Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267316-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211267195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:02:00 đến ngày 2022-01-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.480653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.961306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Nền mặt đường Bê tông xi măng và cống thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.090.971.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ đường kênh đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động, xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T-Light. (Địa chỉ: Thửa 292 tờ bản đồ Số 14, thôn Phú Minh, Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phong Lộc. + Địa chỉ: Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0968.178.867.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5% KL)Theo HSTK BVTC kèm theo174,5351m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I (95% KL)Theo HSTK BVTC kèm theo33,1617100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK BVTC kèm theo34,9071100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC kèm theo63,4809100m3
5Mua vật liệu đất đắp, HS 1,13 (tạm tính hệ số nở rời 1,2)Theo HSTK BVTC kèm theo8.608,01m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC kèm theo8,6931100m3
2Nilon tái sinhTheo HSTK BVTC kèm theo5.433,21m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK BVTC kèm theo5,5666100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo977,98m3
5Cắt khe co giãn, chiều sâu 15cmTheo HSTK BVTC kèm theo10,7889100m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% KL)Theo HSTK BVTC kèm theo4,8151m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III (95% KL)Theo HSTK BVTC kèm theo0,9149100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III (Trừ tận dụng đất đắp hoàn trả cống)Theo HSTK BVTC kèm theo0,642100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC kèm theo9,15m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC kèm theo0,9627100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK BVTC kèm theo0,814100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo33,69m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo17,04m3
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK BVTC kèm theo0,4593100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC kèm theo0,347tấn
11Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo8,35m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK BVTC kèm theo0,2837100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,2951tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,3329tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo6,61m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK BVTC kèm theo311cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,0081tấn
18Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,0183tấn
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo0,36m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC kèm theo0,321100m3
21Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhTheo HSTK BVTC kèm theo0,4889100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo7,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.480653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.961306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục tương tự: Nền mặt đường Bê tông xi măng và cống thoát nước. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.090.971.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê vữa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bê tông đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->