Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 13:58:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,390,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-250 lít, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 35 KVA, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kw, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng các tài liệu sau:- Giấy uỷ quyền (nếu có);- Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình HĐ tương tự, tài liệu liên quan như QĐPD Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác;- Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020;+ Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020;+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/09/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.+ Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu: Chứng chỉ hành nghề; chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; HĐLĐ với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu . *> Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 323,06 | m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Đóng cọc thử) | Theo thiết kế được duyệt | 187,5 | m |
| 3 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 10.999,1 | m |
| 4 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 137,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 23,396 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 95,407 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 887 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.542 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4.195 | kg |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,075 | m3 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,191 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 141 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.674 | kg |
| 14 | Bê tông giằng cốt +0.000, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,493 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 292 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 944 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 58 | kg |
| 18 | Xây cổ móng, ốp trụ cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 73,509 | m3 |
| 19 | Trát, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 66,765 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5,5kg/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 170,896 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,535 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 169 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo thiết kế được duyệt | 66,7 | m3 |
| 25 | Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 256,4 | m3 |
| 26 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 383,7 | m3 |
| 27 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 193,227 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 19,964 | m3 |
| 29 | Ốp tường cổ móng bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,601 | m2 |
| 30 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 76,027 | m2 |
| 31 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 76,027 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép cổ móng, lan can, góc trần vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 78,26 | m |
| 33 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 81,875 | m2 |
| 34 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,565 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,53 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 73 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 46 | kg |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,515 | m3 |
| 39 | Trát lót bậc tam cấp không đánh màu dày 1cm, VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,032 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,549 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt | 0,794 | m2 |
| 42 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 62,444 | m2 |
| 43 | Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 62,444 | m2 |
| 44 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 70x300 | Theo thiết kế được duyệt | 4,218 | m2 |
| 45 | Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,26 | m2 |
| 46 | Mua đất, đắp đất vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 12,672 | m3 |
| 47 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,373 | m3 |
| 48 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,087 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cộtĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 280 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 58 | kg |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.954 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 568 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.159 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.657 | kg |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng cốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,272 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,634 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 492 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.389 | kg |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.362 | kg |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 693 | kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.564 | kg |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.514 | kg |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 78,01 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 10.133 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 64 | kg |
| 66 | Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 66,608 | m2 |
| 67 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 66,608 | m2 |
| 68 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| 69 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 70 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ô văngĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 25 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 51 | kg |
| 73 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,651 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 97 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 460 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 192 | kg |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 930 | kg |
| 78 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 593 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 300 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 593 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 300 | kg |
| 83 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,465 | m3 |
| 84 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,465 | m3 |
| 85 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 81,746 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 84,35 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim KT 150x150 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt con tiện cầu thang bằng gỗ lim KT: 50x50x750 | Theo thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt nẹp chân lan can bằng gỗ lim KT: 50x120 | Theo thiết kế được duyệt | 35,724 | md |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang KT: 60x120 | Theo thiết kế được duyệt | 35,724 | md |
| 91 | Bê tông chống thấm chân tường khu wc - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,974 | m3 |
| 92 | Bê tông chống thấm chân tường khu wc - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,487 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 130,473 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,046 | m3 |
| 95 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,67 | m3 |
| 96 | Xây gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,809 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 71,036 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,539 | m3 |
| 99 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,089 | m3 |
| 100 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,117 | m3 |
| 101 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 102 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,195 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 42 | kg |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 233 | kg |
| 105 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 99,408 | m2 |
| 106 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 99,408 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,252 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 46,488 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 78,78 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,195 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,544 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 47,945 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 47,477 | kg |
| 114 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Theo thiết kế được duyệt | 965,77 | kg |
| 115 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 39,87 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 102,45 | m2 |
| 117 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,358 | m3 |
| 118 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,039 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 151 | cái |
| 120 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,311 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 55 | kg |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 48 | kg |
| 123 | Sản xuất lan can bằng thép hộp inox SUS 304 | Theo thiết kế được duyệt | 30,95 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2,208 | m2 |
| 125 | Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 57,552 | m2 |
| 126 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 86 | m2 |
| 127 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,109 | m2 |
| 128 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,986 | m2 |
| 129 | Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,986 | m2 |
| 130 | Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 104,2 | m |
| 131 | ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 526,975 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 50,84 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500 | Theo thiết kế được duyệt | 30,962 | m2 |
| 135 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 190,008 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 454,258 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 454,258 | m2 |
| 138 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.294,581 | m2 |
| 139 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.294,581 | m2 |
| 140 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 360,756 | m2 |
| 141 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 360,756 | m2 |
| 142 | Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 273,1 | m2 |
| 143 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 273,1 | m2 |
| 144 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 145 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 299,237 | m2 |
| 147 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 299,237 | m2 |
| 148 | Trát trần vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 686,625 | m2 |
| 149 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 686,625 | m2 |
| 150 | Trát phào kép góc trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 607,24 | m |
| 151 | Đắp phào kép các chi tiết gờ phân tầng, sê nô, cột trụ vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.054,538 | m |
| 152 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 15,6 | m |
| 153 | Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 170,64 | m |
| 154 | Vét mạch lõm các chi tiết trụ cột mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt | 141,92 | m |
| 155 | Đắp các chi tiết khóa vòm tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 156 | Mua sẵn các chi tiết hoa văn khóa vòm tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 157 | Mua sẵn các chi tiết hoa văn đầu trụ đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 158 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 53,875 | m2 |
| 159 | Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 6,96 | md |
| 160 | Bu lông chân cột cờ chôn sẵn trong bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2.072 | kg |
| 162 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 267,7 | m2 |
| 163 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 84,852 | m |
| 164 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1.260 | cái |
| 165 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,235 | m3 |
| 166 | Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,077 | m3 |
| 167 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 149,457 | m2 |
| 168 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,179 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 64 | kg |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 469 | kg |
| 171 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 56,473 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 24,845 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường thu hồi, chân mái, chương mái | Theo thiết kế được duyệt | 181,085 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, | Theo thiết kế được duyệt | 1.235,4 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 176 | Lắp cút đặt nhựa PVC , ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 177 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 178 | Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 180 | Đai giữ ống: | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 182 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 800x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 183 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 400x300x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 184 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 185 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 186 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 125A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 50A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 192 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 196 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20A | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 200 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 205 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-s | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 206 | Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 207 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh âm tường KT 240x240 | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 208 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 209 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 210 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 211 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 212 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 213 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 215 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm + mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 216 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 217 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 218 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 219 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 220 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 221 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 222 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 318 | m |
| 223 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.375 | m |
| 224 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 225 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 226 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 227 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 318 | m |
| 228 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.375 | m |
| 229 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1.375 | m |
| 230 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 903 | m |
| 231 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 232 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 233 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 234 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 235 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m (1.54*2.4*260000đồng/kg = 960960) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 236 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 18,84 | kg |
| 237 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400mm XHĐ Điện Cơ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | 1m3 |
| 239 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 240 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 244 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 245 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 246 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 247 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 249 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 250 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 251 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 252 | Van xả tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 253 | Mua, lắp đặt tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 254 | Mua, lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 256 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 257 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 259 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 260 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 261 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 263 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 264 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 265 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 120,6 | m |
| 266 | Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 276 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,115 | kg |
| 277 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 278 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 279 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 280 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 281 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 282 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 284 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 286 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PPR , ĐK 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 287 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 11,5 | m |
| 288 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 35,1 | m |
| 289 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 290 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 40x40x40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 295 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 40mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR , ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 298 | Móc giữ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 299 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 300 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 301 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 302 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 303 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 309 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 310 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC , ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 312 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 313 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC , ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC , ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối , ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát , ĐK 110x60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 319 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 320 | Móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 321 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 430,669 | m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Đóng cọc thư) | Theo thiết kế được duyệt | 187,5 | m |
| 3 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 12.311 | m |
| 4 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 195,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 24,997 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 102,33 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.005 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.775 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.399 | kg |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,625 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 178 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.970 | kg |
| 14 | Bê tông giằng cổ móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,207 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 282 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.468 | kg |
| 17 | Xây cổ móng, ốp trụ cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53,999 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 117,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 313,2 | m3 |
| 20 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1.014,3 | m3 |
| 21 | Xây tường nền phòng khán giả gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,836 | m3 |
| 22 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 465,373 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 46,609 | m3 |
| 24 | Ốp tường cổ móng bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 44,473 | m2 |
| 25 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 65,36 | m2 |
| 26 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 65,36 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép cổ móng, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 69,78 | m |
| 28 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 94,064 | m2 |
| 29 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,796 | m3 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,752 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 242 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 202 | kg |
| 33 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4576 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 356 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 285 | kg |
| 36 | Bê tông giằng lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,251 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 16 | kg |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,303 | m3 |
| 39 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 80,922 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 31,344 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 142,625 | m |
| 42 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 77,618 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt | 3,304 | m2 |
| 44 | Ốp tường chắn tam cấp bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,544 | m2 |
| 45 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 102,231 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 46,3 | m2 |
| 47 | Sơn tường chắn bậc tam cấp, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 148,086 | m2 |
| 48 | Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,967 | m2 |
| 49 | Trát vẩy tổ mối tường chắn tam cấp chống vang, vữa XM cát mịn M25, vữa XM M25, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,391 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép tường chắn tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 45,524 | m |
| 51 | Mua, lắp dựng đầu trụ lan can cầu thang bằng xi măng đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Sản xuất lan can tam cấp TC4 bằng thép hộp inox SUS 304 | Theo thiết kế được duyệt | 15,59 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 1,179 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,041 | m2 |
| 56 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,288 | m2 |
| 57 | Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,288 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dự tay vịn lan can bậc dốc bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 64,39 | kg |
| 59 | Chụp ống inox D50.8 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 60 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18,933 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 701 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 757 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.958 | kg |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,805 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,029 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 412 | kg |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.614 | kg |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 747 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 249 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.280 | kg |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 66,434 | kg |
| 72 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 35,298 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.064,381 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 215 | kg |
| 75 | Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 129,285 | m2 |
| 76 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 129,285 | m2 |
| 77 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,607 | m3 |
| 78 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,67 | m2 |
| 79 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,85 | m |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 35 | kg |
| 81 | Bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,421 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 98 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 458 | kg |
| 84 | Bê tông chống thấm chân tường khu wc- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,233 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 104,874 | m3 |
| 86 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,084 | m3 |
| 87 | Xây gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,449 | m3 |
| 88 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,745 | m3 |
| 89 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,436 | m3 |
| 90 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,06 | m3 |
| 91 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 415 | kg |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 94 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 177,612 | m2 |
| 95 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 177,612 | m2 |
| 96 | Mua sẵn khuôn cửa kép 60x250, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 69,33 | m |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 69,33 | 1m |
| 98 | Mua sẵn khuôn cửa đơn 60x140, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 76,72 | m |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 69,33 | 1m |
| 100 | Sản xuất cửa đi pano huỳnh có khuôn, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 36,425 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi pano kính không khuôn, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 4,005 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ kính có khuôn, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 22,045 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ kính không khuôn, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 104 | Sản xuất ô thoáng cửa đi và ô thoáng cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 10,032 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 68,502 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 7,13 | 1m2 |
| 107 | Mua sẵn + lắp đặt bộ Clemon cửa đi bằng đồng Việt Tiệp mã KK09962 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,847 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 15,072 | kg |
| 110 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1.13kg/md | Theo thiết kế được duyệt | 480,88 | kg |
| 111 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 20,39 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 34,367 | m2 |
| 113 | Mua sẵn, lắp đặt Gạch hoa xi măng thông gió trên cửa | Theo thiết kế được duyệt | 310 | viên |
| 114 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,388 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 116 | Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,751 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 53 | kg |
| 118 | Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 34,656 | m2 |
| 119 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 51,989 | m2 |
| 120 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,494 | m2 |
| 121 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,965 | m2 |
| 122 | Sơn tường tay vịn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,965 | m2 |
| 123 | Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 54,6 | m |
| 124 | ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m |
| 125 | Lát nền bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 511,636 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500 | Theo thiết kế được duyệt | 11,922 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 465,695 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 465,695 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 432,25 | m2 |
| 130 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 432,25 | m2 |
| 131 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 238,899 | m2 |
| 132 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 238,899 | m2 |
| 133 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 41,9 | m2 |
| 134 | Sơn lanh tô, giằng tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 41,9 | m2 |
| 135 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 33,338 | m2 |
| 136 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 33,338 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 264,098 | m2 |
| 138 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 264,098 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 347,3 | m2 |
| 140 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 347,3 | m2 |
| 141 | Trát phào kép góc trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 127,72 | m |
| 142 | Đắp phào kép các chi tiết gờ phân tầng, sê nô, cột trụ vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 644,292 | m |
| 143 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 32,614 | m |
| 144 | Trát phào đơn gờ móc nước và gờ cửa sổ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 179,56 | m |
| 145 | Vét mạch lõm các chi tiết trụ cột mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt | 884,92 | m |
| 146 | Mua sẵn các chi tiết hoa văn đầu trụ đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+300+100) dầy 0.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,84 | kg |
| 148 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,92 | md |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ trần bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2.952 | kg |
| 150 | Thi công trần khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x1200 | Theo thiết kế được duyệt | 376,489 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng khung thép đỡ biển Đảng cộng sản.... | Theo thiết kế được duyệt | 216,1 | kg |
| 152 | Làm mặt biển bằng tấm Alumium màu đỏ | Theo thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 153 | Viền mép bằng L30x3 Alumium mạ vàng | Theo thiết kế được duyệt | 25,56 | md |
| 154 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 50cm chưa kể dấu bằng Alumium mạ vàng | Theo thiết kế được duyệt | 34 | chữ cái |
| 155 | Khung nhôm hộp 44x76 màu ghi sáng làm khung đỡ chữ Nhà văn hóa | Theo thiết kế được duyệt | 49,6 | m |
| 156 | Khung nhôm hộp 80x80 màu ghi sáng làm khung đỡ chữ Nhà văn hóa | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 157 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 158 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA" cao 50cm chưa kể dấu bằng Alumium mạ vàng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | chữ cái |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 4.840 | kg |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2.312 | kg |
| 161 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 416,602 | m2 |
| 162 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 58,072 | m |
| 163 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1.816 | cái |
| 164 | Bu lông M20x600, cấp bền 5.6 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 165 | Bu lông M18x60, cấp bền 8.8 | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 166 | Bu lông M12x35, cấp bền 5.6 | Theo thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 167 | Xây tường chân mái, tường thu hồi, tường chương mái, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,154 | m3 |
| 168 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 83,221 | m2 |
| 169 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,376 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 101 | kg |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 386 | kg |
| 172 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 87,112 | m2 |
| 173 | Sơn tường chương mái, tường thu hồi ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 110,02 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương mái | Theo thiết kế được duyệt | 57,497 | m2 |
| 175 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 20 | kg |
| 176 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 398,1 | m2 |
| 179 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 511,4 | m2 |
| 180 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 306,8 | m2 |
| 181 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 941,5 | m2 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 183 | Lắp cút nhựa PVC , ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 184 | Lắp măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 185 | Lắp bầu thu nước nhựa PVC , ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 188 | Lắp măng sông nhựa PVC , ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 189 | Lắp bầu thu nước nhựa PVC , ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 191 | Đai giữ ống D110 và D60 | Theo thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 193 | Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT: 800x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 194 | Mua, lắp đặt tủ điện nắp nổi ngoài trời vỏ kim loại chôn ngầm KT: 550x400x180mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 195 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 196 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 125A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 100A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 3P - 16A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 20A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 202 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-150/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 203 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 205 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 206 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 209 | Mua, lắp đặt bộ đèn tán quan âm trần LED TUBE FS-20/18x3-M6 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 210 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 211 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 212 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-s | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 213 | Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 214 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 215 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 216 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 217 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 218 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 220 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm + mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 223 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 224 | Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 225 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 582 | m |
| 226 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 227 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 228 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 598 | m |
| 229 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 230 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 231 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 232 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 582 | m |
| 233 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 234 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 235 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 236 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 15,072 | kg |
| 237 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | 1m3 |
| 238 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 239 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 244 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 245 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 246 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 247 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 69 | kg |
| 4 | Bê tông dầm móng, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,122 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 47 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 232 | kg |
| 7 | Xây móng bó nền bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,897 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 10 | Tôn nền nhà xe bằng đất đào móng tận dụng, độ chặt Y/C K=0,95. | Theo thiết kế được duyệt | 88,6 | m3 |
| 11 | Tấm nilông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 89,25 | m2 |
| 12 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,853 | m3 |
| 13 | Láng nền nhà xe, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 92,64 | m2 |
| 14 | Làm khe giãn nền nhà xe | Theo thiết kế được duyệt | 27,5 | m |
| 15 | Mua sẵn ống thép tráng kẽm D100, dầy 3.2mm làm cột nhà xe | Theo thiết kế được duyệt | 286,4 | kg |
| 16 | Sản xuất thép bản mã chân cột | Theo thiết kế được duyệt | 90 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng cột thép mạ kẽm cho đúng với hình dạng thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 286,4 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 317 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 556 | kg |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 96,8 | m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước rộng 600, dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 22 | Tấm ốp sườn, ốp nóc rộng 600, dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,258 | m |
| 23 | Cóc chống bão lõi thép bọc nhựa phía ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 387 | cái |
| 24 | Vít bắn tôn | Theo thiết kế được duyệt | 387 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 108 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2.583,8 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,134 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,17 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 187 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 975 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 247 | kg |
| 8 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,484 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 283 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 717 | kg |
| 11 | Bê tông dầm bể, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 88 | kg |
| 15 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,782 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 395 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 148 | kg |
| 18 | Xây nắp cửa bể gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 19 | Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 43,332 | kg |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 29,24 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 52,694 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo thiết kế được duyệt | 16,646 | kg |
| 23 | Khóa nắp bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,514 | cái |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 48,9 | m3 |
| 26 | Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 49,9 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 63,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,208 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 103,931 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,985 | m3 |
| 5 | Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 56,5 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,361 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 128 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 469 | kg |
| 9 | Thi công lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,655 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 2x4 đầu ống thoát nước nền | Theo thiết kế được duyệt | 2,233 | m3 |
| 11 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,356 | m3 |
| 13 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,066 | m3 |
| 14 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,969 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,979 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 295 | kg |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 364,021 | m2 |
| 18 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 126,719 | m2 |
| 19 | Đắp đầu trụ | Theo thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 20 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53,97 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 544,71 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn đầu trụ rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 107,8 | m |
| 23 | Gạch hoa xi măng trên tường rào 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 246 | viên |
| 24 | Trát gờ viền xung quanh ô gạch thông gió, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 387,04 | m |
| F | TƯỜNG KÈ NỀN SÂN + TƯỜNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền sân | Theo thiết kế được duyệt | 5,287 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 5,287 | m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 16,39 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,287 | m3 |
| 5 | Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,256 | m3 |
| 6 | Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,613 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 2x4 đầu ống thoát nước nền | Theo thiết kế được duyệt | 1,246 | m3 |
| 9 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,5 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Theo thiết kế được duyệt | 1,441 | m3 |
| 11 | Đắp đất còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 14,9 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,568 | m3 |
| 13 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 166,697 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắn | Theo thiết kế được duyệt | 166,697 | m2 |
| 15 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 216,497 | m3 |
| G | TAM CẤP GIỮA 2 SÂN | |||
| 1 | Tôn nền tam cấp bằng cát đen đầm chặt từ cốt +2.9m đến đáy tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 7,015 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,247 | m3 |
| 3 | Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,861 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,474 | m3 |
| 3 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 56,25 | m2 |
| 4 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 197,5096 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,854 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 209 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 183 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | mối nối |
| 10 | Đắp đấp lấp ống cống thoát nước loại 2 (tận dụng đất đào móng) | Theo thiết kế được duyệt | 9,802 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Tôn nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 387 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 215,3 | m3 |
| 3 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 964,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 96,46 | m3 |
| 5 | Cắt khe co và khe giãn | Theo thiết kế được duyệt | 272 | md |
| 6 | Mài mặt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 964,6 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 8 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Sơn ống thép 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 41,561 | 1m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 14 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Mua lăng phun DN50/16 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Mua lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 26 | Mua, lắp đặt bình tích áp Vicky 100L - 10bar | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 28 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Mua tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 47 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 49 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 50 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 53 | Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 54 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 55 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt hộp tổ hợp (vận dụng nhân công mã hiệu BD.41131) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 61 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 64 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 14 | 5 đèn |
| 65 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 15 | 5 đèn |
| K | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA, NHÀ ĐẢNG ỦY 2 TẦNG, 02 NHÀ CẤP 4, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CÔNG AN 1 TẦNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 151,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 339,141 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 3.341 | kg |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 220,794 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 462,832 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 164,086 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 117,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 746,4 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 189,508 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 148,402 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 16,87 | m2 |
| 12 | Bóc lớp đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 02 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít, còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-250 lít, còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đục phá bê tông | còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kw, còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 35 KVA, còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kw, còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kw, còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw, còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
| 14 | Máy ủi | còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi