơi nạp súng | 48 | bình | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 67 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Giày thi đấu | 12 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 68 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Bình nước thể thao | 12 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 69 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Dây nhảy | 12 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 70 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Kính bắn môn súng ngắn | 12 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 71 | Môn: Bắn súng ( 14 người: 02 HLV + 12 VĐV ): Trang phục dài tay | 24 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 72 | Môn: Bơi lặn: Kính tập luyện bơi, lặn | 72 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 73 | Môn: Bơi lặn: Nón bơi tập luyện bơi lặn | 72 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 74 | Môn: Bơi lặn: Áo bơi, lặn tập luyện | 42 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 75 | Môn: Bơi lặn: Quần bơi, lặn tập luyện | 30 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 76 | Môn: Bơi lặn: Ván đập chân | 72 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 77 | Môn: Bơi lặn: Dây nhảy | 36 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 78 | Môn: Bơi lặn: Chân vịt đôi tập luyện bơi | 16 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 79 | Môn: Bơi lặn: Chân vịt đôi tập luyện lặn | 20 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 80 | Môn: Bơi lặn: Chân vịt bản lớn (lặn) tập luyện | 10 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 81 | Môn: Bơi lặn: Túi đựng chân vịt bản lớn | 10 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 82 | Môn: Bơi lặn: Túi lưới đựng dụng cụ bơi, lặn | 36 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 83 | Môn: Bơi lặn: Bình nước thể thao | 36 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 84 | Môn: Bơi lặn: Kính bơi thi đấu bơi lặn | 36 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 85 | Môn: Bơi lặn: Nón bơi thi đấu bơi, lặn | 36 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 86 | Môn: Bơi lặn: Áo bơi thi đấu bơi, lặn (thường) | 21 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 87 | Môn: Bơi lặn: Quần bơi thi đấu bơi, lặn (thường) | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 88 | Môn: Bơi lặn: Chân vịt đôi thi đấu lặn | 2 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 89 | Môn: Bơi lặn: Miếng lót chân chân vịt ( lặn ) | 40 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 90 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Giày bata khởi động TL | 36 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 91 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Trang phục dài tay | 36 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 92 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Áo 3 lỗ, quần bó thi đấu | 36 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 93 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Giày đinh tập luyện | 18 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 94 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Giày đinh thi đấu | 18 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 95 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Bình nước thể thao | 18 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 96 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Dây nhảy | 18 | sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 97 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Bộ tạ đeo chân | 18 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 98 | Môn: Điền kinh ( 21 người: 03 HLV + 18 VĐV ): Băng gối | 42 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 99 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Võ phục tập luyện | 46 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 100 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Đai võ thuật | 46 | sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 101 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Võ phục thi đấu | 20 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 102 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Bảo hộ mu bàn chân | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 103 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Băng cổ chân | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 104 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Bảo hộ tay chân | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 105 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Nón bảo hộ | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 106 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Vợt đá võ thuật | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 107 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Băng thun quấn tay | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 108 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Bảo vệ răng Vovinam | 20 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 109 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Găng đấm thi đấu | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 110 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Băng gối | 20 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 111 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Bình nước thể thao | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 112 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Dây nhảy | 20 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 113 | Môn: Vovinam ( 23 người: 03 HLV + 20 VĐV ): Quần áo ép cân | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 114 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Võ phục tập luyện | 36 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 115 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Đai võ thuật | 36 | sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 116 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Võ phục thi đấu | 15 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 117 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bảo hộ mu bàn chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 118 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Băng cổ chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 119 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bảo hộ tay chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 120 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Nón bảo hộ | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 121 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Vợt đá võ thuật | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 122 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Băng thun quấn tay | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 123 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Kuki bảo vệ hạ bộ | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 124 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bảo vệ ống quyển | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 125 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Găng tay | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 126 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bình nước thể thao | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 127 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bảo vệ ngực | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 128 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Vợt đấm võ thuật | 5 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 129 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Bao đá võ thuật | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 130 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Dây nhảy | 15 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 131 | Môn: Karate ( 18 người: 03 HLV + 15 VĐV ): Quần áo ép ký | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 132 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Võ phục tập luyện | 34 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 133 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Đai võ thuật | 34 | sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 134 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Võ phục thi đấu | 15 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 135 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Bảo hộ mu bàn chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 136 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Băng cổ chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 137 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Bảo hộ tay chân | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 138 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Nón bảo hộ | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 139 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Vợt đá | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 140 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Băng thun quấn tay | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 141 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Kuki bảo vệ hạ bộ | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 142 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Bảo vệ ống quyển | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 143 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Bảo vệ răng | 15 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 144 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Băng gối | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 145 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Găng thi đấu | 15 | cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 146 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Đỡ đá võ thuật | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 147 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Bình nước thể thao | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 148 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Dây nhảy | 15 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 149 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Tất điện tử thi đấu | 5 | Cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 150 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Giáp Taekwondo | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 151 | Môn: Taekwondo ( 17 người: 02 HLV + 15 VĐV ): Quần áo ép ký | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 152 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Áo liền quần tập luyện chuyên môn | 56 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 153 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Giày tập luyện chuyên môn | 56 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 154 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Dây kéo | 50 | sơi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 155 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Đai lưng tập luyện | 25 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 156 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Băng tay | 56 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 157 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Băng gối | 56 | Cặp | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 158 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Quần bó | 56 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 159 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Quần áo thi đấu chuyên môn | 25 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 160 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Giày thi đấu chuyên môn | 25 | đôi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 161 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Bình nước thể thao | 25 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 162 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Dây nhảy | 25 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 163 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Đai lưng thi đấu | 8 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 164 | Môn: Cử tạ ( 28 người: 03 HLV + 25 VĐV ): Phấn xoa tay | 312 | cục | Chi tiết nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi