Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:20:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản và đường dẫn, có quy mô kết cấu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san tự hành ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Cầu trên tuyến đường từ QL14H đi Cây Xoài; Hạng mục: Cầu và đường dẫn hai đầu cầu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Cầu bản | |||
| B | * Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 30MPA (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | Tấn |
| 7 | Bê tông lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | Tấn |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| C | * Kết cấu hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ, xà mũ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 3 | Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50/54, chèn Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D50/54, chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 9 | Bê tông thân trụ, thân mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| D | Thân mố | |||
| 1 | Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 2 | Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | Tấn |
| 3 | Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | Tấn |
| 5 | Bê tông bệ trụ, bệ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 8 | Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | Tấn |
| 10 | Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | Tấn |
| 11 | Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 18 | Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | Tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bê tông đầu cầu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bê tông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m2 |
| 23 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m3 |
| 25 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 26 | SX, LD cốt thép tấm bê tông đầu cầu Đường kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 27 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 1 tấn |
| 28 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 1 tấn |
| 29 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông gia cố mái taluy Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100 m2 |
| 33 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 1 m3 |
| 36 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100 m3 |
| E | * Thi công cầu | |||
| 1 | Đào móng mố, trụ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (tcc) Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông bù phụ hố móng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | 100 m3 |
| F | *\2- Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 100 m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | 100 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,545 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,348 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100 m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,073 | 100 m2 |
| 17 | Thi công móng, bù vênh CPĐD Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,073 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, Dày 24 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,749 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 21 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | 1m |
| 22 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m |
| 23 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,47 | 1m |
| 24 | Đào móng cọc tiêu, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 26 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 Cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 28 | Gia công c.thép cột tiêu Đ/kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 29 | Gia công c.thép cột tiêu Đ/kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | 1m2 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,689 | 100 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T,Cự ly 1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,689 | 100 m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mố bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m3 |
| 35 | Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100 m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100 m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản và đường dẫn, có quy mô kết cấu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy san tự hành ≥108CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi