Gói thầu: Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280621-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
Số hiệu KHLCNT 20211139069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:38:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 862,596,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 603 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng nhận đào tạo về Tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Gói thầu: sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
Mua trong dự toán và kế hoạch Lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa, cải tạo cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Cao Thành; Địa chỉ: 176E4, đường số 4, Khu phố Mỹ Tân, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 088.600.2604. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Nhà Việt; Địa chỉ: số 259F1, Nguyễn Văn Cánh, khu phố 4, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.375.7679 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822.359, 0275.2240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753 822 353.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 230 Nguyễn văn tư phường 7 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA , CẢI TẠO KHO THUỐC TÂN DƯỢC ĐẠT CHUẨN GSP
1Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,74m3
2Phá lớp vữa XM nền cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
3Phá lớp vữa XM trát sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,32m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,35m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,68m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V272,41m2
7Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,08m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
10Vệ sinh nền sàn hiện hữu (K tính MTC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
11Quét phụ gia kết dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
12Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,87m3
13Xây gạch ống 8x8x18, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,82m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,42m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,08m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,83m2
17Bả bằng bột bả vào nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,83m2
19Sơn nền nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
20Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,25m2
21Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại KT600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,4m2
22Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) che lam bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,49m2
23Cung cấp và lắp dựng Vách kính Khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,41m2
24Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,42m2
25Gia công và lắp đặt màn nhựa PVC chống bụi bẩn (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,85m2
26Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,32m2
27Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,06m2
28Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,06m2
29Cung cấp và Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
30Cung cấp và Lắp đặt quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
31Cung cấp và Lắp đặt máy lạnh 1,5HP 02 cục treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
32Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 6PL, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
36Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126m
37Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46m
38Cung cấp và lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86m
40Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
B LẮP ĐẶT NHÀ TIỀN CHẾ CHỜ TIÊM NGỪA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182100m3
2Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3
3Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
4Ván khuôn thép BT lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m3
7Ván khuôn thép BT móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m2
8Cốt thép móng, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
9Cốt thép móng, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m3
11Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m2
12Bê tông móng nhà rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,38m3
13Cung cấp cột thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41tấn
14Cung cấp và lắp đặt Bu lông D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80Cái
15Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41tấn
16Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32tấn
18Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
20Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,92m2
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m2
24Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng toleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m2
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
26Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led highbay 70W (bao gồm móc treo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt đế nhựa nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
31Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
33Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
C MỞ RỘNG PHÒNG TIÊM NGỪA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,65m3
3Phá dỡ ô văng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
4Phá dỡ bậc cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,59m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117100m3
8Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m2
9Ván khuôn thép BT lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m2
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m3
12Ván khuôn thép BT móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m2
13Cốt thép móng, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
14Cốt thép móng, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m3
16Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55m3
17Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,68100m2
18Ván khuôn thép đà kiềng, HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m2
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,99m3
20Cốt thép đà kiềng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
21Cốt thép đa kiềng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m3
23Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m3
24Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m2
25Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2m3
26Cốt thép nền, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
27Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,13m3
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19100m2
29Cốt thép cột DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
30Cốt thép cột DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16tấn
31Bê tông dầm mái, giằng tường, diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73m3
32Ván khuôn thép dầm mái, giằng tường, diềm mái HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,42100m2
33Cốt thép dầm mái, giằng tường, diềm mái DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
34Cốt thép dầm mái, giằng tường, diềm mái DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
35Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
36Ván khuôn thép sê nô, lanh tô, ô văng HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m2
37Cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,7m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m2
41Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,02m2
43Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m2
44Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,82m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,7m2
46Lát nền, sàn, Gạch ceramic KT 300x300mm (TD gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,94m2
47Lát nền VS, gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,04m2
48Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19tấn
50Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi KT600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,18m2
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,423100m2
52Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,68m2
53Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (tận dụng cửa cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,58m2
55Cung cấp và lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,13m2
56Cung cấp và lắp dựng cửa sổ chốp bật khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36m2
57Cung cấp và lắp dựng vách kính dày 5ly khung nhôm hệ 760 (BG phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,92m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,66m2
59Gia công và lắp đặt rèm cửa dạng lá (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,54m2
60Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,2m2
61Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
62Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
63Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m2
65Đào đất tam cấp băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06m3
66Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
67Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06m3
69Lát nền, sàn, Gạch ceramic KT 300x300mm (TD gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m2
70Cung cấp và lắp đặt lavabo (có chân)+vòi+bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
71Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt+tê cầu+vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
72Cung cấp và lắp đặt vòi nước hoa sen D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
73Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox 150x150mm + Con thỏ D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
74Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi KT 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
76Cung cấp và lắp đặt thanh treo Inox KT 530x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
77Cung cấp và lắp đặt Van khóa đồng D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21mm dày 1,6mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
79Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34mm dày 2,0mm, nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
80Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm dày 2,0mm, nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
81Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm dày 3,8mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
82Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D250mm dày 7,3mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
83Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D21mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
84Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
85Cung cấp và lắp đặt Co răng trong uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
86Cung cấp và lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Cái
87Cung cấp và lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
88Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
89Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D34 miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
90Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
91Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D60 miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
92Cung cấp và lắp đặt Co 45độ uPVC D114mm miệng bát nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,97m3
94Bê tông đáy HVS đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,73m3
95Ván khuôn thép đáy hầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,04m2
99Láng đáy hầm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,32m2
100Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm dày 3,8mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m
101Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m3
103Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
104Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
105Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
106Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
107Cung cấp và Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
108Cung cấp và Lắp đặt đèn led Downlight 9W âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
109Cung cấp và Lắp đặt quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
110Cung cấp và Lắp đặt máy lạnh 1,5HP 02 cục treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
111Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
112Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
113Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
114Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
115Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
116Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
117Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126m
118Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92m
119Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x6,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
120Cung cấp và lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109m
122Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
D CẢI TẠO TRẦN NHỰA TRỤ SỞ CHÍNH
1Tháo dỡ trần laphong cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V197m2
2Cung cấp và lắp đặt Trần nhựa + khung kim loại KT600x600mm (Tận dụng khung KL cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m2
3Cung cấp và lắp đặt Trần nhựa KT600x600mm + Khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134m2
4Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m2
E CẢI TẠO MÁI TOLE, CHỐNG THẤM TRẦN, SÀN MÁI CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ máng tôn bằng thủ công, HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V694,86m2
2Công tác vệ sinh đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90mm nối bằng PP dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m
4Phá lớp vữa lót sê nô, sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,12m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,12m2
6Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,12m2
7Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,12m2
8Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,12m2
9Lợp mái tôn (Chỉ tính NC tận dụng VL)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,323100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên trần BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107m2
11Bả bằng bột vào trần nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107m2
12Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 603 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình tương tự gói thầu này.31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.31
4 An toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng nhận đào tạo về Tiêu chuẩn an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;-Có hợp đồng lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->