Gói thầu: Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:38:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,596,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 603 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng nhận đào tạo về Tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;-Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Mua trong dự toán và kế hoạch Lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA , CẢI TẠO KHO THUỐC TÂN DƯỢC ĐẠT CHUẨN GSP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,74 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa XM nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa XM trát sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,35 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,68 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 10 | Vệ sinh nền sàn hiện hữu (K tính MTC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 11 | Quét phụ gia kết dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,87 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,42 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,83 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,83 | m2 |
| 19 | Sơn nền nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,25 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại KT600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) che lam bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính Khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,41 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,42 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt màn nhựa PVC chống bụi bẩn (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,85 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,32 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,06 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,06 | m2 |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt máy lạnh 1,5HP 02 cục treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 6PL, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| B | LẮP ĐẶT NHÀ TIỀN CHẾ CHỜ TIÊM NGỪA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép BT móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng nhà rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 13 | Cung cấp cột thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 18 | Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,89 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,89 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,92 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tole | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led highbay 70W (bao gồm móc treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đế nhựa nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| C | MỞ RỘNG PHÒNG TIÊM NGỪA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô văng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,59 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép BT móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 17 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,68 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng, H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,99 | m3 |
| 20 | Cốt thép đà kiềng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Cốt thép đa kiềng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 24 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 26 | Cốt thép nền, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm mái, giằng tường, diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép dầm mái, giằng tường, diềm mái H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép dầm mái, giằng tường, diềm mái D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm mái, giằng tường, diềm mái D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 35 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép sê nô, lanh tô, ô văng H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 41 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,02 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,82 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic KT 300x300mm (TD gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,94 | m2 |
| 47 | Lát nền VS, gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi KT600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,18 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | 100m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (tận dụng cửa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,58 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ chốp bật khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng vách kính dày 5ly khung nhôm hệ 760 (BG phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,92 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,66 | m2 |
| 59 | Gia công và lắp đặt rèm cửa dạng lá (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,54 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m2 |
| 65 | Đào đất tam cấp băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 66 | Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic KT 300x300mm (TD gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (có chân)+vòi+bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt+tê cầu+vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước hoa sen D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox 150x150mm + Con thỏ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi KT 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt thanh treo Inox KT 530x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa đồng D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21mm dày 1,6mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34mm dày 2,0mm, nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm dày 2,0mm, nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm dày 3,8mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D250mm dày 7,3mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D21mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Co răng trong uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D34 miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D60 miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D114mm miệng bát nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,97 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy HVS đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,73 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép đáy hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,04 | m2 |
| 99 | Láng đáy hầm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm dày 3,8mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 103 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 106 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led Downlight 9W âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt máy lạnh 1,5HP 02 cục treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109 | m |
| 122 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| D | CẢI TẠO TRẦN NHỰA TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần laphong cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trần nhựa + khung kim loại KT600x600mm (Tận dụng khung KL cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trần nhựa KT600x600mm + Khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m2 |
| E | CẢI TẠO MÁI TOLE, CHỐNG THẤM TRẦN, SÀN MÁI CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn bằng thủ công, H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 694,86 | m2 |
| 2 | Công tác vệ sinh đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Phá lớp vữa lót sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,12 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,12 | m2 |
| 6 | Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,12 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,12 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,12 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn (Chỉ tính NC tận dụng VL) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,323 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột vào trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m2 |
| 12 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 603 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng nhận đào tạo về Tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;-Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi