Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283202-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện)
Số hiệu KHLCNT 20211278546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:38:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần nhà nước thực hiện)
Nâng cấp tuyến đường gom nối từ tỉnh lộ 156B vào khu Thương mại - Công nghiệp Kim Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý cửa khẩu Quốc tế Lào Cai Số điện thoại: 02143.830.349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý cửa khẩu Quốc tế Lào Cai Số điện thoại: 02143.830.349


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các thành phần của E-HSDT được quy định tại mục 10 Chương I (chỉ dẫn nhà thầu) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo mẫu số 18A) - Các nội dung khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý cửa khẩu Quốc tế Lào Cai Số điện thoại: 02143.830.349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Khắc Tưởng; Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT27,109100m3
2Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,051100m3
3Xáo xới đất bằng máy đào, Cấp đất IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,592100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,737100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT58,96100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT58,96100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,799100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,799100tấn
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,615100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,651100m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT229,46m2
B Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
3Biển báo tam giácNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
4Biển báo chữ nhậtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
5Cột biển báoNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12cái
C Rãnh tam giác
1Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,182m2
2Bê tông M200, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15,454m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,03100m2
D Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo phía trước có công trườngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
2Biển báo đường hẹpNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
3Biển báo đi chậmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
4Biển báo công trườngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
5Đèn tín hiệu ban đêmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
6Nhân công trực đảm bảo giao thôngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT20công
E HÀO CÁP KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,314100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,224100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,58m3
4Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,22m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75.Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,08m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,322m3
7VK bê tông tấm đanNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,02100m2
8Cốt thép tấm đanNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,056tấn
9Thép hình tấm đanNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,037tấn
10Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,32m3
11Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,083tấn
12Chèn VXM M100 cửa chờ ốngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,1m3
13LĐ ống HDPE D200 PN10 luồn cápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp55
2 Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Lu bánh hơi 16T1
3 Lu bánh thép 10T1
4 Lu bánh thép 16T1
5 Lu rung 25T1
6 Máy nén khí Máy nén khí1
7 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
8 Máy rải BTN Máy rải BTN1
9 Máy trộn bê tông ≥ 150L1
10 Ô tô tự đổ ≥ 8T2
11 Ô tô tưới nước 5m31
12 Trạm trộn BTN Trạm trộn BTN1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->