Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280405-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211270612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 16:22:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,873,349,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp
04 công trình xuất tuyến 22kV, 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê bổ sung - năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam-chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam-chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam-chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng 01 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 373 E24.8 và kết nối mạch vòng với lộ 374 E24.11 TBA 110kV Châu Sơn - huyện Thanh Liêm
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao 2Bộ
2Lắp đặt chống sét van 5Bộ
3Tháo hạ, lắp lại chống sét van: CSV35kV.6Bộ
4Lắp đặt cầu dao cách ly: DS35kV(TD)1Bộ
D Thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải2Bộ
2Thí nghiệm chống sét van5Bộ
3Điện trở tiếp đất89Vị trí
4Cách điện đứng, điện áp 22-35KV3Quả
5Cách điện treo đã lắp thành chuỗi7chuỗi
E Xây lắp
1Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-1115Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-1312Cột
3Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-1140Cột
4Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-1328Cột
5Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-115Cột
6Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-20-190-1310Cột
7Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-354bộ
8Xà rẽ nhánh cột đúp dọc: X2C-35-D2bộ
9Xà néo bằng cột đơn: XNB-356bộ
10Xà néo lệch cột đơn: XNL-351bộ
11Xà đỡ thẳng chữ Z: XZ-352bộ
12Xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-3551bộ
13Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35-N7bộ
14Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D1bộ
15Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35-N1bộ
16Xà néo chữ Z cột đúp dọc: XNĐZ-35-D6bộ
17Xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35-N9bộ
18Xà néo cột pi, tim 2,6m: XII2,6-352bộ
19Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-355bộ
20Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351bộ
21Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT35bộ
22Thang trèo: TT-3M2bộ
23Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-110bộ
24Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-312bộ
25Giằng cột: GC-16(190)6bộ
26Giằng cột: GC-18(190)14bộ
27Giằng cột: GC-20(190)3bộ
28Giằng cột: GC-20(II)2bộ
29Tiếp địa: RC-174Bộ
30Tiếp địa: RC-215Bộ
31Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công)17,667km
32Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công)25m
33Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công)90m
34Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)0,036km
35Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)0,105km
36Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công)83quả
37Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công)20quả
38Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công)456chuỗi
39Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công)6chuỗi
40Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công)51chuỗi
41Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc12Vị trí
42Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m3Vị trí
43Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt sông rộng >50m1Vị trí
44Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin3Vị trí
45Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây 22kV2Vị trí
46Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công)56cái
47Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công)14cái
48Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp B thi công)33cái
49Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công)12cái
50Ống nối dây dẫn ON-1206cái
51Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công)75cái
52Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV21cái
53Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây96Biển
54Biển báo an toàn chiều cao đường dây vượt sông1Biển
55Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)15Móng
56Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)40Móng
57Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11)5Móng
58Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13)4Móng
59Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)6Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)14Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13)3Móng
F Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực
1Cột bê tông: LT10.2Cột
2Cột bê tông: LT12.15Cột
3Cột bê tông: LT14.6Cột
4Cột bê tông: LT16.3Cột
5Xà đỡ CSV: X-CSV.1Bộ
6Xà đỡ cột đơn: XDZ.14Bộ
7Xà néo cột đơn: XNZ.7Bộ
8Xà rẽ cân: X1R.2Bộ
9Xà néo cột II: XII.3Bộ
10Dây néo: DN12.10Bộ
11Dây chống sét TK-500,637km
12Dây nhôm lõi thép: AC70.6,018km
13Sứ đứng: VHD35.1Quả
14Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35.42Chuỗi
15Chuỗi néo pôlymer: CN35.72Chuỗi
G PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
H Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao 3Bộ
2Lắp đặt chống sét van 5Bộ
I Thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải3Bộ
2Thí nghiệm chống sét van5Bộ
3TN cáp ngầm1sợi
J Xây lắp
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 40,5kV-3x2405Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 40,5kV-3x2401Bộ
3Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công)25m
4Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công)110m
5Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)30m
6Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)45m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công)323m
8Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công)40cái
9Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công)18cái
10Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công)42cái
11Hào 1 cáp qua đường ô tô: HC-QĐ70m
12Hào 1 cáp đi dọc đường đất: HC-ĐĐ58m
13Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-ĐBT85m
14Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150228m
15Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV1-351Bộ
16Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV2-354Bộ
17Colie bắt ống: CD-15Bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC9Bộ
19Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV15cái
20Biển tên cầu dao3Bộ
21Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC2,9cái
K PHẦN TRẠM RECLOSER
L Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Recloser 35kV (A cấp B thi công)3Bộ
2Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công)3Bộ
3Lắp đặt cầu dao 3Bộ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công)5Bộ
M Thí nghiệm
1Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ, bao gồm cả biến điện áp3Bộ
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV3Bộ
3Thí nghiệm chống sét van5Bộ
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi2Bộ
N Xây lắp
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công)6cái
2Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện 15m
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển15m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công)25m
5Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (A cấp B thi công)65m
6Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)75m
7Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)63m
8Đầu cốt M6 (A cấp B thi công)36cái
9Đầu cốt M35 (A cấp B thi công)40cái
10Đầu cốt M50 (A cấp B thi công)10cái
11Đầu cốt AM70 (A cấp B thi công)39cái
12Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công)42cái
13Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công)12Bộ
14Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công)50Cái
15Ghíp 3 bulong (CC95) (A cấp B thi công)42Cái
16Ống nhựa xoắn HDPE 32/2515m
17Đai thép không gỉ + khóa đai18bộ
18Khoá Minh Khai3Bộ
19Biển báo an toàn trạm3Bộ
20Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV15cái
21Biển tên trạm3Bộ
22Xà đỡ cầu dao cột đơn XCDL-353Bộ
23Xà lệch đỡ lèo 3 pha lệch X1L-353Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-353Bộ
25Xà đỡ máy biến áp tự dùng XTU-353Bộ
26Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-15Bộ
27Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-22Bộ
28Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-31Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3B2Bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha + CSV: XP-3+CSV-353Bộ
31Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A5Bộ
32Ghế thao tác và thang trèo GTT+TT33Bộ
33Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-163Bộ
O PHẦN TRẠM ĐO ĐẾM
P Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công)1Bộ 3 pha
2Lắp đặt biến dòng 1 pha -35kV (A cấp B thi công)1Bộ 3 pha
3Lắp đặt cầu dao 1Bộ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công)1Bộ
Q Thí nghiệm
1Thí nghiệm biến điện áp1Bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện1Bộ
3Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van1Bộ
5Điện trở tiếp đất1Vị trí
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi1Bộ
R Kiểm định
1Kiểm định TI đo9cái
S Xây lắp
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công)3cái
2Dây dẫn AC120/19 (A cấp B thi công)30m
3Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công)5m
4Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (A cấp B thi công)15m
5Cáp Cu/PVC-4x2,5mm25m
6Cáp Cu/PVC-4x1,5mm25m
7Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)9m
8Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công)4Quả
9Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công)17Quả
10Ghíp 3 bulong (CC120) (A cấp B thi công)15Cái
11Đầu cốt AM70 (A cấp B thi công)9Cái
12Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công)6Cái
13Đầu cốt M35 (A cấp B thi công)8Cái
14Đầu cốt M50 (A cấp B thi công)2Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE 32/258M
16Hòm công tơ: HCT1Hòm
17Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKG6Cái
18Khóa minh khai: KMK1Cái
19Biển báo an toàn: BBAT1Bộ
20Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV3cái
21Biển báo tên trạm: BBTT1Bộ
22Xà đỡ cầu dao cột đơn XCDL-351Bộ
23Xà đỡ TI - 35kV1Bộ
24Xà đỡ TU và chống sét van: TU-35kV1Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-351Bộ
26Xà lệch đỡ lèo 3 pha lệch X1L-352Bộ
27Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-12Bộ
28Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-33Bộ
29Ghế thao tác và thang trèo GTT+TT31Bộ
30Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm: RC-2 phần theo ĐM 49701Bộ
31Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-161Bộ
32Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm: RC-21Cột
T Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 22hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 22hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 22hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 22hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 22hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 22hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 22hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 22hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 22hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 22hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 22hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 22hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 22hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 22hàm
U Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 211Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 211Hệ thống
V Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2)30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2)29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
13Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất1tín hiệu
14Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 22tín hiệu
X Cấu hình DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)64ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)167ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)344ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)344ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)3ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)167ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)167ngăn
Y Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
Z Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
AA Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
AB Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)4hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)4hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)4hàm
AC Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)167hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)167hàm
AD Công trình: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 373 E3.2, 379 E3.2 và kết nối mạch vòng với TBA 110kV Thạch Tổ - huyện Thanh Liêm
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AF Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 1Bộ
AG Thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van1Bộ
2Điện trở tiếp đất16Vị trí
3TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi3chuỗi
AH Xây lắp
1Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,210Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-118Cột
3Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-112Cột
4Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35-N3bộ
5Xà néo bằng cột đơn: XNB-356bộ
6Xà néo lệch cột đơn: XNL-354bộ
7Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35-D3bộ
8Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D2bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-12bộ
10Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-22bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-32bộ
12Giằng cột: GC-18(190)4bộ
13Giằng cột: GC-20(190)1bộ
14Tiếp địa: RC-112Bộ
15Tiếp địa: RC-24Bộ
16Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công)2,937km
17Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công)5m
18Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công)15m
19Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công)28quả
20Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công)78chuỗi
21Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công)12chuỗi
22Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m2Vị trí
23Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công)8cái
24Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công)2cái
25Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công)12cái
26Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV3cái
27Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây16Biển
28Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)10Móng
29Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)4Móng
30Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11)1Móng
AI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AJ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao 5Bộ
2Lắp đặt chống sét van 5Bộ
AK Thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải5Bộ
2Thí nghiệm chống sét van5Bộ
3Điện trở tiếp đất2Vị trí
4TN cáp ngầm3sợi
AL Xây lắp
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 40,5kV-3x2405Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 40,5kV-3x2401Bộ
3Hộp nối cáp 35kV 3M-3x240mm29Bộ
4Dây đồng mềm: Cu/PVC-35mm2 (A cấp B thi công)25m
5Dây đồng mềm: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công)125m
6Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)15m
7Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)60m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công)2.598m
9Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công)17quả
10Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công)24quả
11Đầu cốt đồng: M35 (A cấp B thi công)40cái
12Đầu cốt đồng: M50 (A cấp B thi công)20cái
13Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công)45cái
14Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công)30cái
15Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VH2.042m
16Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường nhựa: HC-ĐN140m
17Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông : HC-BT18m
18Hào 1 cáp đi dọc đường đất: HC-ĐĐ170m
19Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/1502.245m
20Ống nhựa trơn chịu lực HDPE: Ф 222 (ống PE đặc biệt)140m
21Xà néo cầu dao cột đơn: XCD-351Bộ
22Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-354Bộ
23Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-12Bộ
24Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đúp: XP-1A1Bộ
25Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-21Bộ
26Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-34Bộ
27Xà đỡ đầu cáp và CSV: XĐC+CSV5Bộ
28Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT36Bộ
29Cổ dề bắt ống: COLIE-15Bộ
30Tiếp địa: RC-22Bộ
31Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC250Bộ
32Thẻ tên lộ cáp ngầm: T-CN486Bộ
33Biển đầu cáp10Bộ
34Biển tên lộ10Bộ
35Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV15cái
36Biển tên cầu dao5Bộ
37Hố ga hộp nối cáp9hố
AM PHẦN TRẠM CẮT LBS
AN Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt LBS 35kV (A cấp B thi công)1Bộ
2Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -35kV (A cấp B thi công)1Bộ
3Lắp đặt cầu dao 1Bộ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp B thi công)1Bộ
AO Thí nghiệm
1Thí nghiệm Cầu dao phụ tải LBS 38,5kV-630A ( bao gồm TU )1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van1Bộ
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi2cái
AP Xây lắp
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) (A cấp B thi công)2cái
2Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo LBS) tổng tiết diện 5m
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển5m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 (A cấp B thi công)5m
5Dây nhôm bọc AC120/19- 35kV-XLPE4.3/HDPE 1x120mm2 (A cấp B thi công)30m
6Dây nhôm bọc AC70/11- 35kV-XLPE4.3/HDPE 1x70mm2 (A cấp B thi công)12m
7Ép đầu cốt đồng M-6 (A cấp B thi công)11cái
8Đầu cốt M35 (A cấp B thi công)8cái
9Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 (A cấp B thi công)12cái
10Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 (A cấp B thi công)12cái
11Cách điện đứng VHD-38,5 cả ty (A cấp B thi công)4Bộ
12Cách điện đứng Polymer PPI-38,5 cả ty (A cấp B thi công)15Cái
13Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (A cấp B thi công)9Cái
14Ống nhựa ruột gà luồn cáp điều khiển: OD-32/255m
15Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKG6bộ
16Khóa minh khai1Bộ
17Biển báo an toàn: BBAT1Bộ
18Biển báo tên trạm cắt: BBTT1Bộ
19Nắp chụp chống sét van ( đỏ vàng xanh ): NC-CSV3cái
20Xà đỡ cầu dao cột đơn: XLBS-351Bộ
21Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-351Bộ
22Xà đỡ máy biến áp tự dùng: XTU-351Bộ
23Xà lệch đỡ cầu dao: XCDL-35A1Bộ
24Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3A1Bộ
25Xà phụ đỡ lèo: XP3A + CSV1Bộ
26Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A2Bộ
27Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A2Bộ
28Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT1Bộ
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất1hàm
AR Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 23Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 23Hệ thống
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai8tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai9tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2)8tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2)9tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
13Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất1tín hiệu
AU Cấu hình DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)9ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)8ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)29ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)29ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)8ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)8ngăn
AV Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
AW Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
AX Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
AY Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)1hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)1hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)1hàm
AZ Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)8hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)8hàm
BA Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Kiện Khê để cấp điện Khu công nghiệp Thanh Liêm - huyện Thanh Liêm
BB PHẦN CÁP NGẦM
BC Lắp đặt thiết bị
1Chống sét van: ZnO-24kV (A cấp B thi công)8Bộ
2Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A (A cấp B thi công)7Bộ
BD Xây lắp
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm28Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240mm22Bộ
3Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van, đầu cáp (A cấp B thi công)290m
4Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công)545m
5Cách điện đứng: VHĐ-24 (A cấp B thi công)28Quả
6Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG40Cái
7Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150314m
8Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN18061m
9Xà đỡ cáp và chống sét van: XCSV-226Bộ
10Xà cầu dao lệch cột đơn: XCDL-225Bộ
11Ghế thao tác: GTT5Bộ
12Thang trèo: TS-5,5m5Bộ
13Colie ôm cáp lên cột: COLIE6Bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC36Bộ
15Biển báo tên cầu dao: BT-CD7Cái
16Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(22)61Cái
17Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc vỉa hè: HC-VH(22)224Cái
18Đầu cốt: M50 (A cấp B thi công)52bộ
19Đầu cốt đồng: M95 (A cấp B thi công)16bộ
BE Thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp 7bộ
2Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV8Bộ
3Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột1Sợi
BF PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BG Xây lắp
1Dây dẫn: AC120/19 (A cấp B thi công)9.861m
2Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công)214Quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công)93Chuỗi
4Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công)3Chuỗi
5Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp B thi công)36Cái
6Tiếp địa: RC-153Bộ
7Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,232cột
8Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-1333cột
9Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-22N3Bộ
10Xà néo bằng cột đơn : XNB-227Bộ
11Xà đỡ thẳng sứ kép: X2-2234Bộ
12Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D11Bộ
13Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D1Bộ
14Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP11Bộ
16Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP21Bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP31Bộ
18Giằng cột: GC-18(190)12Bộ
19Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây 2Vị trí
20Biển báo an toàn đường dây53Vị trí
21Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)32móng
22Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)9móng
23Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)12móng
BH Thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv7Quả
2Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme3Chuỗi
3Tiếp địa cột bê tông53Bộ
BI PHẦN TRẠM CẮT
BJ Lắp đặt thiết bị
1Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp B thi công)4máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp B thi công)6Cái
3Chống sét van 24kV (3 pha) (A cấp B thi công)8Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV-630A (A cấp B thi công)6Bộ
BK Xây lắp
1Cầu chì tự rơi: FCO-24kV (A cấp B thi công)6Bộ
2Cách điện đứng 24kV (cả ty) (A cấp B thi công)54Quả
3Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) (A cấp B thi công)24Quả
4AC120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)120m
5Dây ACSR-120/19 (A cấp B thi công)72m
6Đầu cốt đồng nhôm AM120 (A cấp B thi công)66Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM240 (A cấp B thi công)24Cái
8Đầu cốt đồng M35 (A cấp B thi công)48Cái
9Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm230m
10Dây đồng mềm M35 (nối đất cho CSV) (A cấp B thi công)100m
11Ống co nghiệt trung thế OCN Φ120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng)18m
12Xà lệch đỡ lèo X1L4Bộ
13Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP22Bộ
14Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P4Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía4Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn2Bộ
17Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P2Bộ
18Xà đỡ Recloser cột đơn: X-LBS2Bộ
19Xà đỡ cầu chì và máy cắt Recloser 2 phía2Bộ
20Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO2Bộ
21Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU2Bộ
22Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P2Bộ
23Giá bắt tay TT CD: GTTCD4Bộ
24Ghế cách điện 2 phía2Bộ
25Ghế cách điện cột đơn2Bộ
26Thang trèo: TS-52Bộ
27Thang trèo: TS-5,5m2Bộ
28Tiếp địa: RC-24Bộ
29Dây leo tiếp địa: DLTD-184Bộ
30Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/2540m
31Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/3024m
32Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG40Bộ
33Khoá Việt Tiệp4Cái
34Biển an toàn4Cái
35Biển tên trạm4Cái
36Biển báo Cầu dao4Bộ
BL HỆ THỐNG ĐO XA
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)4bộ
2Cáp mạng CAT.5E40m
3Hạt mạng RJ45 AMP4cái
4Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE4m
5Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA1HT
BM Thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao cách ly, điện áp 6bộ
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 4máy
3Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV8Bộ
4Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV6Bộ
5Tiếp địa cột bê tông4vị trí
BN Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Kiện Khê để san tải cho lộ 475 E3.2 và kết nối mạch vòng với lộ 473 E24.8 - huyện Thanh Liêm
BO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BP Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao 5Bộ
2Lắp đặt chống sét van 5Bộ
3Cầu dao tháo ra lắp lại2Bộ
4Biến điện áp tháo ra lắp đặt lại TU.TD1Bộ
5Recloser tháo ra lắp đặt lại RECL.TD1Bộ
6Tụ bù tháo ra lắp đặt lại1Bộ
7Chống sét van 22kV tháo ra lắp lại2Bộ
BQ Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải5Bộ
2Thí nghiệm chống sét van5Bộ
3Điện trở tiếp đất62Vị trí
4TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV3Quả
5TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi7chuỗi
BR Xây lắp
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,220Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-1110Cột
3Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-113Cột
4Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-1321Cột
5Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-117Cột
6Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-1313Cột
7Xà néo cuối kép 22kV hai mạch: XNCK-22-2M2bộ
8Xà néo góc mạch kép 2 mạch: XNGK-22-2M11bộ
9Xà đỡ thẳng 22kV hai mạch chuỗi đỡ: XĐT-22-2M10bộ
10Xà néo thẳng đơn 22kV hai mạch: XN-22-2M4bộ
11Xà phụ lệch dẫn lèo XPL-3F1bộ
12Xà đỡ thẳng 22kV ba pha bằng: XĐT-22-3B20bộ
13Xà đỡ vượt 22kV ba pha bằng: XĐV-22-3B2bộ
14Xà rẽ ba pha cột đôi ngang tuyến: XRK-22N2bộ
15Xà néo cuối kép 22kV ba pha bằng: XNCK-22-3B3bộ
16Xà néo thẳng đơn 22kV hai mạch cột thường: XN-22-2M.CT3bộ
17Xà đỡ thẳng 22kV hai mạch chuỗi đỡ cột thường: XĐT-22-2M.CT5bộ
18Xà néo cuối kép 22kV hai mạch cột thường; XNCK-22-2M.CT1bộ
19Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S6bộ
20Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-6S2bộ
21Thang sắt: TS-32bộ
22COLIE ôm ống và ôm cáp5bộ
23Xà đỡ 1 cáp và chống sét van: XĐC-CSV-15bộ
24Xà rẽ 3 pha cột đơn: XR-221bộ
25Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-14bộ
26Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-25bộ
27Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-38bộ
28Bộ gông ghép 2 cột ly tâm: GC2-14;16;18;2012bộ
29Bộ gông ghép 3 cột ly tâm: GC3-12;14;163Bộ
30Bộ gông ghép 3 cột ly tâm: GC3-181Bộ
31Ghế cách điện thao tác cầu dao: GTT-CD5Bộ
32Xà cầu dao: XCD-225Bộ
33Chụp đầu cột CT-2,5m19Bộ
34Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-18Bộ
35Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-23Bộ
36Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-31Bộ
37Chi tiết tiếp địa dọc cột: TĐ-41Bộ
38Dây dẫn: AC-120/19 (A cấp B thi công)23,3723km
39Dây dẫn: ACSR-95/16 (A cấp B thi công)0,7466km
40Dây đồng mềm đấu nối tiếp địa chống sét van: Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công)155m
41Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công)171quả
42Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công)28quả
43Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công)90chuỗi
44Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công)252chuỗi
45Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công)24chuỗi
46Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc5Vị trí
47Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
48Đầu cốt đồng M50 (A cấp B thi công)30cái
49Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 (A cấp B thi công)42cái
50Ống nối dây dẫn ON-509cái
51Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công)186cái
52Tiếp địa: RC-162cái
53Nắp chụp đầu cực chống sét van15cái
54Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây62Biển
55Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)4Móng
56Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)20Móng
57Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)3Móng
58Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)2Móng
59Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)7Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)2Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)3Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)5Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)4Móng
64Móng cột ly tâm ghép 3 MTK3-PC18(13)1Móng
65Móng cột ly tâm ghép 3 MTK3-PC16(13)3Móng
BS Phần tận dụng tháo lắp lại
1Cầu chì 22kV tháo ra lắp đặt lại2Bộ
2Xà phụ tháo ra lắp đặt lại XP-11Bộ
3Xà đỡ CSV và cầu chì tháo ra lắp đặt lại XCSV-SI1Bộ
4Xà phụ lệch tháo ra lắp đặt lại XPL-31Bộ
5Xà đỡ tụ bù tháo ra lắp đặt lại XTUB1Bộ
6Xà néo II tháo ra lắp đặt lại XN-II1Bộ
7Xà cầu dao II tháo ra lắp đặt lại XCD-II1Bộ
8Xà cầu chì, chống sét van II tháo ra lắp lại XSI-CSV-II1Bộ
9Xà Recloes, TU tháo ra lắp đặt lại XRCL-TU1Bộ
10Ghế thao tác cột II tháo ra lắp đặt lại GTT-II1Bộ
11Thang sắt tháo ra lắp đặt lại TS-II2Bộ
12Xà cầu dao tháo ra lắp đặt lại XCD.TD1Bộ
13Ghế thao tác cột đơn GTT.CD1Bộ
14Xà rẽ cột đơn tháo ra lắp đặt lại: XR-22.TD1Bộ
BT Phần vật tư thu hồi
1Cầu dao phụ tải 22kV1Bộ
2Cột bê tông: LT12.20Cột
3Cột bê tông: LT14.25Cột
4Xà néo cột đơn XN-2228bộ
5Xà néo cột đôi XNK-225bộ
6Xà cầu dao cột II XCDII-221bộ
7Xà đỡ thẳng XĐT-228bộ
8Xà néo II XNII-221bộ
9Xà rẽ 22 XR-227bộ
10Xà đỡ Z XĐZ-2214bộ
11Xà phụ XP31bộ
12Ghế thao tác II GTTII1bộ
13Thang sát1bộ
14Xà néo ZXNZ-222bộ
15Dây néo6dây
16Dây nhôm lõi thép: AC70.5,397km
17Dây nhôm lõi thép: AC95.6,96km
18Dây nhôm lõi thép bọc: AC95/16-XLPE2,5/HDPE0,414km
19Sứ đứng VHĐ-22190quả
20Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ22kV42Chuỗi
21Chuỗi néo pôlymer: CN22kV114Chuỗi
BU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BV Xây lắp
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x2405Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x2403Bộ
3Hộp nối cáp 24kV 3M-3x240mm24Bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 (A cấp B thi công)1.334m
5Đầu cốt đồng M240 (A cấp B thi công)24cái
6Hào cáp đi dưới nền đường đất: RC24-157m
7Rãnh cáp đơn đi dưới hè đường : RC24-1H56m
8Rãnh cáp ba đi dưới hè đường : RC24-3H250m
9Rãnh cáp đi dưới đường nhựa: RC24-1D200m
10Rãnh cáp đi dưới đường bê tông: RC24-1BT50m
11Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/1601.128m
12Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,9625m
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường12,5Bộ
14Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm đi dưới ruộng2,85Bộ
15Rút cáp và lắp đặt lại cáp ngầm80m
16Hố ga hộp nối cáp4hố
17Khoan đặt cáp qua đường quốc lộ1vị trí
BW Thí nghiệm
1TN cáp ngầm1sợi
BX PHẦN TRẠM RECLOSER
BY Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Recloser 22kV (A cấp B thi công)3Bộ
2Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV (A cấp B thi công)5Bộ
3Lắp đặt cầu dao 22kV (A cấp B thi công)4Bộ
4Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp B thi công)5Bộ
BZ Thí nghiệm
1Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ, bao gồm cả biến điện áp3Bộ
2Thí nghiệm cầu dao 22kV4Bộ
3Thí nghiệm chống sét van5Bộ
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi101 pha
CA Xây lắp
1Cầu chì cắt tải 22kV (A cấp B thi công)10cái
2Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối đất CSV (A cấp B thi công)70m
3Dây dẫn AC120/19 (A cấp B thi công)135m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm260m
5Đầu cốt M50 (A cấp B thi công)42cái
6Đầu cốt AM150 (A cấp B thi công)54cái
7Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công)20Bộ
8Cách điện đứng PPI-24 (A cấp B thi công)21Cái
9Chuỗi néo CN-24 (A cấp B thi công)6Cái
10Ghíp 3 bulong (CC120) (A cấp B thi công)78Cái
11Nắp chụp đầu cực chống sét van15cái
12Biển báo tên trạm, biến cấm trèo10Bộ
13Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-221m
14Xà phụ XP-12Cái
15Xà phụ XP-22cái
16Xà phụ XP-32m
17Xà cầu dao XCD-224cái
18Xà phụ lệch dẫn lèo XPL-3F3Bộ
19Xà đỡ Recloes, cầu chì, CS cột kép X-RCK2Bộ
20Xà đỡ biến điện áp cột kép X-TUK4Bộ
21Xà đỡ Recloes, cầu chì, CS cột đơn X-RCĐ1Bộ
22Xà đỡ biến điện áp cột đơn X-TUĐ1Bộ
23Ghế cách điện thao tác cầu dao GTT-CD(1/2)5Bộ
24Thang sắt TS-33Bộ
25Chụp cột CT-2,5m3Bộ
26Tiếp địa dọc cột: TĐ-51Bộ
27Tiếp địa dọc cột: TĐ-61Bộ
CB HỆ THỐNG ĐO XA
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)3Bộ
2Cáp mạng CAT.5E30m
3Hạt mạng RJ45 AMP3cái
4Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE3m
CC Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 22hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 22hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 22hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 22hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 22hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 22hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 22hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 22hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 22hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 22hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 22hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 22hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 22hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 22hàm
CD Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 211Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 211Hệ thống
CE Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ hai29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
CF Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2)30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2)29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
13Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất1tín hiệu
14Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 22tín hiệu
CG Cấu hình DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)47ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)119ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)274ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)274ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)119ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)119ngăn
CH Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
CI Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
CJ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
CK Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)2hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)2hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)2hàm
CL Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)119hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)119hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->