Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232185-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:38:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,322,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng các TBA san tải và giảm tổn thất điện năng địa bàn quận Hồng Bàng TP Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - Phần TBA 22 kV
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA - Sứ Elbow5máy
2Lắp đặt TBA kiểu trụ hợp bộ tích hợp hạ thế có khoang đặt tủ trung thế: Tủ RMU 3ngăn (2I-1Q) kiểu Compact không mở rộng, tủ hạ thế 0,4kV ATM 630A- 04 lộ ra;có cầu chì bảo vệ MBA,2Tủ
3Lắp đặt TBA kiểu trụ hợp bộ tích hợp hạ thế có khoang đặt tủ trung thế: Tủ RMU 2ngăn (1I-1Q) kiểu Compact không mở rộng, tủ hạ thế 0,4kV ATM 630A- 04 lộ ra;có cầu chì bảo vệ MBA,3Tủ
4Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế trọn bộ 600A-(1MCCB tổng 630A-4MCCB 250A)5Trụ
B THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - Phần TBA 22KV
1Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6(1)kV2sợi
2Thí nghiệm Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA1sợi
3Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA5H. thống
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐẤU NỐI 22kV
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV630A ngoài trời3Bộ
2Lắp đặt Chống sét van3Bộ
D THÍ NGHIỆM - Phần TBA 22KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6(1)kV2sợi
2Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA1sợi
3Hệ thống tiếp địa TBA5H. thống
E THÍ NGHIỆM - PHẦN ĐẤU NỐI 22kV
1Sứ đứng gốm 22kV3quả
F THÍ NGHIỆM - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm3Sợi
G THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x150+1x95mm22Sợi
H THÍ NGHIỆM - ĐZ HẠ THẾ
1Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại (RLL)8Bộ
I MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 22kV
1Hộp nối cáp 24kV-3x3001bộ
2Hộp nối cáp 24kV-3x 2401bộ
3Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông Dày 5cm554m
4Hào cáp đơn đi dưới hè gạch Block18m
5Hào cáp đơn đi dưới đường asphalt dày 10cm230m
6Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông dày 20cm113m
7Hào cáp đôi đi dưới hè Bê tông dày 5 cm19m
8Ống nhựa xoắn HDPE 130/100909m
9Ống nhựa xoắn HDPE 195/15067m
10Biển chỉ dẫn cáp3cái
11Mốc gang báo hiệu tuyến cáp78bộ
12Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp6cái
J MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22kV
1Cầu chì ống 25A5Bộ
2Đầu cốt đồng - 120 mm90cái
3Đầu cốt đồng - 95 mm20cái
4Hệ thống tiếp địa trạm5h. thống
5Biển báo tên trạm5cái
K MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐẤU NỐI 22kV
1Thanh đồng dẹt 40x49m
2Côliê ôm cáp lên cột3Bộ
3Xà lắp đầu cáp + chống sét van3Bộ
4Xà lắp cầu dao phụ tải3Bộ
5Xà đỡ sứ đứng 0,5m1Bộ
6Xà đỡ sứ đứng 0,9m1Bộ
7Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải3Bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM7045cái
9Đầu cốt đồng M3518cái
10Ghíp bọc3cái
L MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1kV - 4x150mm2 (Kèm đầu cốt AM120)40Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100724m
3Ghíp bọc144cái
4Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp20cái
5Mốc gang báo hiệu tuyến cáp16cái
6Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X2C-1L1Bộ
7Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X4C-1L1Bộ
8Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X4C-2LT3Bộ
9Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi trong đất2m
10Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới hè gạch Block39m
11Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường asphalt10m
12Hào 2cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường Bê tông55m
13Hào 4cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới hè gach Block37m
14Hào 4cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường Bê tông10m
M MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT PC-I-10-190-5.016cột
2Móc treo cáp vặn xoắn112cái
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12028cái
4Kẹp hãm cắp vặn xoắn 4x12084cái
5Đai thép không rỉ + khóa đai172cái
6Tiếp địa lặp lại (RLL)8Bộ
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Kéo cáp đi lên cột Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm0,45100m
2Lắp đặt cáp đi trong ống bảo vệ Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm8,94100m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/1500,67100m
4Hộp nối cáp 24kV-3x 2401Bộ
5Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm0,36100m
6Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240mm0,17100m
7Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm (Tận dụng )0,21100m
8Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x 240mm (Tận dụng )0,15100m
9Ống nhựa xoắn HDPE 130/1009,09100m
10Hộp nối cáp 24kV-3x3001Bộ
11Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông Dày 5cm554m
12Hào cáp đơn đi dưới hè gạch Block18m
13Hào cáp đơn đi dưới đường asphalt dày 5cm230m
14Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông dày 5cm (1 cáp TT-02 cáp HT)113m
15Hào cáp đôi đi dưới hè gạch Block19m
16Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp6cái
17Mốc gang báo hiệu tuyến cáp78cái
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm290m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6(1)kV225m
3Cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0,6/1kV60m
4Đầu cốt đồng - 95 mm210cái
5Đầu cốt đồng - 120 mm910cái
6Biển báo tên trạm và an toàn5cái
7Cầu chì ống 25A5Bộ
8Móng TBA5móng
9Hệ thống tiếp địa trạm5h. thống
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN CÁP ĐẤU NỐI 22KV
1Dây AACSR - 70/110,024km
2Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV0,036km
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty0,310quả
4Thanh đồng dẹt 40x40,910m
5Côliê ôm cáp lên cột3Bộ
6Xà lắp đầu cáp + chống sét van3Bộ
7Xà lắp cầu dao phụ tải3Bộ
8Xà đỡ sứ đứng 0,5m1Bộ
9Xà đỡ sứ đứng 0,9m1Bộ
10Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải3Bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM704,510Cái
12Đầu cốt đồng M351,810cái
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x150+1x95mm29100m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1kV - 4x150mm2 (Kèm đầu cốt AM120)40Đầu
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/1007,24100m
4Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X2C-1L1Bộ
5Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X4C-1L1Bộ
6Giá đỡ cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp - X4C-2LT3Bộ
7Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi trong đất2m
8Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới hè gạch Block39m
9Hào 1 cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường asphalt10m
10Hào 2cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường Bê tông55m
11Hào 4cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới hè gach Block37m
12Hào 4cáp - hạ thế 0,1kV đi dưới đường Bê tông10m
13Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp20cái
14Mốc gang báo hiệu tuyến cáp16cái
15Thu hồi Cột H8,5m1Cột
16Thu hồi Cột H7,5m1Cột
R LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x1202,012km
2Dựng cột BTLT PC-I-10-190-5.0 (bằng máy)16cột
3Tiếp địa lặp lại (RLL)8Bộ
4Móng cột MĐ-108Móng
5Móng cột MK-104Móng
S HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 5cm295,05m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphanlt dày 5cm92m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch block (tạn dụng 80% gach)33,4m2
T HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG - TBA
1Hoàn trả vỉa hè gạch block (tạn dụng 80% gach)114m2
U HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG - CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 5cm30m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphanlt dày 5cm6m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch block (tạn dụng 80% gach)43,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->