Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281914-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211260735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 13:58:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,390,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-250 lít, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 35 KVA, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kw, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kw, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Đ/c: Số 575 đường Trần Hưng Đạo phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng tỉnh Nam Định; Đ/c: 112 đường Nguyễn Đức Thuận-Thành phố Nam Định; +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định ; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Đinh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng các tài liệu sau:- Giấy uỷ quyền (nếu có);- Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình HĐ tương tự, tài liệu liên quan như QĐPD Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác;- Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020;+ Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020;+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/09/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.+ Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu: Chứng chỉ hành nghề; chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; HĐLĐ với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu . *> Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt323,06m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Đóng cọc thử)Theo thiết kế được duyệt187,5m
3Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt10.999,1m
4Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt137,9m3
5Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt23,396m3
6Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt95,407m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt887kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2.542kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt4.195kg
10Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,075m3
11Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,191m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt141kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.674kg
14Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,493m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt292kg
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt944kg
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt58kg
18Xây cổ móng, ốp trụ cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt73,509m3
19Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt66,765m2
20Ngâm nước xi măng bể phốt (5,5kg/m3)Theo thiết kế được duyệt170,896kg
21Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt1,535m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt169kg
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt161cấu kiện
24Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo thiết kế được duyệt66,7m3
25Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt256,4m3
26Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt383,7m3
27Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt193,227m2
28Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt19,964m3
29Ốp tường cổ móng bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt22,601m2
30Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt76,027m2
31Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt76,027m2
32Đắp phào kép cổ móng, lan can, góc trần vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt78,26m
33Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốcTheo thiết kế được duyệt81,875m2
34Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,565m3
35Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,53m3
36Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt73kg
37Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt46kg
38Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,515m3
39Trát lót bậc tam cấp không đánh màu dày 1cm, VXM M75Theo thiết kế được duyệt40,032m2
40Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt20,549m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế được duyệt0,794m2
42Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt62,444m2
43Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt62,444m2
44Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 70x300Theo thiết kế được duyệt4,218m2
45Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt54,26m2
46Mua đất, đắp đất vào bồn câyTheo thiết kế được duyệt12,672m3
47Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,373m3
48Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,087m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cộtĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt280kg
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt58kg
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.954kg
52Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt568kg
53Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.159kg
54Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.657kg
55Bê tông xà dầm, giằng cốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt17,272m3
56Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt28,634m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt492kg
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.389kg
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.362kg
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt693kg
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.564kg
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.514kg
63Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt78,01m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt10.133kg
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt64kg
66Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt66,608m2
67Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt66,608m2
68Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,323m3
69Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt18,9m2
70Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt49,5m
71Lắp dựng cốt thép ô văngĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt25kg
72Lắp dựng cốt thép ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt51kg
73Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,651m3
74Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt97kg
75Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt460kg
76Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt192kg
77Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt930kg
78Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,92m3
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt593kg
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt300kg
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt593kg
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt300kg
83Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,465m3
84Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,465m3
85Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt81,746m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt84,35m2
87Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim KT 150x150Theo thiết kế được duyệt2cái
88Sản xuất, lắp đặt con tiện cầu thang bằng gỗ lim KT: 50x50x750Theo thiết kế được duyệt220cái
89Sản xuất, lắp đặt nẹp chân lan can bằng gỗ lim KT: 50x120Theo thiết kế được duyệt35,724md
90Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang KT: 60x120Theo thiết kế được duyệt35,724md
91Bê tông chống thấm chân tường khu wc - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,974m3
92Bê tông chống thấm chân tường khu wc - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,487m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt130,473m3
94Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt5,046m3
95Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt22,67m3
96Xây gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,809m3
97Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt71,036m3
98Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt2,539m3
99Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt13,089m3
100Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,117m3
101Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,572m3
102Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,195m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt42kg
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt233kg
105Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt99,408m2
106Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt99,408m2
107Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt21,252m2
108Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt46,488m2
109Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt78,78m2
110Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt6,195m2
111Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mmTheo thiết kế được duyệt25,544m2
112Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt47,945m2
113Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kínhTheo thiết kế được duyệt47,477kg
114Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12Theo thiết kế được duyệt965,77kg
115Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt39,871m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt102,45m2
117Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,358m3
118Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,039m3
119Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt151cái
120Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,311m3
121Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt55kg
122Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt48kg
123Sản xuất lan can bằng thép hộp inox SUS 304Theo thiết kế được duyệt30,95kg
124Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt2,208m2
125Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt57,552m2
126Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt86m2
127Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt14,109m2
128Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,986m2
129Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt7,986m2
130Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt104,2m
131ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt9,6m
132Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt526,975m2
133Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt50,84m2
134Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500Theo thiết kế được duyệt30,962m2
135Ốp tường phía trong khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt190,008m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt454,258m2
137Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt454,258m2
138Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.294,581m2
139Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.294,581m2
140Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt360,756m2
141Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt360,756m2
142Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt273,1m2
143Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt273,1m2
144Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt136m2
145Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt136m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt299,237m2
147Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt299,237m2
148Trát trần vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt686,625m2
149Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt686,625m2
150Trát phào kép góc trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt607,24m
151Đắp phào kép các chi tiết gờ phân tầng, sê nô, cột trụ vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.054,538m
152Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt15,6m
153Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt170,64m
154Vét mạch lõm các chi tiết trụ cột mặt đứngTheo thiết kế được duyệt141,92m
155Đắp các chi tiết khóa vòm tầng 1Theo thiết kế được duyệt11cái
156Mua sẵn các chi tiết hoa văn khóa vòm tầng 3Theo thiết kế được duyệt12cái
157Mua sẵn các chi tiết hoa văn đầu trụ đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt24cái
158Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo thiết kế được duyệt53,875m2
159Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cmTheo thiết kế được duyệt6,96md
160Bu lông chân cột cờ chôn sẵn trong bê tôngTheo thiết kế được duyệt8cái
161Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2.072kg
162Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt267,7m2
163Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt84,852m
164Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt1.260cái
165Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt4,235m3
166Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,077m3
167Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt149,457m2
168Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,179m3
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt64kg
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt469kg
171Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt56,473m2
172Sơn tường ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt24,845m2
173Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường thu hồi, chân mái, chương máiTheo thiết kế được duyệt181,085m2
174Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, Theo thiết kế được duyệt1.235,4m2
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt115m
176Lắp cút đặt nhựa PVC , ĐK 90mmTheo thiết kế được duyệt30cái
177Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt24cái
178Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt24cái
179Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt10cái
180Đai giữ ống:Theo thiết kế được duyệt100cái
181Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt10,4m
182Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 800x500x200mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
183Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 400x300x150mmTheo thiết kế được duyệt3hộp
184Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulTheo thiết kế được duyệt11hộp
185Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 ModulTheo thiết kế được duyệt2hộp
186Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 125ATheo thiết kế được duyệt2cái
187Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 50ATheo thiết kế được duyệt6cái
188Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 50ATheo thiết kế được duyệt1cái
189Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 40ATheo thiết kế được duyệt1cái
190Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32ATheo thiết kế được duyệt2cái
191Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25ATheo thiết kế được duyệt9cái
192Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 50ATheo thiết kế được duyệt1cái
193Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 40ATheo thiết kế được duyệt1cái
194Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 32ATheo thiết kế được duyệt2cái
195Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25ATheo thiết kế được duyệt9cái
196Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20ATheo thiết kế được duyệt18cái
197Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16ATheo thiết kế được duyệt15cái
198Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10ATheo thiết kế được duyệt29cái
199Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
200Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150ATheo thiết kế được duyệt3cái
201Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt1cái
202Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt3cái
203Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt3cái
204Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2Theo thiết kế được duyệt41bộ
205Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-sTheo thiết kế được duyệt37bộ
206Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 300x300mmTheo thiết kế được duyệt17cái
207Mua, lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh âm tường KT 240x240Theo thiết kế được duyệt23cái
208Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-NTheo thiết kế được duyệt20cái
209Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt20cái
210Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmTheo thiết kế được duyệt13hộp
211Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt24cái
212Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt20cái
213Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt3cái
214Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt20cái
215Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm + mặt)Theo thiết kế được duyệt64cái
216Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt30m
217Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt28m
218Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt18m
219Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt25m
220Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt52m
221Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt715m
222Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt318m
223Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt1.375m
224Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt87m
225Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt43m
226Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt715m
227Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt318m
228Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt1.375m
229Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt1.375m
230Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt903m
231Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt130m
232Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt77m
233Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt28m
234Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo thiết kế được duyệt18m
235Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m (1.54*2.4*260000đồng/kg = 960960)Theo thiết kế được duyệt6cọc
236Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt18,84kg
237Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400mm XHĐ Điện CơTheo thiết kế được duyệt1cái
238Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt181m3
239Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt18m3
240Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt10cọc
241Kéo rải dây thép chống sét D20Theo thiết kế được duyệt45m
242Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt30m
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt80m
244Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt200m
245Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt10cái
246Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt300cái
247Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt6cái
248Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt6bộ
249Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo thiết kế được duyệt6bộ
250Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt6bộ
251Mua, lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt9bộ
252Van xả tiểuTheo thiết kế được duyệt9cái
253Mua, lắp đặt tiểu nữTheo thiết kế được duyệt9bộ
254Mua, lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt6cái
255Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinhTheo thiết kế được duyệt6cái
256Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo thiết kế được duyệt6bộ
257Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được duyệt6cái
258Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtTheo thiết kế được duyệt6cái
259Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được duyệt30bộ
260Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt6cái
261Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được duyệt12cái
262Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế được duyệt1bể
263Mua, lắp đặt kệ xà phòngTheo thiết kế được duyệt6cái
264Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc)Theo thiết kế được duyệt6cái
265Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt120,6m
266Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
267Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
268Lắp đặt van phaoTheo thiết kế được duyệt1cái
269Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
270Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
271Lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
272Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
273Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt1cái
274Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 Theo thiết kế được duyệt3m
275Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hTheo thiết kế được duyệt1bộ
276Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmTheo thiết kế được duyệt24,115kg
277Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmTheo thiết kế được duyệt1cái
278Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt50m
279Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt50m
280Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 Theo thiết kế được duyệt6m
281Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 Theo thiết kế được duyệt2m
282Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt1cái
283Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 40mmTheo thiết kế được duyệt2cái
284Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
285Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, Theo thiết kế được duyệt3cái
286Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR , ĐK 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
287Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt11,5m
288Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt35,1m
289Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt6cái
290Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10,Theo thiết kế được duyệt2cái
291Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, Theo thiết kế được duyệt24cái
292Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, Theo thiết kế được duyệt3cái
293Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 40x40x40mm PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
294Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20x20x20mm PN10Theo thiết kế được duyệt30cái
295Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 40mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
296Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt7cái
297Lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt12cái
298Móc giữ ống D20Theo thiết kế được duyệt50cái
299Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt30m
300Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt50m
301Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt15m
302Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt8cái
303Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt20cái
304Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt2cái
305Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt8cái
306Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt20cái
307Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
308Lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
309Mua, lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt20cái
310Mua, lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
311Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
312Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt12cái
313Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt8cái
314Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
315Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
316Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
317Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối , ĐK 110x90mmTheo thiết kế được duyệt2cái
318Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát , ĐK 110x60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
319ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt6cái
320Móc giữ ống D110-60Theo thiết kế được duyệt50cái
321Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được duyệt3cái
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt430,669m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Đóng cọc thư)Theo thiết kế được duyệt187,5m
3Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt12.311m
4Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt195,5m3
5Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt24,997m3
6Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt102,33m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1.005kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1.775kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt3.399kg
10Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,625m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt178kg
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt24kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.970kg
14Bê tông giằng cổ móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,207m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt282kg
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.468kg
17Xây cổ móng, ốp trụ cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt53,999m3
18Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt117,5m3
19Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt313,2m3
20Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt1.014,3m3
21Xây tường nền phòng khán giả gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt4,836m3
22Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt465,373m2
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt46,609m3
24Ốp tường cổ móng bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt44,473m2
25Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt65,36m2
26Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt65,36m2
27Đắp phào kép cổ móng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt69,78m
28Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốcTheo thiết kế được duyệt94,064m2
29Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,796m3
30Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,752m3
31Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt242kg
32Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt202kg
33Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,4576m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt356kg
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt285kg
36Bê tông giằng lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,251m3
37Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt16kg
38Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt17,303m3
39Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt80,922m2
40Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt31,344m2
41Trát granitô gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt142,625m
42Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt77,618m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế được duyệt3,304m2
44Ốp tường chắn tam cấp bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt28,544m2
45Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt102,231m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt46,3m2
47Sơn tường chắn bậc tam cấp, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt148,086m2
48Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt17,967m2
49Trát vẩy tổ mối tường chắn tam cấp chống vang, vữa XM cát mịn M25, vữa XM M25, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,391m2
50Đắp phào kép tường chắn tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt45,524m
51Mua, lắp dựng đầu trụ lan can cầu thang bằng xi măng đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt4cái
52Sản xuất lan can tam cấp TC4 bằng thép hộp inox SUS 304Theo thiết kế được duyệt15,59kg
53Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt1,179m2
54Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt35cái
55Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt4,041m2
56Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,288m2
57Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt2,288m2
58Sản xuất, lắp dự tay vịn lan can bậc dốc bằng inoxTheo thiết kế được duyệt64,39kg
59Chụp ống inox D50.8Theo thiết kế được duyệt26cái
60Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt18,933m3
61Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt701kg
62Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt757kg
63Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.958kg
64Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt16,805m3
65Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,029m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt412kg
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.614kg
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt747kg
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt249kg
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.280kg
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt66,434kg
72Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt35,298m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.064,381kg
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt215kg
75Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt129,285m2
76Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt129,285m2
77Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,607m3
78Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,67m2
79Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Theo thiết kế được duyệt22,85m
80Lắp dựng cốt thép ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt35kg
81Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,421m3
82Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt98kg
83Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt458kg
84Bê tông chống thấm chân tường khu wc- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,233m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt104,874m3
86Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,084m3
87Xây gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,449m3
88Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,745m3
89Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,436m3
90Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,06m3
91Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,58m3
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt415kg
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt10kg
94Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt177,612m2
95Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt177,612m2
96Mua sẵn khuôn cửa kép 60x250, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt69,33m
97Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế được duyệt69,331m
98Mua sẵn khuôn cửa đơn 60x140, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt76,72m
99Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt69,331m
100Sản xuất cửa đi pano huỳnh có khuôn, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt36,425m2
101Sản xuất cửa đi pano kính không khuôn, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt4,005m2
102Sản xuất cửa sổ kính có khuôn, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt22,045m2
103Sản xuất cửa sổ kính không khuôn, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt3,08m2
104Sản xuất ô thoáng cửa đi và ô thoáng cửa sổ kính, gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt10,032m2
105Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt68,5021m2
106Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế được duyệt7,131m2
107Mua sẵn + lắp đặt bộ Clemon cửa đi bằng đồng Việt Tiệp mã KK09962Theo thiết kế được duyệt15bộ
108Sản xuất, lắp đặt, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt19,847m2
109Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kínhTheo thiết kế được duyệt15,072kg
110Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1.13kg/mdTheo thiết kế được duyệt480,88kg
111Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt20,391m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt34,367m2
113Mua sẵn, lắp đặt Gạch hoa xi măng thông gió trên cửaTheo thiết kế được duyệt310viên
114Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,388m3
115Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt92cái
116Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,751m3
117Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt53kg
118Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt34,656m2
119Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt51,989m2
120Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt13,494m2
121Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,965m2
122Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt6,965m2
123Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt54,6m
124ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt2,8m
125Lát nền bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt511,636m2
126Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500Theo thiết kế được duyệt11,922m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt465,695m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt465,695m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt432,25m2
130Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt432,25m2
131Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt238,899m2
132Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt238,899m2
133Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt41,9m2
134Sơn lanh tô, giằng tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt41,9m2
135Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt33,338m2
136Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt33,338m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt264,098m2
138Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt264,098m2
139Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt347,3m2
140Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt347,3m2
141Trát phào kép góc trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt127,72m
142Đắp phào kép các chi tiết gờ phân tầng, sê nô, cột trụ vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt644,292m
143Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt32,614m
144Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt179,56m
145Vét mạch lõm các chi tiết trụ cột mặt đứngTheo thiết kế được duyệt884,92m
146Mua sẵn các chi tiết hoa văn đầu trụ đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt12cái
147Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+300+100) dầy 0.5mmTheo thiết kế được duyệt5,84kg
148Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngTheo thiết kế được duyệt2,92md
149Sản xuất, lắp dựng xà gồ trần bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2.952kg
150Thi công trần khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x1200Theo thiết kế được duyệt376,489m2
151Sản xuất, lắp dựng khung thép đỡ biển Đảng cộng sản....Theo thiết kế được duyệt216,1kg
152Làm mặt biển bằng tấm Alumium màu đỏTheo thiết kế được duyệt11,78m2
153Viền mép bằng L30x3 Alumium mạ vàngTheo thiết kế được duyệt25,56md
154Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 50cm chưa kể dấu bằng Alumium mạ vàngTheo thiết kế được duyệt34chữ cái
155Khung nhôm hộp 44x76 màu ghi sáng làm khung đỡ chữ Nhà văn hóaTheo thiết kế được duyệt49,6m
156Khung nhôm hộp 80x80 màu ghi sáng làm khung đỡ chữ Nhà văn hóaTheo thiết kế được duyệt8,4m
157Lắp dựng khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt7,44m2
158Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA" cao 50cm chưa kể dấu bằng Alumium mạ vàngTheo thiết kế được duyệt9chữ cái
159Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt4.840kg
160Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2.312kg
161Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt416,602m2
162Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt58,072m
163Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt1.816cái
164Bu lông M20x600, cấp bền 5.6Theo thiết kế được duyệt56cái
165Bu lông M18x60, cấp bền 8.8Theo thiết kế được duyệt84cái
166Bu lông M12x35, cấp bền 5.6Theo thiết kế được duyệt504cái
167Xây tường chân mái, tường thu hồi, tường chương mái, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,154m3
168Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt83,221m2
169Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,376m3
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt101kg
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt386kg
172Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt87,112m2
173Sơn tường chương mái, tường thu hồi ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt110,02m2
174Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương máiTheo thiết kế được duyệt57,497m2
175Sản xuất thang sắt lên máiTheo thiết kế được duyệt20kg
176Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mmTheo thiết kế được duyệt1cái
177Khoá cửa minh khai MK 10F đồngTheo thiết kế được duyệt1cái
178Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt398,1m2
179Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt511,4m2
180Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Theo thiết kế được duyệt306,8m2
181Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt941,5m2
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được duyệt80m
183Lắp cút nhựa PVC , ĐK 110mmTheo thiết kế được duyệt24cái
184Lắp măng sông nhựa PVC, ĐK 110mmTheo thiết kế được duyệt16cái
185Lắp bầu thu nước nhựa PVC , ĐK 110mmTheo thiết kế được duyệt8cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt80m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt30cái
188Lắp măng sông nhựa PVC , ĐK 60mmTheo thiết kế được duyệt10cái
189Lắp bầu thu nước nhựa PVC , ĐK 60mmTheo thiết kế được duyệt10cái
190Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt18cái
191Đai giữ ống D110 và D60Theo thiết kế được duyệt142cái
192Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt18,4m
193Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 800x500x200mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
194Mua, lắp đặt tủ điện nắp nổi ngoài trời vỏ kim loại chôn ngầm KT: 550x400x180mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
195Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ModulTheo thiết kế được duyệt1hộp
196Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 125ATheo thiết kế được duyệt2cái
197Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 100ATheo thiết kế được duyệt2cái
198Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 3P - 16ATheo thiết kế được duyệt2cái
199Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20ATheo thiết kế được duyệt2cái
200Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16ATheo thiết kế được duyệt5cái
201Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10ATheo thiết kế được duyệt5cái
202Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-150/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
203Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150ATheo thiết kế được duyệt3cái
204Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
205Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo thiết kế được duyệt3cái
206Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt2cái
207Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt6cái
208Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt6cái
209Mua, lắp đặt bộ đèn tán quan âm trần LED TUBE FS-20/18x3-M6Theo thiết kế được duyệt28bộ
210Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2Theo thiết kế được duyệt2bộ
211Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1Theo thiết kế được duyệt2bộ
212Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-sTheo thiết kế được duyệt11bộ
213Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 300x300mmTheo thiết kế được duyệt17cái
214Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số)Theo thiết kế được duyệt13cái
215Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt13cái
216Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmTheo thiết kế được duyệt16hộp
217Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt19cái
218Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt2cái
219Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt4cái
220Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt2cái
221Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt2cái
222Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm + mặt)Theo thiết kế được duyệt16cái
223Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt110m
224Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt16m
225Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt582m
226Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt480m
227Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt45m
228Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt598m
229Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt480m
230Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Theo thiết kế được duyệt90m
231Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt480m
232Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt582m
233Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt16m
234Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt30m
235Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt5cọc
236Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt15,072kg
237Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt121m3
238Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt12m3
239Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt8cọc
240Kéo rải dây thép chống sét D20Theo thiết kế được duyệt30m
241Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt15m
242Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt24m
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt250m
244Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt10cái
245Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt280cái
246Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt3cái
247Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây dẫn sétTheo thiết kế được duyệt27m
C NHÀ ĐỂ XE
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,176m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,68m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt69kg
4Bê tông dầm móng, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,122m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt47kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt232kg
7Xây móng bó nền bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,897m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt5,7m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt5,7m2
10Tôn nền nhà xe bằng đất đào móng tận dụng, độ chặt Y/C K=0,95.Theo thiết kế được duyệt88,6m3
11Tấm nilông chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt89,25m2
12Bê tông nền nhà xe, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,853m3
13Láng nền nhà xe, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt92,64m2
14Làm khe giãn nền nhà xeTheo thiết kế được duyệt27,5m
15Mua sẵn ống thép tráng kẽm D100, dầy 3.2mm làm cột nhà xeTheo thiết kế được duyệt286,4kg
16Sản xuất thép bản mã chân cộtTheo thiết kế được duyệt90kg
17Gia công, lắp dựng cột thép mạ kẽm cho đúng với hình dạng thiết kếTheo thiết kế được duyệt286,4kg
18Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt317kg
19Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt556kg
20Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt96,8m2
21Máng tôn thu nước rộng 600, dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt10,5m
22Tấm ốp sườn, ốp nóc rộng 600, dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt27,258m
23Cóc chống bão lõi thép bọc nhựa phía ngoàiTheo thiết kế được duyệt387cái
24Vít bắn tônTheo thiết kế được duyệt387cái
25Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt8m
26Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt4cái
27Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt2cái
28Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt2cái
29Đai giữ ốngTheo thiết kế được duyệt10cái
D BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1081m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2.583,8m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,134m3
4Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,17m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt187kg
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt975kg
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt247kg
8Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,484m3
9Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt283kg
10Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt717kg
11Bê tông dầm bể, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,588m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt10kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt9kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt88kg
15Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,782m3
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt395kg
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt148kg
18Xây nắp cửa bể gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,08m3
19Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi côngTheo thiết kế được duyệt43,332kg
20Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt29,24m2
21Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt52,694m2
22Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inoxTheo thiết kế được duyệt16,646kg
23Khóa nắp bể nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
24Bậc thang bằng inox ống D20x1mmTheo thiết kế được duyệt2,514cái
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt48,9m3
26Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt49,9m3
E TƯỜNG RÀO:
1Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt63,48m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,208m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt103,931m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt6,985m3
5Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt56,5m3
6Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,361m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt128kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt469kg
9Thi công lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước nềnTheo thiết kế được duyệt0,655m3
10Thi công lớp đá 2x4 đầu ống thoát nước nềnTheo thiết kế được duyệt2,233m3
11Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt26m
12Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,356m3
13Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt13,066m3
14Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,969m3
15Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,979m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt295kg
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt364,021m2
18Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt126,719m2
19Đắp đầu trụTheo thiết kế được duyệt49cái
20Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt53,97m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ràoTheo thiết kế được duyệt544,71m2
22Đắp phào đơn đầu trụ rào, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt107,8m
23Gạch hoa xi măng trên tường rào 200x200Theo thiết kế được duyệt246viên
24Trát gờ viền xung quanh ô gạch thông gió, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt387,04m
F TƯỜNG KÈ NỀN SÂN + TƯỜNG BỒN CÂY
1Phá dỡ bê tông nền sân Theo thiết kế được duyệt5,287m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt5,287m3
3Đào móng tường chắn bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt16,391m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,287m3
5Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt26,256m3
6Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,613m3
7Thi công lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước nềnTheo thiết kế được duyệt0,365m3
8Thi công lớp đá 2x4 đầu ống thoát nước nềnTheo thiết kế được duyệt1,246m3
9Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt14,5m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo thiết kế được duyệt1,441m3
11Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt14,9m3
12Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,568m3
13Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt166,697m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắnTheo thiết kế được duyệt166,697m2
15Mua đất màu đổ vào bồn câyTheo thiết kế được duyệt216,497m3
G TAM CẤP GIỮA 2 SÂN
1Tôn nền tam cấp bằng cát đen đầm chặt từ cốt +2.9m đến đáy tam cấpTheo thiết kế được duyệt7,015m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,247m3
3Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt23,66m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,861m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,474m3
3Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt56,25m2
4Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt197,5096m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,854m3
6Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnhTheo thiết kế được duyệt209kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt1831cấu kiện
8Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt161 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt16mối nối
10Đắp đấp lấp ống cống thoát nước loại 2 (tận dụng đất đào móng)Theo thiết kế được duyệt9,802m3
I SÂN BÊ TÔNG:
1Tôn nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt387m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt215,3m3
3Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt964,6m2
4Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt96,46m3
5Cắt khe co và khe giãnTheo thiết kế được duyệt272md
6Mài mặt sân bê tôngTheo thiết kế được duyệt964,6m2
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt54m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt60m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt42m
4Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt4cái
5Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mmTheo thiết kế được duyệt1cái
6Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt10cái
7Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt6cặp bích
8Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt4cái
9Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
10Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt10cái
11Sơn ống thép 2 nướcTheo thiết kế được duyệt41,5611m2
12Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt54m
13Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt102m
14Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo thiết kế được duyệt3hộp
15Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT KT 500x600x180Theo thiết kế được duyệt2hộp
16Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt5cái
17Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt5bộ
18Mua lăng phun DN50/16Theo thiết kế được duyệt5cái
19Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
20Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1hộp
21Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
22Mua lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt11 máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt11 máy
25Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
26Mua, lắp đặt bình tích áp Vicky 100L - 10barTheo thiết kế được duyệt1bể
27Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítTheo thiết kế được duyệt1bể
28Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
29Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
30Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2Theo thiết kế được duyệt40m
31Mua, lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
32Mua, lắp van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
33Mua, lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
34Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
35Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
36Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
37Mua, lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
38Mua, lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
39Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt Rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
41Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo thiết kế được duyệt3cái
42Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt12bộ
43Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt6bộ
44Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt6bộ
45Mua tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
46Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
47Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt160m
48Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
49Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt300m
50Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100cái
51Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt150cái
52Mua, lắp đặt đầu báo khói tia chiếuTheo thiết kế được duyệt0,110 đầu
53Mua, lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo thiết kế được duyệt2,110 đầu
54Mua, lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt2,45 đèn
55Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt4cái
56Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 chuông
57Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 đèn
58Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 nút
59Lắp đặt hộp tổ hợp (vận dụng nhân công mã hiệu BD.41131)Theo thiết kế được duyệt3bộ
60Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt180m
61Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt180m
62Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt60cái
63Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt90cái
64Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt145 đèn
65Mua lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt155 đèn
K PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA, NHÀ ĐẢNG ỦY 2 TẦNG, 02 NHÀ CẤP 4, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CÔNG AN 1 TẦNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt151,445m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt339,141m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt3.341kg
4Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt220,794m2
5Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt462,832m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt164,086m3
7Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt117,28m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt746,4m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt189,508m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt148,402m2
11Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt16,87m2
12Bóc lớp đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế được duyệt10,4m3
L THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
2Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
3Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 02 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dung tốt1
3 Máy đầm cóc còn sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít, còn sử dung tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích 80-250 lít, còn sử dung tốt2
6 Máy đục phá bê tông còn sử dung tốt2
7 Máy khoan cầm tay còn sử dung tốt2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw, còn sử dung tốt2
9 Máy phát điện công suất ≥ 35 KVA, còn sử dung tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw, còn sử dung tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kw, còn sử dung tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw, còn sử dung tốt2
13 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
14 Máy ủi còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->