Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:38:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện) Nâng cấp tuyến đường gom nối từ tỉnh lộ 156B vào khu Thương mại - Công nghiệp Kim Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các thành phần của E-HSDT được quy định tại mục 10 Chương I (chỉ dẫn nhà thầu) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo mẫu số 18A) - Các nội dung khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý cửa khẩu Quốc tế Lào Cai
Số điện thoại: 02143.830.349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Khắc Tưởng; Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 27,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,051 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới đất bằng máy đào, Cấp đất IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,592 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,737 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 58,96 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 58,96 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,799 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,799 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,615 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,651 | 100m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 229,46 | m2 |
| B | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| C | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,182 | m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15,454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo đường hẹp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển báo đi chậm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo công trường | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu ban đêm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| E | HÀO CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75. | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Thép hình tấm đan | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Chèn VXM M100 cửa chờ ống | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | LĐ ống HDPE D200 PN10 luồn cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | 10T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | 16T | 1 |
| 5 | Lu rung | 25T | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 8T | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN | Trạm trộn BTN | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi