Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận: Đồ Sơn, Dương Kinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận: Đồ Sơn, Dương Kinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267119 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:31:00 đến ngày 2022-01-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên và có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề thuộc lĩnh vực môi trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Xe tưới nước rửa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước rửa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận: Đồ Sơn, Dương Kinh năm 2022 Cung ứng dịch vụ công thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | . / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất và Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu cho 01 gần năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài Nguyên và Môi trường – Số 275 Đường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng -Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Đẩy xe dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc, Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về đến địa điểm tập trung rác theo qui định, Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi qui định | 10.000M2 | 3.988,5 | Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày) |
| 2 | Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công. Quét hè | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên đường phố, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên đường phố, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui địnhg | 10.000M2 | 5.506,5 | Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày) |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên vỉa hè, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui định | Km | 5.281,5 | Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày) |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh xóm ngõ | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m, Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách, Vận chuyển về địa điểm qui định, Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, | Km | 32.050,19 | Tần suất thực hiện ngày/năm (150 ngày) |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh bãi biển | Công tác duy trì vệ sinh xóm ngõ | 10.000M2 | 1.736,4935 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 6 | Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 4 tấn | Công tác duy trì vệ sinh bãi biển | Tấn | 1.460 | Tần suất thực hiện ngày/năm (247 ngày) |
| 7 | Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 7 tấn | Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 4 tấn | Tấn | 24.090 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 8 | Công tác xúc dọn phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng thủ công (trung bình 2 tấn/ngày) | Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe ép rác loại 7 tấn | Tấn | 730 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 9 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng xe tải 2 tấn (trung bình 2 tấn/ngày) | Công tác xúc dọn phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng thủ công (trung bình 2 tấn/ngày) | Tấn | 730 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 10 | Phục vụ công tác phân loại rác đầu nguồn (trung bình 3-5 tấn/ngày) | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải rắn trên địa bàn quận Đồ Sơn, quận Dương Kinh bằng xe tải 2 tấn (trung bình 2 tấn/ngày) | Tấn | 1.277,5 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 11 | Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường | Kinh phí phục vụ công tác phân loại rác thải đầu nguồn (trung bình 3-5 tấn/ngày) | lần | 12 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 12 | Kinh phí phục vụ phát triển khách hàng, tuyên truyền, vận động ký kết hợp đồng | Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường | lần | 12 | 1 lần/ tháng |
| 13 | Thu dọn, vận chuyển bèo bãi biển Đồ Sơn | Thu dọn, vận chuyển bèo bãi biển Đồ Sơn | Tấn | 1.400 | |
| 14 | Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác | Vận hành nhà máy xử lý nước rỉ rác | Lần | 208 | |
| 15 | Công tác quan trắc môi trường | Công tác quan trắc môi trường | Lần | 4 | |
| 16 | Vệ sinh ga điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt | Vệ sinh ga điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt | Ga | 1.924 | |
| 17 | Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước | Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước | Km | 344,5676 | |
| 18 | Cải tạo điểm tập kết, trung chuyển rác | Cải tạo điểm tập kết, trung chuyển rác | Lần | 7 | |
| 19 | Chăm sóc thảm cỏ Nhật | Chăm sóc thảm cỏ Nhật | 100m2 | 271,1688 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 20 | Vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng | Vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng | hệ thống | 1 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 21 | Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng | Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng | kw/h | 9.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 3 | - Tốt nghiệp đại học ;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng sản xuất | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn | 5 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị | 10 | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên và có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân nghề thuộc lĩnh vực môi trường | 30 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | 7 |
| 2 | Xe tưới nước rửa đường | Xe tưới nước rửa đường | 2 |
| 3 | Xe tải | Xe tải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi