Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ GPMB và nguồn chi phí của VTQN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:17:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,482,274,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Di chuyển hạ tầng viễn thông (cống bể, cáp đồng, cáp quang) phục vụ công tác GPMB theo yêu cầu của chính quyền địa phương. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 -Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông để GPMB thi công các công trình theo yêu cầu của chính quyền địa phương)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổng số công nhân kỹ thuật 10 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông. Kèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm : không yêu câu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Không yêu cầu; Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ghi kéo kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di chuyển lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Viễn thông Quảng Ninh trong phạm vi quỹ đất vỉa hè thực hiện dự án: Chỉnh trang tuyến đường từ cầu Vân Đồn đến xã Hạ Long, huyện Vân Đồn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ GPMB và nguồn chi phí của VTQN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II hoạc cao hơn, giấy phép đầu tư… - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Ninh
+ Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
+ ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng An Phú Thịnh - Đ/c: Số 2, ngách 409/7/5, An Dương Vương, Tổ 9, Cụm 1, P Phú Thượng, Q Tây Hồ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024.35508142 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3825576; Fax: 0203.3825312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp đồng và cáp quang | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,409 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,779 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,432 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồngtreo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,116 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,504 | km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | km |
| 9 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,409 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,779 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,432 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang treo 12 sợi hạ ngầm tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 12 sợi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,116 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 12 cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,867 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,635 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộmăngxông |
| 27 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộmăngxông |
| 28 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộmăngxông |
| 29 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộmăngxông |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ MX |
| 33 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.30x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| 34 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.50x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tủ cáp |
| 35 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 36 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ cáp |
| 37 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cáp |
| 38 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cáp |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ ODF |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 41 | Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bệ tủ |
| 42 | Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | tủ |
| 43 | Vận chuyển vật liệu phần cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | Phần cống bể di chuyển, tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,48 | 100m/1ống |
| 4 | ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.314 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,341 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,576 | m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 100 m ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,92 | 100 m ống |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,788 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Lấp ống dẫn cáp PVC F110) khối lượng lấp tính bằng 45% khối lượng lấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,604 | m3 |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | nắp đan |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bể |
| 16 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bể |
| 17 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bể |
| 18 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bể |
| 21 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bể |
| 22 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bể |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bể |
| 25 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 26 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 30 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 - Xây trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 31 | Vận chuyển vật liệu phần cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Di chuyển hạ tầng viễn thông (cống bể, cáp đồng, cáp quang) phục vụ công tác GPMB theo yêu cầu của chính quyền địa phương. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 -Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông để GPMB thi công các công trình theo yêu cầu của chính quyền địa phương)Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). | 2 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | 01 kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ). Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông); Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 6 | Tổng số công nhân kỹ thuật 10 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. | 10 | Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông. Kèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận bản gốc của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. | 5 | 5 |
| 7 | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). | 25 | Tổng số năm kinh nghiệm : không yêu câu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Không yêu cầu; Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5,2KW | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy đầm | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Ghi kéo kéo cáp | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi